Chủ Nhật, 15/02/2026
David McGoldrick (Kiến tạo: Reyes Cleary)
10
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Reyes Cleary)
14
Omar Bugiel (Kiến tạo: Steve Seddon)
25
Omar Bugiel (Kiến tạo: James Tilley)
27
Corey O'Keeffe
31
Adam Phillips (Thay: Reyes Cleary)
59
Jonathan Bland (Thay: Tom Bradshaw)
59
Jonathan Bland
62
Marcus Browne (Kiến tạo: Callum Maycock)
74
Nathan Asiimwe (Thay: Junior Nkeng)
76
Eoghan O'Connell (Thay: Marc Roberts)
77
Scott Banks
87
Zack Nelson (Thay: Myles Hippolyte)
87
Antwoine Hackford (Thay: Marcus Browne)
88

Thống kê trận đấu Barnsley vs AFC Wimbledon

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 5
0 Việt vị 5
12 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 18
6 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs AFC Wimbledon

Tất cả (25)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.

87'

Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.

87' V À A A O O O - Scott Banks đã ghi bàn!

V À A A O O O - Scott Banks đã ghi bàn!

77'

Marc Roberts rời sân và được thay thế bởi Eoghan O'Connell.

76'

Junior Nkeng rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.

76'

Callum Maycock đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!

74'

Callum Maycock đã kiến tạo cho bàn thắng này.

74' V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Jonathan Bland.

Thẻ vàng cho Jonathan Bland.

59'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Jonathan Bland.

59'

Reyes Cleary rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.

Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.

27'

James Tilley là người kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Omar Bugiel ghi bàn!

V À A A O O O - Omar Bugiel ghi bàn!

25'

Steve Seddon là người kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Omar Bugiel ghi bàn!

V À A A O O O - Omar Bugiel ghi bàn!

14'

Reyes Cleary đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Barnsley vs AFC Wimbledon

Barnsley (4-4-2): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Marc Roberts (4), Jack Shepherd (5), Tennai Watson (27), Scott Banks (18), Patrick Kelly (22), Luca Connell (48), Reyes Cleary (19), David McGoldrick (10), Tom Bradshaw (9)

AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), James Tilley (7), Callum Maycock (8), Alistair Smith (12), Myles Hippolyte (21), Junior Nkeng (30), Omar Bugiel (9), Marcus Browne (11)

Barnsley
Barnsley
4-4-2
1
Owen Goodman
7
Corey O'Keeffe
4
Marc Roberts
5
Jack Shepherd
27
Tennai Watson
18
Scott Banks
22
Patrick Kelly
48
Luca Connell
19
Reyes Cleary
10
David McGoldrick
9
Tom Bradshaw
11
Marcus Browne
9
Omar Bugiel
30
Junior Nkeng
21
Myles Hippolyte
12
Alistair Smith
8
Callum Maycock
7
James Tilley
3
Steve Seddon
6
Ryan Johnson
33
Isaac Ogundere
1
Nathan Bishop
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
3-5-2
Thay người
59’
Reyes Cleary
Adam Phillips
76’
Junior Nkeng
Nathan Asiimwe
59’
Tom Bradshaw
Jonathan Bland
87’
Myles Hippolyte
Zack Nelson
77’
Marc Roberts
Eoghan O'Connell
88’
Marcus Browne
Antwoine Hackford
Cầu thủ dự bị
Kieran Flavell
Joseph Patrick McDonnell
Maël de Gevigney
Nathan Asiimwe
Adam Phillips
Jake Reeves
Nathanael Ogbeta
Mathew Stevens
Eoghan O'Connell
Patrick Bauer
Charlie Lennon
Antwoine Hackford
Jonathan Bland
Zack Nelson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
23/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
13/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3120652866H T H T T
2Lincoln CityLincoln City3118852262T T T T H
3Bolton WanderersBolton Wanderers32151161256T T T T H
4Stockport CountyStockport County301587753T H T T H
5Bradford CityBradford City301578652B B T B T
6HuddersfieldHuddersfield32147111049T T T H B
7ReadingReading3112109546H T B T T
8Luton TownLuton Town3113612345B B T T B
9StevenageStevenage301299245H T B B T
10Peterborough UnitedPeterborough United3214216244B B T T B
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers31111010843B T H T B
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3112415-540T H B B T
13Mansfield TownMansfield Town2910910539H H H H B
14Exeter CityExeter City3011613339T H B H H
15AFC WimbledonAFC Wimbledon3011613-639H B T T H
16BarnsleyBarnsley2810810-238B T H B H
17Northampton TownNorthampton Town319715-1034B B H T H
18Leyton OrientLeyton Orient309615-933T B B B H
19BlackpoolBlackpool319616-1133T B B H B
20Doncaster RoversDoncaster Rovers309615-1733H T B T B
21Burton AlbionBurton Albion308814-1232B B H B H
22Wigan AthleticWigan Athletic3071013-1131H B B B B
23Rotherham UnitedRotherham United298714-1231B H T T B
24Port ValePort Vale285716-1822B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow