Thứ Hai, 14/09/2026
Callum Stead (Kiến tạo: Ryan Glover)
6
Sullivan Booth (Kiến tạo: Bradley Dack)
13
Callum Stead (Kiến tạo: Kabongo Tshimanga)
15
Callum Stead (Kiến tạo: Romoney Crichlow-Noble)
16
Callum Stead
30
Conor Masterson
37
Kabongo Tshimanga
43
Romoney Crichlow-Noble (Kiến tạo: Ryan Glover)
45+4'
Josh Andrews (Thay: Garath McCleary)
46
Jonathan Williams (Thay: Harry Waldock)
46
Travis Akomeah (Thay: Conor Masterson)
46
Kane Smith (Thay: Danny Collinge)
66
Ben Winterburn (Thay: Anthony Hartigan)
67
Phillip Chinedu (Thay: Idris Kanu)
67
Diallang Jaiyesimi (Thay: Kabongo Tshimanga)
67
Callum Stead (Kiến tạo: Kane Smith)
70
Nelson Khumbeni (Thay: Bradley Dack)
73
Mark Shelton
74
Josh Andrews
83
Oliver Hawkins (Thay: Callum Stead)
83
Josh Andrews (Kiến tạo: Sullivan Booth)
90+4'

Thống kê trận đấu Barnet vs Gillingham

số liệu thống kê
Barnet
Barnet
Gillingham
Gillingham
62 Kiểm soát bóng 38
12 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 3
6 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
33 Ném biên 20
10 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 1
7 Phát bóng 8

Diễn biến Barnet vs Gillingham

Tất cả (39)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Sullivan Booth đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Josh Andrews đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Andrews đã ghi bàn!

90+4' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

83'

Callum Stead rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

83' Thẻ vàng cho Josh Andrews.

Thẻ vàng cho Josh Andrews.

74' Thẻ vàng cho Mark Shelton.

Thẻ vàng cho Mark Shelton.

73'

Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Nelson Khumbeni.

70'

Kane Smith đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Callum Stead đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Stead đã ghi bàn!

67'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.

67'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Phillip Chinedu.

67'

Anthony Hartigan rời sân và được thay thế bởi Ben Winterburn.

66'

Danny Collinge rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.

46'

Conor Masterson rời sân và được thay thế bởi Travis Akomeah.

46'

Harry Waldock rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.

46'

Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Josh Andrews.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4'

Ryan Glover đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+4' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Barnet vs Gillingham

Barnet (4-2-3-1): Cieran Slicker (29), Adam Senior (5), Nikola Tavares (25), Romoney Crichlow (24), Daniele Collinge (4), Anthony Hartigan (18), Mark Shelton (19), Idris Kanu (11), Ryan Glover (15), Callum Stead (10), Kabongo Tshimanga (20)

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Robbie McKenzie (14), Conor Masterson (4), Andy Smith (5), Max Clark (3), Armani Little (8), Harry Waldock (24), Bradley Dack (23), Garath McCleary (7), Sullivan Booth (37), Ronan Hale (38)

Barnet
Barnet
4-2-3-1
29
Cieran Slicker
5
Adam Senior
25
Nikola Tavares
24
Romoney Crichlow
4
Daniele Collinge
18
Anthony Hartigan
19
Mark Shelton
11
Idris Kanu
15
Ryan Glover
10
Callum Stead
20
Kabongo Tshimanga
38
Ronan Hale
37
Sullivan Booth
7
Garath McCleary
23
Bradley Dack
24
Harry Waldock
8
Armani Little
3
Max Clark
5
Andy Smith
4
Conor Masterson
14
Robbie McKenzie
1
Glenn Morris
Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
Thay người
66’
Danny Collinge
Kane Smith
46’
Garath McCleary
Josh Andrews
67’
Kabongo Tshimanga
Diallang Jaiyesimi
46’
Harry Waldock
Jonny Williams
67’
Anthony Hartigan
Ben Winterburn
46’
Conor Masterson
Travis Akomeah
67’
Idris Kanu
Phillip Chinedu
73’
Bradley Dack
Nelson Khumbeni
83’
Callum Stead
Oliver Hawkins
Cầu thủ dự bị
Owen Evans
Jake Turner
Diallang Jaiyesimi
Josh Andrews
Oliver Hawkins
Jonny Williams
Ben Winterburn
Travis Akomeah
Phillip Chinedu
Sam Vokes
Kane Smith
Nelson Khumbeni
Nathan Ofoborh
Lenni Rae Cirino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
22/11 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026
H1: 1-1
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
22/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow