Hiệp hai kết thúc, Barnet 1, Oldham Athletic 1.
K. Tshimanga (Kiến tạo: R. Crichlow-Noble) 20 | |
T. Knowles (Thay: D. Ajayi) 45 | |
K. Drummond (Thay: K. Appiah-Forson) 45 | |
N. Ofoborh (Thay: C. Lakin) 62 | |
I. Noel-Williams (Thay: J. Reeves) 62 | |
I. Noel-Williams 66 | |
I. Noel-Williams 70 | |
J. Hawkes (Thay: F. Fawunmi) 82 | |
M. Fondop 86 | |
N. Tavares (Thay: T. Knowles) 89 | |
B. Comley (Thay: I. Kanu) 89 | |
N. Chilvers (Thay: K. Payne) 90 | |
M. Fondop (Kiến tạo: O. Norburn) 90+4' |
Thống kê trận đấu Barnet vs Oldham Athletic


Diễn biến Barnet vs Oldham Athletic
Phạt góc, Oldham Athletic. Được thực hiện bởi Brandon Comley.
Cú sút bị chặn lại. Noah Chilvers (Oldham Athletic) sút chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Kane Drummond.
V À O O O! Barnet 1, Oldham Athletic 1. Mike Fondop (Oldham Athletic) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm vào giữa khung thành. Được kiến tạo bởi Oliver Norburn với một quả tạt.
Lỗi chạm tay bóng của Brandon Comley (Barnet).
Thay người, Oldham Athletic. Noah Chilvers thay thế Kai Payne.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Thay người, Barnet. Nikola Tavares thay thế Tom Knowles.
Thay người, Barnet. Brandon Comley thay thế Idris Kanu.
Cú sút bằng chân phải của Josh Hawkes (Oldham Athletic) từ ngoài vòng cấm khá gần, nhưng chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Oliver Norburn.
Mike Fondop (Oldham Athletic) phạm lỗi.
Idris Kanu (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Mike Fondop (Oldham Athletic) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.
Cú sút không thành công. Mike Fondop (Oldham Athletic) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm lệch sang trái sau một quả phạt góc.
Việt vị, Oldham Athletic. Mike Fondop bị bắt lỗi việt vị.
Phạt góc, Oldham Athletic. Adam Senior là người đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút bằng chân phải của Josh Hawkes (Oldham Athletic) từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Mike Fondop.
Thay người, Oldham Athletic. Josh Hawkes thay thế Favour Fawunmi.
Cú đánh đầu của Calum Kavanagh (Oldham Athletic) từ trung tâm vòng cấm hơi cao một chút. Được kiến tạo bởi Jamie Robson với một quả tạt.
Việt vị, Barnet. Tom Knowles bị bắt lỗi việt vị.
Kane Drummond (Oldham Athletic) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Barnet vs Oldham Athletic
Barnet (4-2-3-1): Matthew Cox (13), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Zac Williams (6), Romoney Crichlow (3), Oisin Gallagher (22), Jake Reeves (23), Oyindamola Ajayi (17), Charlie Lakin (8), Idris Kanu (11), Kabongo Tshimanga (20)
Oldham Athletic (4-2-3-1): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (3), Oliver Norburn (8), Keenan Appiah-Forson (7), Favour Fawunmi (17), Kai Payne (26), Calum Kavanagh (10), Mike Fondop (9)


| Thay người | |||
| 45’ | N. Tavares Tom Knowles | 45’ | K. Appiah-Forson Kane Drummond |
| 62’ | C. Lakin Nathan Ofoborh | 82’ | F. Fawunmi Josh Hawkes |
| 89’ | I. Kanu Brandon Comley | 90’ | K. Payne Noah Chilvers |
| 89’ | T. Knowles Nikola Tavares | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Haralambous | Aston Wilson | ||
Tom Knowles | Gus Scott-Morriss | ||
Nathan Ofoborh | Tom Pett | ||
Brandon Comley | Noah Chilvers | ||
Kane Smith | Kane Drummond | ||
Nikola Tavares | Josh Hawkes | ||
Isiah Noel-Williams | Lewis Temple | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnet
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 5 | 1 | 10 | 26 | T B H T H | |
| 3 | 13 | 5 | 7 | 1 | 9 | 22 | H H T B T | |
| 4 | 14 | 5 | 7 | 2 | 0 | 22 | T T B B H | |
| 5 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B T T B | |
| 6 | 14 | 5 | 5 | 4 | 6 | 20 | B B H T T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 3 | 20 | H H T B B | |
| 8 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T B H B T | |
| 9 | 14 | 4 | 7 | 3 | 6 | 19 | H T H T H | |
| 10 | 14 | 5 | 4 | 5 | 3 | 19 | H B H T B | |
| 11 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | H B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T H T T B | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | -2 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 14 | 4 | 6 | 4 | 3 | 18 | T H H B T | |
| 15 | 14 | 5 | 3 | 6 | -5 | 18 | B T T H B | |
| 16 | 14 | 4 | 5 | 5 | 0 | 17 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 5 | 1 | 8 | -6 | 16 | B B B H B | |
| 18 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | T T H B T | |
| 19 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | H B H B B | |
| 20 | 12 | 3 | 5 | 4 | 0 | 14 | H T B T H | |
| 21 | 13 | 3 | 3 | 7 | -5 | 12 | H T B H B | |
| 22 | 14 | 2 | 6 | 6 | -7 | 12 | B B H H B | |
| 23 | 13 | 2 | 6 | 5 | -7 | 12 | B H H B B | |
| 24 | 12 | 2 | 3 | 7 | -8 | 9 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch