Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Federico Artioli (Kiến tạo: Emanuele Rao) 10 | |
Emanuele Rao (Kiến tạo: Gabriele Moncini) 15 | |
Federico Artioli 16 | |
Danilo Quaranta 18 | |
Giulio Maggiore 42 | |
K. Bozhanaj (Thay: A. Tripaldelli) 46 | |
Kleis Bozhanaj (Thay: Alessandro Tripaldelli) 46 | |
Emanuele Rao 48 | |
Natan Girma 49 | |
Gabriele Moncini (Kiến tạo: Federico Artioli) 57 | |
Matthias Braunoeder (Thay: Federico Artioli) 60 | |
Riccardo Pagano (Thay: Emanuele Rao) 60 | |
Nicolo Cavuoti (Thay: Tomas Esteves) 65 | |
Tommaso Fumagalli (Thay: Andrija Novakovich) 67 | |
Mateus Lusuardi (Thay: Danilo Quaranta) 67 | |
Charlys (Thay: Tobias Reinhart) 67 | |
Charlys 70 | |
Moussa Mane (Thay: Lorenzo Dickmann) 77 | |
Christian Gytkjaer (Thay: Gabriele Moncini) 77 | |
Leonardo Mendicino (Thay: Natan Girma) 80 | |
Kleis Bozhanaj 86 | |
Mateus Lusuardi (Kiến tạo: Massimo Bertagnoli) 89 |
Thống kê trận đấu Bari vs AC Reggiana


Diễn biến Bari vs AC Reggiana
Massimo Bertagnoli đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mateus Lusuardi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kleis Bozhanaj.
Natan Girma rời sân và được thay thế bởi Leonardo Mendicino.
Gabriele Moncini rời sân và được thay thế bởi Christian Gytkjaer.
Lorenzo Dickmann rời sân và được thay thế bởi Moussa Mane.
Thẻ vàng cho Charlys.
Tobias Reinhart rời sân và được thay thế bởi Charlys.
Danilo Quaranta rời sân và được thay thế bởi Mateus Lusuardi.
Andrija Novakovich rời sân và được thay thế bởi Tommaso Fumagalli.
Tomas Esteves rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cavuoti.
Emanuele Rao rời sân và được thay thế bởi Riccardo Pagano.
Federico Artioli rời sân và được thay thế bởi Matthias Braunoeder.
Federico Artioli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriele Moncini ghi bàn!
Thẻ vàng cho Natan Girma
V À A A O O O - Emanuele Rao đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Alessandro Tripaldelli rời sân và được thay thế bởi Kleis Bozhanaj.
Đội hình xuất phát Bari vs AC Reggiana
Bari (3-4-3): Michele Cerofolini (31), Andrea Cistana (51), Cas Odenthal (26), Valerio Mantovani (13), Lorenzo Dickmann (24), Giulio Maggiore (18), Federico Artioli (80), Mehdi Dorval (93), Tomas Esteves (19), Gabriele Moncini (11), Emanuele Rao (17)
AC Reggiana (3-5-2): Alessandro Micai (1), Andrea Papetti (2), Danilo Quaranta (14), Simone Bonetti (43), Matteo Rover (23), Massimo Bertagnoli (26), Tobias Reinhart (16), Manolo Portanova (90), Alessandro Tripaldelli (33), Natan Girma (80), Andrija Novakovich (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Federico Artioli Matthias Braunöder | 46’ | Alessandro Tripaldelli Kleis Bozhanaj |
| 60’ | Emanuele Rao Riccardo Pagano | 67’ | Danilo Quaranta Mateus Lusuardi |
| 65’ | Tomas Esteves Nicolo Cavuoti | 67’ | Tobias Reinhart Charlys |
| 77’ | Lorenzo Dickmann Balla Moussa Mane | 67’ | Andrija Novakovich Tommaso Fumagalli |
| 77’ | Gabriele Moncini Chris Gytkjaer | 80’ | Natan Girma Leonardo Mendicino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Pissardo | Andrea Seculin | ||
Dimitrios Nikolaou | Matteo Cardinali | ||
Balla Moussa Mane | Mateus Lusuardi | ||
Raffaele Pucino | Lorenzo Libutti | ||
Matthias Braunöder | Francesco Vallarelli | ||
Giacomo De Pieri | Pietro Pinelli | ||
Riccardo Pagano | Leonardo Mendicino | ||
Daouda Traore | Kleis Bozhanaj | ||
Nicolo Cavuoti | Charlys | ||
Nicola Bellomo | Tommaso Fumagalli | ||
Chris Gytkjaer | Mathis Lambourde | ||
Kevin Piscopo | Kleis Bozhanaj | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bari
Thành tích gần đây AC Reggiana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 30 | 8 | 14 | 8 | 2 | 38 | B H T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | -14 | 36 | H H B T T | |
| 11 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 16 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | B B T T B | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 20 | 30 | 5 | 11 | 14 | -16 | 26 | B T H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch