Số lượng khán giả hôm nay là 56483.
(Pen) Raphinha 9 | |
(Pen) Raphinha 21 | |
Gabriel Suazo 37 | |
Dani Olmo 38 | |
Oso (Kiến tạo: Juanlu Sanchez) 45+3' | |
Chidera Ejuke (Thay: Jose Angel Carmona) 46 | |
Neal Maupay (Thay: Akor Adams) 46 | |
Ruben Vargas (Thay: Gabriel Suazo) 46 | |
Fermin Lopez (Thay: Pedri) 46 | |
Raphinha (Kiến tạo: Fermin Lopez) 51 | |
Joao Cancelo 60 | |
Ronald Araujo (Thay: Joao Cancelo) 66 | |
Lamine Yamal (Thay: Roony Bardghji) 67 | |
Marc Casado (Thay: Marc Bernal) 67 | |
Andres Castrin (Thay: Tanguy Nianzou) 70 | |
Manu Bueno (Thay: Lucien Agoume) 78 | |
Gavi (Thay: Raphinha) 82 | |
Djibril Sow (Kiến tạo: Oso) 90+2' |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Sevilla


Diễn biến Barcelona vs Sevilla
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Djibril Sow đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Quyền kiểm soát bóng: Barcelona: 61%, Sevilla: 39%.
Oso đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Djibril Sow từ Sevilla đánh đầu ghi bàn!
Pha tạt bóng của Oso từ Sevilla đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
V À A A O O O - Djibril Sow từ Sevilla đánh đầu đưa bóng vào lưới!
Sevilla đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Barcelona: 62%, Sevilla: 38%.
Chidera Ejuke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andres Castrin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dani Olmo từ Barcelona thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Oso từ Sevilla chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Nemanja Gudelj giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Sevilla
Barcelona (4-3-3): Joan Garcia (13), Xavi Espart Font (42), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Pedri (8), Marc Bernal (22), Dani Olmo (20), Roony Bardghji (19), Robert Lewandowski (9), Raphinha (11)
Sevilla (4-2-3-1): Odysseas Vlachodimos (1), José Ángel Carmona (2), Tanguy Nianzou (5), Nemanja Gudelj (6), Gabriel Suazo (12), Lucien Agoumé (18), Djibril Sow (20), Juanlu (16), Alexis Sánchez (10), Oso (36), Akor Adams (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Pedri Fermín López | 46’ | Gabriel Suazo Ruben Vargas |
| 66’ | Joao Cancelo Ronald Araújo | 46’ | Akor Adams Neal Maupay |
| 67’ | Roony Bardghji Lamine Yamal | 46’ | Jose Angel Carmona Chidera Ejuke |
| 67’ | Marc Bernal Marc Casado | 70’ | Tanguy Nianzou Andres Castrin |
| 82’ | Raphinha Gavi | 78’ | Lucien Agoume Manu Bueno |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wojciech Szczęsny | Ørjan Nyland | ||
Diego Kochen | César Azpilicueta | ||
Ronald Araújo | Federico Gattoni | ||
Eric García | Andres Castrin | ||
Alvaro Cortes Moyano | Joan Jordán | ||
Gavi | Ruben Vargas | ||
Fermín López | Adnan Januzaj | ||
Tommy Marques | Manu Bueno | ||
Lamine Yamal | Isaac Romero | ||
Ferran Torres | Neal Maupay | ||
Marcus Rashford | Chidera Ejuke | ||
Marc Casado | Batista Mendy | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | Marcão Chấn thương bàn chân | ||
Jules Koundé Chấn thương gân kheo | Kike Salas Chấn thương bắp chân | ||
Alejandro Balde Chấn thương gân kheo | Gerard Peque Chấn thương mắt cá | ||
Frenkie De Jong Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | -6 | 32 | H H T H H | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -16 | 23 | B B T H H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
