Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
R. Pucino 26 | |
Raffaele Pucino 26 | |
G. Stabile 32 | |
Giacomo Stabile 32 | |
Antonio Palumbo 38 | |
L. Dickmann (Thay: E. Rao) 45 | |
Lorenzo Dickmann (Thay: Emanuele Rao) 45 | |
Jeremy Le Douaron (Kiến tạo: Pietro Ceccaroni) 57 | |
Nicolo Cavuoti (Thay: Moussa Mane) 63 | |
Marvin Cuni (Thay: Giacomo De Pieri) 63 | |
Lorenzo Dickmann 65 | |
Jeremy Le Douaron 65 | |
Filippo Ranocchia 65 | |
Joel Pohjanpalo (Kiến tạo: Antonio Palumbo) 67 | |
Emmanuel Quartsin Gyasi (Thay: Jeremy Le Douaron) 70 | |
Niccolo Pierozzi 71 | |
Giacomo Corona (Thay: Joel Pohjanpalo) 74 | |
Bartosz Bereszynski (Thay: Niccolo Pierozzi) 74 | |
Claudio Gomes (Thay: Antonio Palumbo) 74 | |
Christian Gytkjaer (Thay: Gabriele Moncini) 76 | |
Tomas Esteves (Thay: Matthias Braunoeder) 76 | |
(Pen) Filippo Ranocchia 82 | |
Aljosa Vasic (Thay: Mattia Bani) 84 | |
Bartosz Bereszynski 88 |
Thống kê trận đấu Bari vs Palermo


Diễn biến Bari vs Palermo
Thẻ vàng cho Bartosz Bereszynski.
Mattia Bani rời sân và được thay thế bởi Aljosa Vasic.
Mattia Bani rời sân và được thay thế bởi Aljosa Vasic.
V À A A O O O - Filippo Ranocchia của Palermo thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Matthias Braunoeder rời sân và Tomas Esteves vào thay thế.
Gabriele Moncini rời sân và Christian Gytkjaer vào thay thế.
Antonio Palumbo rời sân và Claudio Gomes vào thay thế.
Niccolo Pierozzi rời sân và Bartosz Bereszynski vào thay thế.
Joel Pohjanpalo rời sân và được thay thế bởi Giacomo Corona.
Thẻ vàng cho Niccolo Pierozzi.
Jeremy Le Douaron rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Quartsin Gyasi.
Antonio Palumbo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Pohjanpalo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Filippo Ranocchia.
Thẻ vàng cho Jeremy Le Douaron.
Thẻ vàng cho Lorenzo Dickmann.
Giacomo De Pieri rời sân và được thay thế bởi Marvin Cuni.
Moussa Mane rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cavuoti.
Pietro Ceccaroni đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jeremy Le Douaron đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Bari vs Palermo
Bari (3-4-2-1): Michele Cerofolini (31), Andrea Cistana (51), Raffaele Pucino (25), Giacomo Stabile (37), Balla Moussa Mane (30), Matthias Braunöder (27), Matthias Verreth (29), Mehdi Dorval (93), Giacomo De Pieri (49), Emanuele Rao (17), Gabriele Moncini (11)
Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Patryk Peda (29), Mattia Bani (13), Pietro Ceccaroni (32), Niccolo Pierozzi (27), Jacopo Segre (8), Filippo Ranocchia (10), Tommaso Augello (3), Antonio Palumbo (5), Jeremy Le Douaron (21), Joel Pohjanpalo (20)


| Thay người | |||
| 45’ | Emanuele Rao Lorenzo Dickmann | 70’ | Jeremy Le Douaron Emmanuel Gyasi |
| 63’ | Moussa Mane Nicolo Cavuoti | 74’ | Antonio Palumbo Claudio Gomes |
| 63’ | Giacomo De Pieri Marvin Cuni | 74’ | Niccolo Pierozzi Bartosz Bereszyński |
| 76’ | Matthias Braunoeder Tomas Esteves | 74’ | Joel Pohjanpalo Giacomo Corona |
| 76’ | Gabriele Moncini Chris Gytkjaer | 84’ | Mattia Bani Aljosa Vasic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Pissardo | Alfred Gomis | ||
Tomas Esteves | Francesco Di Bartolo | ||
Lorenzo Dickmann | Claudio Gomes | ||
Sheriff Kassama | Emmanuel Gyasi | ||
Andrea Meroni | Aljosa Vasic | ||
Riccardo Pagano | Samuel Giovane | ||
Nicolo Cavuoti | Bartosz Bereszyński | ||
Nicola Bellomo | Alexis Blin | ||
Vincenzo Colangiuli | Giacomo Corona | ||
Riccardo Burgio | |||
Marvin Cuni | |||
Chris Gytkjaer | |||
Lorenzo Dickmann | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bari
Thành tích gần đây Palermo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 5 | 3 | 25 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 21 | 46 | H T H T H | |
| 3 | 22 | 13 | 5 | 4 | 16 | 44 | T B H T T | |
| 4 | 22 | 11 | 8 | 3 | 19 | 41 | T H T H T | |
| 5 | 22 | 9 | 7 | 6 | 11 | 34 | B B T H H | |
| 6 | 22 | 10 | 4 | 8 | 2 | 34 | B B T B B | |
| 7 | 22 | 8 | 10 | 4 | 1 | 34 | T H T T H | |
| 8 | 22 | 8 | 8 | 6 | 2 | 32 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 29 | H T T T B | |
| 10 | 22 | 6 | 10 | 6 | 1 | 28 | B T T T T | |
| 11 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | H T B B H | |
| 12 | 22 | 7 | 7 | 8 | -8 | 28 | H T B B T | |
| 13 | 22 | 6 | 7 | 9 | -6 | 25 | B T B B B | |
| 14 | 22 | 5 | 7 | 10 | -7 | 22 | T B H H T | |
| 15 | 22 | 5 | 6 | 11 | -7 | 21 | B B B B H | |
| 16 | 22 | 4 | 9 | 9 | -10 | 21 | B T H B H | |
| 17 | 22 | 5 | 5 | 12 | -10 | 20 | T B B T B | |
| 18 | 22 | 5 | 5 | 12 | -14 | 20 | H H T B H | |
| 19 | 22 | 4 | 8 | 10 | -16 | 20 | H B B T B | |
| 20 | 22 | 2 | 9 | 11 | -17 | 15 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch