Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonathan Bland 17 | |
David McGoldrick 27 | |
Zac Ashworth 36 | |
V. Yoganathan (Thay: J. Bland) 45 | |
Vimal Yoganathan (Thay: Jonathan Bland) 46 | |
Scott Banks (Thay: Andy Lyons) 51 | |
George Honeyman 53 | |
Niall Ennis (Thay: Tom Bloxham) 70 | |
Lee Evans (Thay: Josh Bowler) 70 | |
Ashley Fletcher (Kiến tạo: George Honeyman) 74 | |
Ryan Finnigan (Thay: Jordan Brown) 80 | |
Adam Phillips 83 | |
Leo Farrell (Thay: Reyes Cleary) 85 | |
David McGoldrick (Kiến tạo: Patrick Kelly) 90+3' |
Thống kê trận đấu Barnsley vs Blackpool


Diễn biến Barnsley vs Blackpool
Patrick Kelly đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David McGoldrick đã ghi bàn!
Reyes Cleary rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.
Thẻ vàng cho Adam Phillips.
Jordan Brown rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.
George Honeyman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ashley Fletcher đã ghi bàn!
Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Lee Evans.
Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.
Thẻ vàng cho George Honeyman.
Andy Lyons rời sân và được thay thế bởi Scott Banks.
Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Zac Ashworth.
V À A A O O O - David McGoldrick đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jonathan Bland.
Cú sút không thành công. Tom Bloxham (Blackpool) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của vòng 6 mét.
Zac Ashworth (Blackpool) phạm lỗi.
Adam Phillips (Barnsley) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Đội hình xuất phát Barnsley vs Blackpool
Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Tennai Watson (27), Eoghan O'Connell (15), Jack Shepherd (5), Nathanael Ogbeta (14), Adam Phillips (8), Jonathan Bland (30), Jonathan Bland (30), Corey O'Keeffe (7), Patrick Kelly (22), Reyes Cleary (19), David McGoldrick (10)
Blackpool (3-5-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Kamarl Grant (12), Oliver Casey (4), Zac Ashworth (26), Andy Lyons (2), Josh Bowler (19), Jordan Brown (6), George Honeyman (10), CJ Hamilton (22), Tom Bloxham (14), Ashley Fletcher (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Jonathan Bland Vimal Yoganathan | 51’ | Andy Lyons Scott Banks |
| 85’ | Reyes Cleary Leo Farrell | 70’ | Josh Bowler Lee Evans |
| 70’ | Tom Bloxham Niall Ennis | ||
| 80’ | Jordan Brown Ryan Finnigan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kieran Flavell | Franco Ravizzoli | ||
Maël de Gevigney | Lee Evans | ||
Georgie Gent | Niall Ennis | ||
Connor Barratt | Scott Banks | ||
Leo Farrell | Ryan Finnigan | ||
Vimal Yoganathan | Terry Bondo | ||
Vimal Yoganathan | Oluchukwu Nwankwo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnsley
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 5 | 5 | 23 | 59 | T H T H T | |
| 2 | 28 | 16 | 7 | 5 | 18 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 29 | 13 | 10 | 6 | 10 | 49 | B T H T T | |
| 4 | 28 | 14 | 7 | 7 | 6 | 49 | B T T H T | |
| 5 | 27 | 13 | 7 | 7 | 4 | 46 | B T B B B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 10 | 45 | H B B T T | |
| 7 | 27 | 11 | 9 | 7 | 5 | 42 | B B H H T | |
| 8 | 28 | 10 | 9 | 9 | 5 | 39 | H T T B T | |
| 9 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T H B B | |
| 10 | 28 | 12 | 2 | 14 | -1 | 38 | B T B T B | |
| 11 | 27 | 11 | 4 | 12 | 7 | 37 | T H T T H | |
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | 6 | 37 | T T T H H | |
| 13 | 27 | 9 | 10 | 8 | 2 | 37 | T T B H H | |
| 14 | 28 | 11 | 4 | 13 | -5 | 37 | H T T T H | |
| 15 | 24 | 9 | 6 | 9 | -3 | 33 | B H T H B | |
| 16 | 28 | 9 | 5 | 14 | -6 | 32 | B B B T B | |
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -7 | 32 | B T B B H | |
| 18 | 28 | 9 | 5 | 14 | -8 | 32 | B H T B B | |
| 19 | 27 | 7 | 10 | 10 | -4 | 31 | H B B H B | |
| 20 | 27 | 8 | 6 | 13 | -11 | 30 | B B T B B | |
| 21 | 27 | 8 | 6 | 13 | -13 | 30 | B H T H T | |
| 22 | 27 | 8 | 5 | 14 | -10 | 29 | H H B B B | |
| 23 | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | B B B H T | |
| 24 | 25 | 4 | 6 | 15 | -18 | 18 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch