Thứ Ba, 17/03/2026
Armando Dobra (Thay: Dylan Duffy)
62
Janoi Donacien (Thay: Sam Curtis)
63
Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
63
Nnamdi Ofoborh (Kiến tạo: Ben Winterburn)
65
Anthony Hartigan (Thay: Diallang Jaiyesimi)
75
James Berry (Thay: Liam Mandeville)
81
Tom Naylor (Thay: Sammy Braybrooke)
83
Phillip Chinedu (Thay: Ben Winterburn)
89
Oliver Hawkins (Thay: Kabongo Tshimanga)
90

Thống kê trận đấu Barnet vs Chesterfield

số liệu thống kê
Barnet
Barnet
Chesterfield
Chesterfield
46 Kiểm soát bóng 54
1 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 4
5 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
40 Ném biên 33
5 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnet vs Chesterfield

Tất cả (49)
90+4'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

89'

Ben Winterburn rời sân và được thay thế bởi Phillip Chinedu.

83'

Sammy Braybrooke rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.

81'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi James Berry.

75'

Diallang Jaiyesimi rời sân và được thay thế bởi Anthony Hartigan.

65'

Ben Winterburn đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Nnamdi Ofoborh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nnamdi Ofoborh đã ghi bàn!

63'

Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.

63'

Sam Curtis rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.

62'

Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga bị bắt việt vị.

43'

Cú sút không thành công. Tom Pearce (Chesterfield) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm chệch sang phải.

43'

Danny Collinge (Barnet) sút bóng trúng xà ngang bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm. Được kiến tạo bởi Romoney Crichlow-Noble với một đường chuyền bằng đầu.

41'

Idris Kanu (Barnet) giành được quả đá phạt bên cánh phải.

41'

Lỗi của Dylan Duffy (Chesterfield).

38'

Cú sút bị chặn. Diallang Jaiyesimi (Barnet) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Ben Winterburn.

38'

Cú sút không thành công. Kabongo Tshimanga (Barnet) đánh đầu từ cự ly rất gần nhưng chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Idris Kanu với một đường chuyền.

31'

Romoney Crichlow-Noble (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

31'

Phạm lỗi của Lee Bonis (Chesterfield).

Đội hình xuất phát Barnet vs Chesterfield

Barnet (4-3-3): Cieran Slicker (29), Idris Kanu (11), Daniele Collinge (4), Romoney Crichlow (24), Adam Senior (5), Nathan Ofoborh (28), Ben Winterburn (16), Callum Stead (10), Diallang Jaiyesimi (7), Kabongo Tshimanga (20), Ryan Glover (15)

Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Cheyenne Dunkley (22), Sil Swinkels (26), Tom Pearce (46), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Dylan Duffy (11), Lee Bonis (10)

Barnet
Barnet
4-3-3
29
Cieran Slicker
11
Idris Kanu
4
Daniele Collinge
24
Romoney Crichlow
5
Adam Senior
28
Nathan Ofoborh
16
Ben Winterburn
10
Callum Stead
7
Diallang Jaiyesimi
20
Kabongo Tshimanga
15
Ryan Glover
10
Lee Bonis
11
Dylan Duffy
7
Liam Mandeville
24
Dilan Markanday
8
Ryan Stirk
36
Sammy Braybrooke
46
Tom Pearce
26
Sil Swinkels
22
Cheyenne Dunkley
29
Sam Curtis
1
Zach Hemming
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
75’
Diallang Jaiyesimi
Anthony Hartigan
62’
Dylan Duffy
Armando Dobra
89’
Ben Winterburn
Phillip Chinedu
63’
Sam Curtis
Janoi Donacien
90’
Kabongo Tshimanga
Oliver Hawkins
63’
Lee Bonis
Will Grigg
81’
Liam Mandeville
James Berry
83’
Sammy Braybrooke
Tom Naylor
Cầu thủ dự bị
Owen Evans
Janoi Donacien
Rhys Browne
Kyle McFadzean
Oliver Hawkins
Tom Naylor
Jack Howland
Armando Dobra
Anthony Hartigan
James Berry
Phillip Chinedu
William Dickson
Britoli Assombalonga
Will Grigg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-1
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow