Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Joseph Kizzi.
Shayne Lavery (Thay: James Brophy) 46 | |
Danny Collinge (Kiến tạo: Mark Shelton) 49 | |
Korey Smith (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 61 | |
Elliott Nevitt (Thay: Louis Appere) 61 | |
Glenn McConnell (Thay: Dominic Ball) 75 | |
Diallang Jaiyesimi (Thay: Phillip Chinedu) 77 | |
Oliver Hawkins (Thay: Ryan Glover) 87 | |
Joseph Kizzi (Thay: Kabongo Tshimanga) 87 |
Thống kê trận đấu Barnet vs Cambridge United


Diễn biến Barnet vs Cambridge United
Ryan Glover rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.
Phillip Chinedu rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.
Dominic Ball rời sân và được thay thế bởi Glenn McConnell.
Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và được thay thế bởi Korey Smith.
Mark Shelton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Danny Collinge ghi bàn!
James Brophy rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Romoney Crichlow-Noble (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Louis Appéré (Cambridge United) phạm lỗi.
Phạt góc cho Cambridge United. Phillip Chinedu là người đã phá bóng.
Việt vị, Cambridge United. Mamadou Jobe đã rơi vào thế việt vị.
Nikola Tavares (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Louis Appéré (Cambridge United).
Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga đã rơi vào thế việt vị.
Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga đã bị bắt lỗi việt vị.
Lỗi của Adam Mayor (Cambridge United).
Adam Senior (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Barnet vs Cambridge United
Barnet (5-4-1): Cieran Slicker (29), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Romoney Crichlow (24), Phillip Chinedu (22), Ryan Glover (15), Mark Shelton (19), Nathan Ofoborh (28), Callum Stead (10), Kabongo Tshimanga (20)
Cambridge United (3-4-2-1): Jake Eastwood (1), James Gibbons (26), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Liam Bennett (2), Dominic Ball (4), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Adam Mayor (15), Ben Knight (14), James Brophy (7), Louis Appéré (9)


| Thay người | |||
| 77’ | Phillip Chinedu Diallang Jaiyesimi | 46’ | James Brophy Shayne Lavery |
| 87’ | Ryan Glover Oliver Hawkins | 61’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Korey Smith |
| 87’ | Kabongo Tshimanga Joe Kizzi | 61’ | Louis Appere Elliott Nevitt |
| 75’ | Dominic Ball Glenn McConnell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Owen Evans | JJ Briggs | ||
Diallang Jaiyesimi | Ben Purrington | ||
Oliver Hawkins | Michael Morrison | ||
Jack Howland | Korey Smith | ||
Anthony Hartigan | Shayne Lavery | ||
Joe Kizzi | Elliott Nevitt | ||
Bright Siaw | Glenn McConnell | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnet
Thành tích gần đây Cambridge United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 22 | 13 | 5 | 25 | 79 | H H T T T | |
| 2 | 40 | 21 | 11 | 8 | 35 | 74 | T T T T B | |
| 3 | 40 | 22 | 7 | 11 | 25 | 73 | B T T B T | |
| 4 | 39 | 20 | 12 | 7 | 27 | 72 | H H T H T | |
| 5 | 40 | 21 | 7 | 12 | 18 | 70 | H H B T T | |
| 6 | 40 | 22 | 4 | 14 | 7 | 70 | T T T T B | |
| 7 | 40 | 18 | 9 | 13 | 8 | 63 | B B T H T | |
| 8 | 38 | 17 | 11 | 10 | 16 | 62 | T H B T T | |
| 9 | 39 | 16 | 14 | 9 | 16 | 62 | T T T T T | |
| 10 | 39 | 16 | 14 | 9 | 9 | 62 | T B T B T | |
| 11 | 40 | 17 | 10 | 13 | 11 | 61 | T B B H T | |
| 12 | 40 | 16 | 12 | 12 | 7 | 60 | T B B H T | |
| 13 | 40 | 14 | 13 | 13 | 2 | 55 | H H H B T | |
| 14 | 39 | 14 | 11 | 14 | 8 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 39 | 13 | 9 | 17 | -6 | 48 | B H H B B | |
| 16 | 39 | 11 | 13 | 15 | -12 | 46 | H B B B B | |
| 17 | 40 | 14 | 4 | 22 | -18 | 46 | T T B T T | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -22 | 42 | H H T H B | |
| 19 | 40 | 11 | 8 | 21 | -27 | 41 | B T B B B | |
| 20 | 39 | 9 | 9 | 21 | -21 | 36 | B B H B B | |
| 21 | 40 | 9 | 7 | 24 | -27 | 34 | T B T B B | |
| 22 | 40 | 6 | 14 | 20 | -24 | 32 | B H H H B | |
| 23 | 39 | 8 | 8 | 23 | -26 | 32 | H B H B B | |
| 24 | 40 | 7 | 9 | 24 | -31 | 30 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch