Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Gabriele Moncini 22 | |
(og) Davide Adorni 31 | |
Yanis Massolin (Thay: Samuel Wiafe) 46 | |
Gady Beyuku (Thay: Francesco Zampano) 46 | |
Giuseppe Ambrosino (Thay: Ettore Gliozzi) 46 | |
Giuseppe Ambrosino (Thay: Ettore Gliozzi) 48 | |
Giulio Maggiore 59 | |
Matthias Braunoeder (Thay: Federico Artioli) 62 | |
Marvin Cuni (Thay: Gabriele Moncini) 69 | |
Mehdi Dorval (Thay: Emanuele Rao) 69 | |
Matteo Cotali (Thay: Luca Zanimacchia) 75 | |
Gregoire Defrel (Thay: Davide Adorni) 79 | |
Marvin Cuni (Kiến tạo: Mehdi Dorval) 80 | |
Daouda Traore (Thay: Tomas Esteves) 87 | |
Matthias Verreth (Thay: Giulio Maggiore) 87 | |
Fabio Gerli 88 | |
Giuseppe Ambrosino (Kiến tạo: Gady Beyuku) 90 | |
Valerio Mantovani 90+7' | |
Yanis Massolin 90+7' |
Thống kê trận đấu Bari vs Modena


Diễn biến Bari vs Modena
Thẻ vàng cho Yanis Massolin.
Thẻ vàng cho Valerio Mantovani.
Gady Beyuku đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giuseppe Ambrosino đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabio Gerli.
Giulio Maggiore rời sân và được thay thế bởi Matthias Verreth.
Tomas Esteves rời sân và được thay thế bởi Daouda Traore.
Mehdi Dorval đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marvin Cuni đã ghi bàn!
V À A A A O O O Bari ghi bàn.
Davide Adorni rời sân và được thay thế bởi Gregoire Defrel.
Luca Zanimacchia rời sân và được thay thế bởi Matteo Cotali.
Emanuele Rao rời sân và được thay thế bởi Mehdi Dorval.
Gabriele Moncini rời sân và được thay thế bởi Marvin Cuni.
Federico Artioli rời sân và được thay thế bởi Matthias Braunoeder.
Thẻ vàng cho Giulio Maggiore.
Ettore Gliozzi rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Ambrosino.
Ettore Gliozzi rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Ambrosino.
Francesco Zampano rời sân và được thay thế bởi Gady Beyuku.
Samuel Wiafe rời sân và được thay thế bởi Yanis Massolin.
Đội hình xuất phát Bari vs Modena
Bari (3-4-2-1): Michele Cerofolini (31), Andrea Cistana (51), Cas Odenthal (26), Valerio Mantovani (13), Balla Moussa Mane (30), Federico Artioli (80), Giulio Maggiore (18), Kevin Piscopo (28), Tomas Esteves (19), Emanuele Rao (17), Gabriele Moncini (11)
Modena (3-5-2): Leandro Chichizola (1), Daniel Tonoli (77), Davide Adorni (28), Bryant Nieling (20), Francesco Zampano (7), Samuel Wiafe (71), Fabio Gerli (16), Simone Santoro (8), Luca Zanimacchia (98), Manuel De Luca (99), Ettore Gliozzi (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Federico Artioli Matthias Braunöder | 46’ | Samuel Wiafe Yanis Massolin |
| 69’ | Emanuele Rao Mehdi Dorval | 46’ | Francesco Zampano Gady Beyuku |
| 69’ | Gabriele Moncini Marvin Cuni | 46’ | Samuel Wiafe Yanis Massolin |
| 87’ | Giulio Maggiore Matthias Verreth | 48’ | Ettore Gliozzi Giuseppe Ambrosino |
| 87’ | Tomas Esteves Daouda Traore | 75’ | Luca Zanimacchia Matteo Cotali |
| 79’ | Davide Adorni Gregoire Defrel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mehdi Dorval | Abdullah Laidani | ||
Chris Gytkjaer | Michele Pezzolato | ||
Marvin Cuni | Alessandro Dellavalle | ||
Matthias Verreth | Steven Nador | ||
Daouda Traore | Yanis Massolin | ||
Matthias Braunöder | Niklas Pyyhtia | ||
Nicolo Cavuoti | Giuseppe Ambrosino | ||
Riccardo Pagano | Antonio Imputato | ||
Dimitrios Nikolaou | Gregoire Defrel | ||
Giacomo Stabile | Pedro Mendes | ||
Raffaele Pucino | Matteo Cotali | ||
Marco Pissardo | Gady Beyuku | ||
Yanis Massolin | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bari
Thành tích gần đây Modena
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T T B H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T B H H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 18 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 2 | B T B H | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch