Marco Bellich rời sân và được thay thế bởi Marco Varnier.
(Pen) Leonardo Candellone 37 | |
Andrea Giorgini 46 | |
Emanuele Rao (Thay: Dimitrios Nikolaou) 46 | |
Kevin Zeroli 48 | |
Kevin Piscopo 49 | |
Nicola Bellomo (Thay: Mirko Antonucci) 61 | |
Matthias Braunoeder 62 | |
Riccardo Pagano (Thay: Giulio Maggiore) 62 | |
Nicola Mosti (Thay: Kevin Zeroli) 68 | |
Alessio Cacciamani (Thay: Kevin Piscopo) 68 | |
Rares Burnete (Thay: Fabio Maistro) 68 | |
Lorenzo Carissoni 74 | |
Matteo Baldi (Thay: Lorenzo Carissoni) 84 | |
Andrea Meroni (Thay: Raffaele Pucino) 84 | |
Leonardo Cerri (Thay: Matthias Verreth) 86 | |
Marco Varnier (Thay: Marco Bellich) 88 |
Thống kê trận đấu Bari vs Juve Stabia


Diễn biến Bari vs Juve Stabia
Matthias Verreth rời sân và được thay thế bởi Leonardo Cerri.
Raffaele Pucino rời sân và được thay thế bởi Andrea Meroni.
Lorenzo Carissoni rời sân và được thay thế bởi Matteo Baldi.
Thẻ vàng cho Lorenzo Carissoni.
Fabio Maistro rời sân và được thay thế bởi Rares Burnete.
Kevin Piscopo rời sân và được thay thế bởi Alessio Cacciamani.
Kevin Zeroli rời sân và được thay thế bởi Nicola Mosti.
Giulio Maggiore rời sân và được thay thế bởi Riccardo Pagano.
Thẻ vàng cho Matthias Braunoeder.
Mirko Antonucci rời sân và được thay thế bởi Nicola Bellomo.
Thẻ vàng cho Kevin Piscopo.
Thẻ vàng cho Kevin Zeroli.
Dimitrios Nikolaou rời sân và được thay thế bởi Emanuele Rao.
Thẻ vàng cho Andrea Giorgini.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Leonardo Candellone từ Juve Stabia thực hiện thành công quả phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Bari vs Juve Stabia
Bari (3-4-2-1): Michele Cerofolini (31), Raffaele Pucino (25), Dimitrios Nikolaou (43), Andrea Cistana (51), Balla Moussa Mane (30), Matthias Verreth (29), Matthias Braunöder (27), Mehdi Dorval (93), Giulio Maggiore (18), Mirko Antonucci (16), Chris Gytkjaer (9)
Juve Stabia (3-5-2): Alessandro Confente (1), Marco Ruggero (4), Andrea Giorgini (33), Marco Bellich (6), Lorenzo Carissoni (24), Giuseppe Leone (55), Kevin Zeroli (8), Omar Correia (29), Kevin Piscopo (11), Fabio Maistro (37), Leonardo Candellone (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Dimitrios Nikolaou Emanuele Rao | 68’ | Fabio Maistro Rares Burnete |
| 61’ | Mirko Antonucci Nicola Bellomo | 68’ | Kevin Piscopo Alessio Cacciamani |
| 62’ | Giulio Maggiore Riccardo Pagano | 84’ | Lorenzo Carissoni Matteo Baldi |
| 84’ | Raffaele Pucino Andrea Meroni | 88’ | Marco Bellich Marco Varnier |
| 86’ | Matthias Verreth Leonardo Cerri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Pissardo | Alessandro Signorini | ||
Davide Marfella | Pietro Boer | ||
Riccardo Pagano | Rares Burnete | ||
Nicola Bellomo | Christian Pierobon | ||
Andrea Meroni | Marco Varnier | ||
Sheriff Kassama | Christian Dalle Mura | ||
Emanuele Rao | Matteo Baldi | ||
Vincenzo Colangiuli | Aaron Ciammaglichella | ||
Giacomo Stabile | Matheus Dos Santos | ||
Giacomo De Pieri | Mattia Mannini | ||
Leonardo Cerri | Alessio Cacciamani | ||
Riccardo Burgio | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bari
Thành tích gần đây Juve Stabia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 11 | 8 | 3 | 19 | 41 | T H T H T | |
| 4 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 21 | 5 | 10 | 6 | 0 | 25 | H B T T T | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B T B B | |
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 22 | 4 | 8 | 10 | -16 | 20 | H B B T B | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | -8 | 19 | H T B H H | |
| 19 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch