Thứ Tư, 29/04/2026
Ayoze Perez (Kiến tạo: Nicolas Pepe)
4
Lamine Yamal (Kiến tạo: Eric Garcia)
38
Eric Garcia
43
Fermin Lopez
45+5'
Frenkie De Jong (Thay: Pedri)
46
Alejandro Balde (Thay: Gerard Martin)
46
Thierno Barry (Thay: Ayoze Perez)
46
Santi Comesana (Kiến tạo: Yeremi Pino)
50
Pape Gueye (Thay: Daniel Parejo)
58
Tajon Buchanan (Thay: Yeremi Pino)
64
Willy Kambwala (Thay: Pau Navarro)
64
Pau Victor (Thay: Robert Lewandowski)
74
Hector Fort (Thay: Eric Garcia)
74
Gerard Moreno (Thay: Nicolas Pepe)
77
Tajon Buchanan (Kiến tạo: Gerard Moreno)
80
Gerard Moreno (Thay: Nicolas Pepe)
82
Dani Olmo (Thay: Gavi)
85
Dani Olmo
86

Thống kê trận đấu Barcelona vs Villarreal

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
Villarreal
Villarreal
69 Kiểm soát bóng 31
9 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
11 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 7
21 Ném biên 15
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barcelona vs Villarreal

Tất cả (346)
90+7'

Kiểm soát bóng: Barcelona: 69%, Villarreal: 31%.

90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Villarreal đã kịp thời giành chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Barcelona: 70%, Villarreal: 30%.

90+7'

Lamine Yamal của Barcelona đã đi quá xa khi kéo ngã Sergi Cardona.

90+6'

Villarreal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Trọng tài thổi còi. Hector Fort phạm lỗi với Alejandro Baena từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

90+5'

Willy Kambwala giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Juan Foyth thành công chặn cú sút.

90+5'

Cú sút của Lamine Yamal bị chặn lại.

90+5'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Marc-Andre ter Stegen từ Barcelona cắt bóng từ một đường tạt hướng vào vòng cấm.

90+4'

Santi Comesana của Villarreal đã đi quá xa khi kéo ngã Raphinha.

90+4'

Pau Cubarsi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Luiz Junior bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Juan Foyth chặn thành công cú sút.

90+3'

Raphinha từ Barcelona thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+3'

Willy Kambwala từ Villarreal cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+3'

Juan Foyth giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Cú sút của Lamine Yamal bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Barcelona vs Villarreal

Barcelona (4-2-3-1): Marc-André ter Stegen (1), Eric García (24), Pau Cubarsí (2), Iñigo Martínez (5), Gerard Martín (35), Gavi (6), Pedri (8), Lamine Yamal (19), Fermín López (16), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9)

Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Pau Navarro (26), Juan Foyth (8), Logan Costa (2), Sergi Cardona (23), Nicolas Pepe (19), Santi Comesaña (14), Dani Parejo (10), Yéremy Pino (21), Álex Baena (16), Ayoze Pérez (22)

Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
1
Marc-André ter Stegen
24
Eric García
2
Pau Cubarsí
5
Iñigo Martínez
35
Gerard Martín
6
Gavi
8
Pedri
19
Lamine Yamal
16
Fermín López
11
Raphinha
9
Robert Lewandowski
22
Ayoze Pérez
16
Álex Baena
21
Yéremy Pino
10
Dani Parejo
14
Santi Comesaña
19
Nicolas Pepe
23
Sergi Cardona
2
Logan Costa
8
Juan Foyth
26
Pau Navarro
1
Luiz Júnior
Villarreal
Villarreal
4-4-2
Thay người
46’
Pedri
Frenkie De Jong
46’
Ayoze Perez
Thierno Barry
46’
Gerard Martin
Alejandro Balde
58’
Daniel Parejo
Pape Gueye
74’
Robert Lewandowski
Pau Víctor
64’
Pau Navarro
Willy Kambwala
74’
Eric Garcia
Hector Fort
64’
Yeremi Pino
Tajon Buchanan
85’
Gavi
Dani Olmo
77’
Nicolas Pepe
Gerard Moreno
Cầu thủ dự bị
Dani Olmo
Diego Conde
Ansu Fati
Eric Bailly
Pau Víctor
Willy Kambwala
Hector Fort
Alfonso Pedraza
Marc Casado
Denis Suárez
Frenkie De Jong
Tajon Buchanan
Pablo Torre
Pape Gueye
Sergi Dominguez
Gerard Moreno
Andreas Christensen
Etta Eyong
Alejandro Balde
Kiko Femenía
Wojciech Szczęsny
Thierno Barry
Iñaki Peña
Tình hình lực lượng

Jules Koundé

Chấn thương gân kheo

Raúl Albiol

Chấn thương cơ

Ronald Araújo

Không xác định

Ilias Akhomach

Không xác định

Marc Bernal

Chấn thương dây chằng chéo

Ferran Torres

Không xác định

Huấn luyện viên

Hansi Flick

Marcelino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/01 - 2017
06/05 - 2017
11/12 - 2017
10/05 - 2018
03/12 - 2018
03/04 - 2019
25/09 - 2019
06/07 - 2020
28/09 - 2020
25/04 - 2021
28/11 - 2021
23/05 - 2022
21/10 - 2022
13/02 - 2023
27/08 - 2023
28/01 - 2024
22/09 - 2024
19/05 - 2025
21/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
25/04 - 2026
23/04 - 2026
Champions League
15/04 - 2026
La Liga
11/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Villarreal

La Liga
27/04 - 2026
24/04 - 2026
13/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
19/02 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3328145785T T T T T
2Real MadridReal Madrid3323553774T B H T H
3VillarrealVillarreal3320582165T B T H T
4AtleticoAtletico3318691960B B B B T
5Real BetisReal Betis3312147850B H H T H
6GetafeGetafe3313515-644T T B T B
7Celta VigoCelta Vigo33111111244B T B B B
8SociedadSociedad33111012043B T H B H
9OsasunaOsasuna3311913-142T H H B T
10Athletic ClubAthletic Club3312516-1241T B B T B
11VallecanoVallecano3391212-839B T B T H
12ValenciaValencia3310914-1139T B B H T
13EspanyolEspanyol3310914-1239B H B B H
14ElcheElche3391113-638T B T T T
15GironaGirona3391113-1438B T H B B
16AlavesAlaves339915-1136T H H B T
17MallorcaMallorca339816-1035B T T H B
18SevillaSevilla339717-1534B B T B B
19LevanteLevante338916-1333T B T T H
20Real OviedoReal Oviedo3361017-2528B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow