Một cú sút của Nacho Vidal bị chặn lại.
Gerard Martin 9 | |
Aaron Escandell 33 | |
David Costas 43 | |
Jules Kounde (Thay: Gerard Martin) 46 | |
Dani Olmo 52 | |
Raphinha 57 | |
Alejandro Balde (Thay: Joao Cancelo) 60 | |
Fermin Lopez (Thay: Raphinha) 60 | |
Nicolas Fonseca (Thay: Alberto Reina) 66 | |
Nacho Vidal (Thay: Lucas Ahijado) 66 | |
Lamine Yamal (Kiến tạo: Dani Olmo) 73 | |
Marc Bernal (Thay: Dani Olmo) 75 | |
Roony Bardghji (Thay: Lamine Yamal) 79 | |
Thiago Borbas (Thay: Federico Vinas) 82 | |
Santi Cazorla (Thay: Santiago Colombatto) 82 | |
Josip Brekalo (Thay: Haissem Hassan) 82 |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Real Oviedo


Diễn biến Barcelona vs Real Oviedo
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Barcelona: 73%, Real Oviedo: 27%.
Nỗ lực tốt của Robert Lewandowski khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Barcelona bắt đầu một pha phản công.
Eric Garcia đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Ilyas Chaira bị chặn lại.
Pau Cubarsi đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Javi Lopez bị chặn lại.
Real Oviedo đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Josip Brekalo khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Real Oviedo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Josip Brekalo để bóng chạm tay.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Javi Lopez của Real Oviedo phạm lỗi với Alejandro Balde.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kwasi Sibo từ Real Oviedo đá ngã Alejandro Balde.
Eric Garcia đánh đầu về phía khung thành, nhưng Aaron Escandell đã dễ dàng cản phá.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Carmo của Real Oviedo cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fermin Lopez của Barcelona thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Real Oviedo
Barcelona (4-3-3): Joan Garcia (13), Eric García (24), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Dani Olmo (20), Frenkie De Jong (21), Marc Casado (17), Lamine Yamal (10), Robert Lewandowski (9), Raphinha (11)
Real Oviedo (4-2-3-1): Aarón Escandell (13), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), David Carmo (16), Javi López (25), Kwasi Sibo (6), Santiago Colombatto (11), Haissem Hassan (10), Alberto Reina (5), Ilyas Chaira (7), Federico Vinas (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Gerard Martin Jules Koundé | 66’ | Lucas Ahijado Nacho Vidal |
| 60’ | Joao Cancelo Alejandro Balde | 66’ | Alberto Reina Nicolas Fonseca |
| 60’ | Raphinha Fermín López | 82’ | Santiago Colombatto Santi Cazorla |
| 75’ | Dani Olmo Marc Bernal | 82’ | Haissem Hassan Josip Brekalo |
| 79’ | Lamine Yamal Roony Bardghji | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wojciech Szczęsny | Horațiu Moldovan | ||
Diego Kochen | Dani Calvo | ||
Alejandro Balde | Nacho Vidal | ||
Ronald Araújo | Santi Cazorla | ||
Jules Koundé | Leander Dendoncker | ||
Fermín López | Luka Ilic | ||
Marc Bernal | Nicolas Fonseca | ||
Juan Hernandez | Pablo Agudín | ||
Tommy Marques | Thiago Borbas | ||
Marcus Rashford | Josip Brekalo | ||
Roony Bardghji | Alex Fores | ||
Antonio Fernandez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | Eric Bailly Va chạm | ||
Pedri Chấn thương cơ | Abdel Rahim Alhassane Bonkano Chấn thương bắp chân | ||
Gavi Chấn thương đầu gối | Ovie Ejaria Không xác định | ||
Ferran Torres Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 13 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 18 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
