Chủ Nhật, 29/03/2026
Shayne Lavery (Thay: James Brophy)
46
Danny Collinge (Kiến tạo: Mark Shelton)
49
Korey Smith (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu)
61
Elliott Nevitt (Thay: Louis Appere)
61
Glenn McConnell (Thay: Dominic Ball)
75
Diallang Jaiyesimi (Thay: Phillip Chinedu)
77
Oliver Hawkins (Thay: Ryan Glover)
87
Joseph Kizzi (Thay: Kabongo Tshimanga)
87

Thống kê trận đấu Barnet vs Cambridge United

số liệu thống kê
Barnet
Barnet
Cambridge United
Cambridge United
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
35 Ném biên 30
4 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
12 Phát bóng 19
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnet vs Cambridge United

Tất cả (48)
87'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Joseph Kizzi.

87'

Ryan Glover rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

77'

Phillip Chinedu rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.

75'

Dominic Ball rời sân và được thay thế bởi Glenn McConnell.

61'

Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.

61'

Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và được thay thế bởi Korey Smith.

49'

Mark Shelton đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Danny Collinge ghi bàn!

V À A A O O O - Danny Collinge ghi bàn!

46'

James Brophy rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Romoney Crichlow-Noble (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

43'

Louis Appéré (Cambridge United) phạm lỗi.

42'

Phạt góc cho Cambridge United. Phillip Chinedu là người đã phá bóng.

39'

Việt vị, Cambridge United. Mamadou Jobe đã rơi vào thế việt vị.

37'

Nikola Tavares (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

37'

Lỗi của Louis Appéré (Cambridge United).

35'

Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga đã rơi vào thế việt vị.

34'

Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga đã bị bắt lỗi việt vị.

33'

Lỗi của Adam Mayor (Cambridge United).

33'

Adam Senior (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Barnet vs Cambridge United

Barnet (5-4-1): Cieran Slicker (29), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Romoney Crichlow (24), Phillip Chinedu (22), Ryan Glover (15), Mark Shelton (19), Nathan Ofoborh (28), Callum Stead (10), Kabongo Tshimanga (20)

Cambridge United (3-4-2-1): Jake Eastwood (1), James Gibbons (26), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Liam Bennett (2), Dominic Ball (4), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Adam Mayor (15), Ben Knight (14), James Brophy (7), Louis Appéré (9)

Barnet
Barnet
5-4-1
29
Cieran Slicker
5
Adam Senior
4
Daniele Collinge
25
Nikola Tavares
24
Romoney Crichlow
22
Phillip Chinedu
15
Ryan Glover
19
Mark Shelton
28
Nathan Ofoborh
10
Callum Stead
20
Kabongo Tshimanga
9
Louis Appéré
7
James Brophy
14
Ben Knight
15
Adam Mayor
17
Pelly Ruddock Mpanzu
4
Dominic Ball
2
Liam Bennett
6
Kell Watts
23
Mamadou Jobe
26
James Gibbons
1
Jake Eastwood
Cambridge United
Cambridge United
3-4-2-1
Thay người
77’
Phillip Chinedu
Diallang Jaiyesimi
46’
James Brophy
Shayne Lavery
87’
Ryan Glover
Oliver Hawkins
61’
Pelly-Ruddock Mpanzu
Korey Smith
87’
Kabongo Tshimanga
Joe Kizzi
61’
Louis Appere
Elliott Nevitt
75’
Dominic Ball
Glenn McConnell
Cầu thủ dự bị
Owen Evans
JJ Briggs
Diallang Jaiyesimi
Ben Purrington
Oliver Hawkins
Michael Morrison
Jack Howland
Korey Smith
Anthony Hartigan
Shayne Lavery
Joe Kizzi
Elliott Nevitt
Bright Siaw
Glenn McConnell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng 4 Anh
15/11 - 2025
28/03 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
28/03 - 2026
21/03 - 2026
H1: 1-1
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Cambridge United

Hạng 4 Anh
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley40221352579H H T T T
2MK DonsMK Dons40211183574T T T T B
3Notts CountyNotts County40227112573B T T B T
4Cambridge UnitedCambridge United39201272772H H T H T
5Swindon TownSwindon Town40217121870H H B T T
6Salford CitySalford City4022414770T T T T B
7WalsallWalsall4018913863B B T H T
8Grimsby TownGrimsby Town381711101662T H B T T
9Oldham AthleticOldham Athletic39161491662T T T T T
10ChesterfieldChesterfield3916149962T B T B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra401710131161T B B H T
12BarnetBarnet40161212760T B B H T
13Fleetwood TownFleetwood Town40141313255H H H B T
14Colchester UnitedColchester United39141114853B T H B B
15Accrington StanleyAccrington Stanley3913917-648B H H B B
16GillinghamGillingham39111315-1246H B B B B
17Bristol RoversBristol Rovers4014422-1846T T B T T
18Cheltenham TownCheltenham Town3811918-2242H H T H B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4011821-2741B T B B B
20Tranmere RoversTranmere Rovers399921-2136B B H B B
21Newport CountyNewport County409724-2734T B T B B
22Crawley TownCrawley Town4061420-2432B H H H B
23BarrowBarrow398823-2632H B H B B
24Harrogate TownHarrogate Town407924-3130B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow