Thứ Sáu, 30/10/2026
Oliver Turton
22
Oisin Gallagher (Kiến tạo: Kabongo Tshimanga)
24
Joe Powell
37
Charlie Lakin
42
Luke Molyneux
59
Benjamin Woodburn (Thay: Hayden Carson)
61
Jorge Grant (Thay: Matt Butcher)
61
Myles Kenlock (Thay: Tom Knowles)
68
Daniel Udoh (Thay: Kallum Cesay)
72
Zac Williams
73
Brandon Comley (Thay: Idris Kanu)
78
Oisin Gallagher
79
Kyrell Malcolm (Thay: Luke Molyneux)
82
Abraham Odoh (Thay: Kelly N'Mai)
82
Will Wright (Thay: Oisin Gallagher)
83
Kabongo Tshimanga (Kiến tạo: Nnamdi Ofoborh)
87
Adebola Oluwo (Kiến tạo: Joe Powell)
90

Thống kê trận đấu Barnet vs Salford City

số liệu thống kê
Barnet
Barnet
Salford City
Salford City
46 Kiểm soát bóng 54
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 4
20 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 23
3 Chuyền dài 7
7 Cú sút bị chặn 5
4 Phát bóng 15

Diễn biến Barnet vs Salford City

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Joe Powell đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Adebola Oluwo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adebola Oluwo đã ghi bàn!

87'

Nnamdi Ofoborh đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Kabongo Tshimanga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kabongo Tshimanga đã ghi bàn!

83'

Oisin Gallagher rời sân và được thay thế bởi Will Wright.

82'

Kelly N'Mai rời sân và được thay thế bởi Abraham Odoh.

82'

Luke Molyneux rời sân và được thay thế bởi Kyrell Malcolm.

79' Thẻ vàng cho Oisin Gallagher.

Thẻ vàng cho Oisin Gallagher.

78'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

73' Thẻ vàng cho Zac Williams.

Thẻ vàng cho Zac Williams.

72'

Kallum Cesay rời sân và được thay thế bởi Daniel Udoh.

68'

Tom Knowles rời sân và được thay thế bởi Myles Kenlock.

61'

Matt Butcher rời sân và được thay thế bởi Jorge Grant.

61'

Hayden Carson rời sân và được thay thế bởi Benjamin Woodburn.

59' Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' V À A A O O O - Charlie Lakin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Lakin đã ghi bàn!

37' Thẻ vàng cho Joe Powell.

Thẻ vàng cho Joe Powell.

24'

Kabongo Tshimanga đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Barnet vs Salford City

Barnet (4-3-3): Matthew Cox (13), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Kane Smith (18), Nathan Ofoborh (10), Oisin Gallagher (22), Charlie Lakin (8), Kabongo Tshimanga (20), Tom Knowles (7), Idris Kanu (11)

Salford City (4-4-2): Will Norris (1), Ollie Turton (20), Adebola Oluwo (22), Will Aimson (4), Hayden Carson (33), Luke Molyneux (43), Matt Butcher (18), Joe Powell (6), Kelly N'Mai (10), Kallum Cesay (21), Macaulay Langstaff (9)

Barnet
Barnet
4-3-3
13
Matthew Cox
5
Adam Senior
4
Daniele Collinge
25
Nikola Tavares
18
Kane Smith
10
Nathan Ofoborh
22
Oisin Gallagher
8
Charlie Lakin
20
Kabongo Tshimanga
7
Tom Knowles
11
Idris Kanu
9
Macaulay Langstaff
21
Kallum Cesay
10
Kelly N'Mai
6
Joe Powell
18
Matt Butcher
43
Luke Molyneux
33
Hayden Carson
4
Will Aimson
22
Adebola Oluwo
20
Ollie Turton
1
Will Norris
Salford City
Salford City
4-4-2
Thay người
68’
Tom Knowles
Myles Kenlock
61’
Hayden Carson
Ben Woodburn
78’
Idris Kanu
Brandon Comley
61’
Matt Butcher
Jorge Grant
83’
Oisin Gallagher
Will Wright
72’
Kallum Cesay
Daniel Udoh
82’
Kelly N'Mai
Abraham Odoh
82’
Luke Molyneux
Kyrell Malcolm
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Sam Long
Zac Williams
Zach Awe
Will Wright
Ben Woodburn
Brandon Comley
Jorge Grant
Myles Kenlock
Abraham Odoh
Bright Siaw
Daniel Udoh
Rohat Matyar
Kyrell Malcolm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
20/12 - 2025
07/03 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Salford City

Hạng 4 Anh
27/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow