Thứ Bảy, 31/10/2026
M. Clark (Kiến tạo: A. Drinan)
8
A. Drinan (Kiến tạo: M. Virtue)
35
A. Drinan (Kiến tạo: J. Thomson)
37
L. Millard (Thay: J. Snowdon)
58
T. Knowles (Thay: N. Tavares)
63
J. Reeves (Thay: N. Ofoborh)
64
T. Nichols (Thay: J. Thomson)
67
J. Debayo (Thay: M. Virtue)
67
D. Ajayi (Thay: O. Gallagher)
67
A. Hackford (Thay: A. Drinan)
76
J. Ball (Thay: S. Inwood)
76
M. Kenlock (Thay: I. Kanu)
83
K. Tshimanga (Kiến tạo: C. Lakin)
90
L. Millard
90+2'

Thống kê trận đấu Barnet vs Swindon Town

số liệu thống kê
Barnet
Barnet
Swindon Town
Swindon Town
72 Kiểm soát bóng 28
11 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
14 Phạt góc 0
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 11
35 Ném biên 24
8 Chuyền dài 1
5 Cú sút bị chặn 2
6 Phát bóng 10

Diễn biến Barnet vs Swindon Town

Tất cả (107)
90+5'

Hiệp hai kết thúc, Barnet 1, Swindon Town 3.

90+3'

James Debayo (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

90+3'

Damola Ajayi (Barnet) phạm lỗi.

90+2' Louis Millard (Swindon Town) nhận thẻ vàng.

Louis Millard (Swindon Town) nhận thẻ vàng.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90' V À A A O O O! Barnet 1, Swindon Town 3. Kabongo Tshimanga (Barnet) sút bằng chân trái từ cự ly rất gần vào trung tâm cao của khung thành. Được kiến tạo bởi Charlie Lakin sau một quả phạt góc.

V À A A O O O! Barnet 1, Swindon Town 3. Kabongo Tshimanga (Barnet) sút bằng chân trái từ cự ly rất gần vào trung tâm cao của khung thành. Được kiến tạo bởi Charlie Lakin sau một quả phạt góc.

89'

Phạt góc cho Barnet. James Ball là người phá bóng ra ngoài.

87'

Anthony Munda (Swindon Town) phạm lỗi.

87'

Myles Kenlock (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

85'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

84'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Anthony Munda (Swindon Town).

83'

Phạm lỗi bởi Antwoine Hackford (Swindon Town).

83'

Danny Collinge (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

83'

Thay người, Barnet. Myles Kenlock vào thay Idris Kanu.

82'

Cú sút bằng chân trái của Zac Williams (Barnet) từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Jake Reeves.

80'

Cú đánh đầu của Zac Williams (Barnet) từ trung tâm vòng cấm bị Connor Ripley (Swindon Town) cản phá ở góc trên bên trái. Được kiến tạo bởi Charlie Lakin với một đường chuyền.

80'

Phạt góc, Barnet. Kaelan Majekodunmi đã phá bóng ra ngoài.

80'

Tom Nichols (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

80'

Damola Ajayi (Barnet) phạm lỗi.

79'

Việt vị, Swindon Town. Anthony Munda bị bắt lỗi việt vị.

76'

Thay người, Swindon Town. Antwoine Hackford vào sân thay cho Aaron Drinan.

Đội hình xuất phát Barnet vs Swindon Town

Barnet (4-2-3-1): Matthew Cox (13), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Zac Williams (6), Nikola Tavares (25), Oisin Gallagher (22), Nathan Ofoborh (10), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Idris Kanu (11), Kabongo Tshimanga (20)

Swindon Town (3-4-2-1): Connor Ripley (1), Kaelan Majekodunmi (21), Stephan Negru (5), Sam Inwood (16), Mitchell Clark (2), Anthony Munda (27), Jack Thomson (25), Billy Kirkman (34), Matty Virtue (24), Joe Snowdon (19), Aaron Drinan (23)

Barnet
Barnet
4-2-3-1
13
Matthew Cox
5
Adam Senior
4
Daniele Collinge
6
Zac Williams
25
Nikola Tavares
22
Oisin Gallagher
10
Nathan Ofoborh
14
Brandon Comley
8
Charlie Lakin
11
Idris Kanu
20
Kabongo Tshimanga
23
Aaron Drinan
19
Joe Snowdon
24
Matty Virtue
34
Billy Kirkman
25
Jack Thomson
27
Anthony Munda
2
Mitchell Clark
16
Sam Inwood
5
Stephan Negru
21
Kaelan Majekodunmi
1
Connor Ripley
Swindon Town
Swindon Town
3-4-2-1
Thay người
63’
N. Tavares
Tom Knowles
67’
J. Thomson
Tom Nichols
64’
N. Ofoborh
Jake Reeves
67’
M. Virtue
James Debayo
67’
O. Gallagher
Oyindamola Ajayi
76’
S. Inwood
James Ball
76’
A. Drinan
Antwoine Hackford
Cầu thủ dự bị
Anthony Haralambous
Lewis Ward
Tom Knowles
James Ball
Oyindamola Ajayi
Tom Nichols
Jake Reeves
Joseph Hungbo
Myles Kenlock
James Debayo
Antwoine Hackford
Louis Millard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
20/08 - 2025
18/02 - 2026
21/10 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City14923929T T T T T
2BarnetBarnet137511026T T B H T
3WalsallWalsall13571822H H H T B
4Cheltenham TownCheltenham Town14644022B B B T T
5Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T T B B
6Accrington StanleyAccrington Stanley14563721T H T H T
7Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
8York CityYork City14554320H H T B B
9Exeter CityExeter City14554320T T H T T
10GillinghamGillingham14554120H T B H B
11ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
12Newport CountyNewport County14464318T H H B T
13Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518T B T T H
14Tranmere RoversTranmere Rovers14383017B H B T H
15Swindon TownSwindon Town14455-317B B H T H
16Bristol RoversBristol Rovers14527-417B B B B H
17Fleetwood TownFleetwood Town14365-215B H T B B
18Port ValePort Vale12435-415T T H B T
19RochdaleRochdale14437-915H B H B B
20Northampton TownNorthampton Town12345-113B H T B T
21Oldham AthleticOldham Athletic13346-413B H T B H
22Rotherham UnitedRotherham United14275-613B B B H H
23Colchester UnitedColchester United13265-612H B H H B
24Crawley TownCrawley Town12147-97B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow