Thứ Tư, 18/03/2026
(Pen) Raphinha
9
(Pen) Raphinha
21
Gabriel Suazo
37
Dani Olmo
38
Oso (Kiến tạo: Juanlu Sanchez)
45+3'
Chidera Ejuke (Thay: Jose Angel Carmona)
46
Neal Maupay (Thay: Akor Adams)
46
Ruben Vargas (Thay: Gabriel Suazo)
46
Fermin Lopez (Thay: Pedri)
46
Raphinha (Kiến tạo: Fermin Lopez)
51
Joao Cancelo
60
Ronald Araujo (Thay: Joao Cancelo)
66
Lamine Yamal (Thay: Roony Bardghji)
67
Marc Casado (Thay: Marc Bernal)
67
Andres Castrin (Thay: Tanguy Nianzou)
70
Manu Bueno (Thay: Lucien Agoume)
78
Gavi (Thay: Raphinha)
82
Djibril Sow (Kiến tạo: Oso)
90+2'

Thống kê trận đấu Barcelona vs Sevilla

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
Sevilla
Sevilla
61 Kiểm soát bóng 39
8 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
2 Việt vị 4
5 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 17
3 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barcelona vs Sevilla

Tất cả (273)
90+3'

Số lượng khán giả hôm nay là 56483.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Djibril Sow đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+2'

Quyền kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Sevilla: 39%.

90+2'

Oso đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Djibril Sow từ Sevilla đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Djibril Sow từ Sevilla đánh đầu ghi bàn!

90+2'

Pha tạt bóng của Oso từ Sevilla đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2' V À A A O O O - Djibril Sow từ Sevilla đánh đầu đưa bóng vào lưới!

V À A A O O O - Djibril Sow từ Sevilla đánh đầu đưa bóng vào lưới!

90+2'

Sevilla đang kiểm soát bóng.

90+2'

Kiểm soát bóng: Barcelona: 62%, Sevilla: 38%.

90+1'

Chidera Ejuke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90'

Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Andres Castrin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

89'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Dani Olmo từ Barcelona thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

88'

Oso từ Sevilla chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

88'

Nemanja Gudelj giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Barcelona vs Sevilla

Barcelona (4-3-3): Joan Garcia (13), Xavi Espart Font (42), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Pedri (8), Marc Bernal (22), Dani Olmo (20), Roony Bardghji (19), Robert Lewandowski (9), Raphinha (11)

Sevilla (4-2-3-1): Odysseas Vlachodimos (1), José Ángel Carmona (2), Tanguy Nianzou (5), Nemanja Gudelj (6), Gabriel Suazo (12), Lucien Agoumé (18), Djibril Sow (20), Juanlu (16), Alexis Sánchez (10), Oso (36), Akor Adams (9)

Barcelona
Barcelona
4-3-3
13
Joan Garcia
42
Xavi Espart Font
5
Pau Cubarsí
18
Gerard Martín
2
João Cancelo
8
Pedri
22
Marc Bernal
20
Dani Olmo
19
Roony Bardghji
9
Robert Lewandowski
11
Raphinha
9
Akor Adams
36
Oso
10
Alexis Sánchez
16
Juanlu
20
Djibril Sow
18
Lucien Agoumé
12
Gabriel Suazo
6
Nemanja Gudelj
5
Tanguy Nianzou
2
José Ángel Carmona
1
Odysseas Vlachodimos
Sevilla
Sevilla
4-2-3-1
Thay người
46’
Pedri
Fermín López
46’
Gabriel Suazo
Ruben Vargas
66’
Joao Cancelo
Ronald Araújo
46’
Akor Adams
Neal Maupay
67’
Roony Bardghji
Lamine Yamal
46’
Jose Angel Carmona
Chidera Ejuke
67’
Marc Bernal
Marc Casado
70’
Tanguy Nianzou
Andres Castrin
82’
Raphinha
Gavi
78’
Lucien Agoume
Manu Bueno
Cầu thủ dự bị
Wojciech Szczęsny
Ørjan Nyland
Diego Kochen
César Azpilicueta
Ronald Araújo
Federico Gattoni
Eric García
Andres Castrin
Alvaro Cortes Moyano
Joan Jordán
Gavi
Ruben Vargas
Fermín López
Adnan Januzaj
Tommy Marques
Manu Bueno
Lamine Yamal
Isaac Romero
Ferran Torres
Neal Maupay
Marcus Rashford
Chidera Ejuke
Marc Casado
Batista Mendy
Tình hình lực lượng

Andreas Christensen

Chấn thương dây chằng chéo

Marcão

Chấn thương bàn chân

Jules Koundé

Chấn thương gân kheo

Kike Salas

Chấn thương bắp chân

Alejandro Balde

Chấn thương gân kheo

Gerard Peque

Chấn thương mắt cá

Frenkie De Jong

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Hansi Flick

Matías Almeyda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
01/04 - 2018
Siêu cúp Tây Ban Nha
13/08 - 2018
La Liga
21/10 - 2018
23/02 - 2019
07/10 - 2019
20/06 - 2020
05/10 - 2020
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
11/02 - 2021
La Liga
27/02 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2021
La Liga
22/12 - 2021
04/04 - 2022
04/09 - 2022
06/02 - 2023
30/09 - 2023
27/05 - 2024
21/10 - 2024
10/02 - 2025
05/10 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2026
La Liga
28/02 - 2026
22/02 - 2026
17/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
13/02 - 2026
La Liga
07/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
15/03 - 2026
09/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
25/01 - 2026
20/01 - 2026
H1: 1-0
13/01 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2823144970B T T T T
2Real MadridReal Madrid2821343666T B B T T
3AtleticoAtletico2817652257B T T T T
4VillarrealVillarreal2817471855T T B T H
5Real BetisReal Betis2811116844T H H B H
6Celta VigoCelta Vigo2810117741H T T B H
7SociedadSociedad2810810138B H T B T
8EspanyolEspanyol2810711-737H B H H B
9GetafeGetafe2810513-735T B T T B
10Athletic ClubAthletic Club2810513-1035T T H B B
11OsasunaOsasuna289712-234H T B H B
12GironaGirona2881010-1234T H B H T
13VallecanoVallecano2871110-632H H T H H
14ValenciaValencia288812-1232T B T T B
15SevillaSevilla288713-1031H T H H B
16MallorcaMallorca287714-1228B B B H T
17AlavesAlaves287714-1228H H B B H
18ElcheElche2851112-926H B H B B
19LevanteLevante285815-1623B B T H H
20Real OviedoReal Oviedo284915-2621H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow