Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
David McGoldrick (Kiến tạo: Reyes Cleary) 10 | |
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Reyes Cleary) 14 | |
Omar Bugiel (Kiến tạo: Steve Seddon) 25 | |
Omar Bugiel (Kiến tạo: James Tilley) 27 | |
Corey O'Keeffe 31 | |
Adam Phillips (Thay: Reyes Cleary) 59 | |
Jonathan Bland (Thay: Tom Bradshaw) 59 | |
Jonathan Bland 62 | |
Marcus Browne (Kiến tạo: Callum Maycock) 74 | |
Nathan Asiimwe (Thay: Junior Nkeng) 76 | |
Eoghan O'Connell (Thay: Marc Roberts) 77 | |
Scott Banks 87 | |
Zack Nelson (Thay: Myles Hippolyte) 87 | |
Antwoine Hackford (Thay: Marcus Browne) 88 |
Thống kê trận đấu Barnsley vs AFC Wimbledon


Diễn biến Barnsley vs AFC Wimbledon
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.
V À A A O O O - Scott Banks đã ghi bàn!
Marc Roberts rời sân và được thay thế bởi Eoghan O'Connell.
Junior Nkeng rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.
Callum Maycock đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
Callum Maycock đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jonathan Bland.
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Jonathan Bland.
Reyes Cleary rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.
James Tilley là người kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omar Bugiel ghi bàn!
Steve Seddon là người kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omar Bugiel ghi bàn!
Reyes Cleary đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Barnsley vs AFC Wimbledon
Barnsley (4-4-2): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Marc Roberts (4), Jack Shepherd (5), Tennai Watson (27), Scott Banks (18), Patrick Kelly (22), Luca Connell (48), Reyes Cleary (19), David McGoldrick (10), Tom Bradshaw (9)
AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), James Tilley (7), Callum Maycock (8), Alistair Smith (12), Myles Hippolyte (21), Junior Nkeng (30), Omar Bugiel (9), Marcus Browne (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Reyes Cleary Adam Phillips | 76’ | Junior Nkeng Nathan Asiimwe |
| 59’ | Tom Bradshaw Jonathan Bland | 87’ | Myles Hippolyte Zack Nelson |
| 77’ | Marc Roberts Eoghan O'Connell | 88’ | Marcus Browne Antwoine Hackford |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kieran Flavell | Joseph Patrick McDonnell | ||
Maël de Gevigney | Nathan Asiimwe | ||
Adam Phillips | Jake Reeves | ||
Nathanael Ogbeta | Mathew Stevens | ||
Eoghan O'Connell | Patrick Bauer | ||
Charlie Lennon | Antwoine Hackford | ||
Jonathan Bland | Zack Nelson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnsley
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 20 | 6 | 5 | 28 | 66 | H T H T T | |
| 2 | 31 | 18 | 8 | 5 | 22 | 62 | T T T T H | |
| 3 | 32 | 15 | 11 | 6 | 12 | 56 | T T T T H | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 7 | 53 | T H T T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 6 | 52 | B B T B T | |
| 6 | 32 | 14 | 7 | 11 | 10 | 49 | T T T H B | |
| 7 | 31 | 12 | 10 | 9 | 5 | 46 | H T B T T | |
| 8 | 31 | 13 | 6 | 12 | 3 | 45 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 9 | 9 | 2 | 45 | H T B B T | |
| 10 | 32 | 14 | 2 | 16 | 2 | 44 | B B T T B | |
| 11 | 31 | 11 | 10 | 10 | 8 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 31 | 12 | 4 | 15 | -5 | 40 | T H B B T | |
| 13 | 29 | 10 | 9 | 10 | 5 | 39 | H H H H B | |
| 14 | 30 | 11 | 6 | 13 | 3 | 39 | T H B H H | |
| 15 | 30 | 11 | 6 | 13 | -6 | 39 | H B T T H | |
| 16 | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | B T H B H | |
| 17 | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | B B H T H | |
| 18 | 30 | 9 | 6 | 15 | -9 | 33 | T B B B H | |
| 19 | 31 | 9 | 6 | 16 | -11 | 33 | T B B H B | |
| 20 | 30 | 9 | 6 | 15 | -17 | 33 | H T B T B | |
| 21 | 30 | 8 | 8 | 14 | -12 | 32 | B B H B H | |
| 22 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | H B B B B | |
| 23 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | B H T T B | |
| 24 | 28 | 5 | 7 | 16 | -18 | 22 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch