Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Callum Stead (Kiến tạo: Ryan Glover) 6 | |
Sullivan Booth (Kiến tạo: Bradley Dack) 13 | |
Callum Stead (Kiến tạo: Kabongo Tshimanga) 15 | |
Callum Stead (Kiến tạo: Romoney Crichlow-Noble) 16 | |
Callum Stead 30 | |
Conor Masterson 37 | |
Kabongo Tshimanga 43 | |
Romoney Crichlow-Noble (Kiến tạo: Ryan Glover) 45+4' | |
Josh Andrews (Thay: Garath McCleary) 46 | |
Jonathan Williams (Thay: Harry Waldock) 46 | |
Travis Akomeah (Thay: Conor Masterson) 46 | |
Kane Smith (Thay: Danny Collinge) 66 | |
Ben Winterburn (Thay: Anthony Hartigan) 67 | |
Phillip Chinedu (Thay: Idris Kanu) 67 | |
Diallang Jaiyesimi (Thay: Kabongo Tshimanga) 67 | |
Callum Stead (Kiến tạo: Kane Smith) 70 | |
Nelson Khumbeni (Thay: Bradley Dack) 73 | |
Mark Shelton 74 | |
Josh Andrews 83 | |
Oliver Hawkins (Thay: Callum Stead) 83 | |
Josh Andrews (Kiến tạo: Sullivan Booth) 90+4' |
Thống kê trận đấu Barnet vs Gillingham


Diễn biến Barnet vs Gillingham
Sullivan Booth đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Andrews đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Callum Stead rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.
Thẻ vàng cho Josh Andrews.
Thẻ vàng cho Mark Shelton.
Bradley Dack rời sân và được thay thế bởi Nelson Khumbeni.
Kane Smith đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum Stead đã ghi bàn!
Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.
Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Phillip Chinedu.
Anthony Hartigan rời sân và được thay thế bởi Ben Winterburn.
Danny Collinge rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.
Conor Masterson rời sân và được thay thế bởi Travis Akomeah.
Harry Waldock rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.
Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Josh Andrews.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ryan Glover đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Barnet vs Gillingham
Barnet (4-2-3-1): Cieran Slicker (29), Adam Senior (5), Nikola Tavares (25), Romoney Crichlow (24), Daniele Collinge (4), Anthony Hartigan (18), Mark Shelton (19), Idris Kanu (11), Ryan Glover (15), Callum Stead (10), Kabongo Tshimanga (20)
Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Robbie McKenzie (14), Conor Masterson (4), Andy Smith (5), Max Clark (3), Armani Little (8), Harry Waldock (24), Bradley Dack (23), Garath McCleary (7), Sullivan Booth (37), Ronan Hale (38)


| Thay người | |||
| 66’ | Danny Collinge Kane Smith | 46’ | Garath McCleary Josh Andrews |
| 67’ | Kabongo Tshimanga Diallang Jaiyesimi | 46’ | Harry Waldock Jonny Williams |
| 67’ | Anthony Hartigan Ben Winterburn | 46’ | Conor Masterson Travis Akomeah |
| 67’ | Idris Kanu Phillip Chinedu | 73’ | Bradley Dack Nelson Khumbeni |
| 83’ | Callum Stead Oliver Hawkins | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Owen Evans | Jake Turner | ||
Diallang Jaiyesimi | Josh Andrews | ||
Oliver Hawkins | Jonny Williams | ||
Ben Winterburn | Travis Akomeah | ||
Phillip Chinedu | Sam Vokes | ||
Kane Smith | Nelson Khumbeni | ||
Nathan Ofoborh | Lenni Rae Cirino | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnet
Thành tích gần đây Gillingham
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 24 | 13 | 8 | 41 | 85 | H H T T T | |
| 2 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 3 | 45 | 22 | 15 | 8 | 33 | 81 | H T H B T | |
| 4 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 5 | 45 | 24 | 7 | 14 | 22 | 79 | B T B B T | |
| 6 | 45 | 22 | 11 | 12 | 24 | 77 | T B T T T | |
| 7 | 45 | 20 | 16 | 9 | 14 | 76 | T H T H T | |
| 8 | 45 | 22 | 9 | 14 | 12 | 75 | H T B H B | |
| 9 | 45 | 20 | 13 | 12 | 16 | 73 | H T T T T | |
| 10 | 45 | 19 | 9 | 17 | 6 | 66 | B T B B B | |
| 11 | 45 | 17 | 14 | 14 | 13 | 65 | H B B B B | |
| 12 | 45 | 18 | 11 | 16 | 2 | 65 | H B B T B | |
| 13 | 45 | 17 | 12 | 16 | 10 | 63 | T T T B B | |
| 14 | 45 | 19 | 4 | 22 | -9 | 61 | T T T T T | |
| 15 | 45 | 15 | 15 | 15 | -1 | 60 | B B T H H | |
| 16 | 45 | 14 | 11 | 20 | -8 | 53 | B B B H H | |
| 17 | 45 | 14 | 10 | 21 | -23 | 52 | T T T B B | |
| 18 | 45 | 12 | 14 | 19 | -20 | 50 | T H B B B | |
| 19 | 45 | 13 | 10 | 22 | -26 | 49 | T B T H H | |
| 20 | 45 | 10 | 10 | 25 | -25 | 40 | B H B T B | |
| 21 | 45 | 11 | 7 | 27 | -30 | 40 | B B T B T | |
| 22 | 45 | 8 | 15 | 22 | -24 | 39 | T B B H H | |
| 23 | 45 | 10 | 9 | 26 | -28 | 39 | T B B T T | |
| 24 | 45 | 9 | 9 | 27 | -32 | 36 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch