Thứ Hai, 16/03/2026
Rubin Colwill (Kiến tạo: Ollie Tanner)
11
Scott Banks
22
Dylan Lawlor
43
Joel Bagan (Thay: Calum Scanlon)
56
Cian Ashford (Thay: Chris Willock)
56
Reyes Cleary (Thay: Tom Bradshaw)
65
Adam Phillips (Thay: Scott Banks)
65
David Turnbull (Thay: Alex Robertson)
69
Callum Robinson (Thay: Omari Kellyman)
69
William Fish (Thay: Dylan Lawlor)
80
Tennai Watson (Thay: Jonathan Bland)
89

Thống kê trận đấu Barnsley vs Cardiff City

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Cardiff City
Cardiff City
27 Kiểm soát bóng 73
2 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 13
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
13 Ném biên 29
4 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
12 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs Cardiff City

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Tennai Watson.

80'

Dylan Lawlor rời sân và được thay thế bởi William Fish.

69'

Omari Kellyman rời sân và anh được thay thế bởi Callum Robinson.

69'

Alex Robertson rời sân và anh được thay thế bởi David Turnbull.

65'

Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.

65'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.

56'

Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Cian Ashford.

56'

Calum Scanlon rời sân và được thay thế bởi Joel Bagan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Dylan Lawlor.

Thẻ vàng cho Dylan Lawlor.

11'

Ollie Tanner đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A O O O - Rubin Colwill đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rubin Colwill đã ghi bàn!

1'

Calum Scanlon (Cardiff City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

1'

David McGoldrick (Barnsley) phạm lỗi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Trận đấu này đã bị hoãn để thi đấu vào một ngày khác.

Đội hình xuất phát Barnsley vs Cardiff City

Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Maël de Gevigney (6), Jack Shepherd (5), Eoghan O'Connell (15), Luca Connell (48), Jonathan Bland (30), Scott Banks (18), David McGoldrick (10), Vimal Yoganathan (45), Tom Bradshaw (9)

Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Perry Ng (38), Calum Chambers (12), Dylan Lawlor (48), Calum Scanlon (23), Ryan Wintle (6), Alex Robertson (18), Ollie Tanner (11), Rubin Colwill (10), Chris Willock (16), Omari Kellyman (8)

Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
1
Owen Goodman
7
Corey O'Keeffe
6
Maël de Gevigney
5
Jack Shepherd
15
Eoghan O'Connell
48
Luca Connell
30
Jonathan Bland
18
Scott Banks
10
David McGoldrick
45
Vimal Yoganathan
9
Tom Bradshaw
8
Omari Kellyman
16
Chris Willock
10
Rubin Colwill
11
Ollie Tanner
18
Alex Robertson
6
Ryan Wintle
23
Calum Scanlon
48
Dylan Lawlor
12
Calum Chambers
38
Perry Ng
13
Nathan Trott
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
65’
Scott Banks
Adam Phillips
56’
Calum Scanlon
Joel Bagan
65’
Tom Bradshaw
Reyes Cleary
56’
Chris Willock
Cian Ashford
89’
Jonathan Bland
Tennai Watson
69’
Alex Robertson
David Turnbull
69’
Omari Kellyman
Callum Robinson
80’
Dylan Lawlor
Will Fish
Cầu thủ dự bị
Kieran Flavell
Will Fish
Adam Phillips
Joel Bagan
Nathanael Ogbeta
Ronan Kpakio
Georgie Gent
Joel Colwill
Reyes Cleary
David Turnbull
Charlie Lennon
Cian Ashford
Tennai Watson
Callum Robinson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2020
28/01 - 2021
07/08 - 2021
03/02 - 2022
Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City3724853780T T T T T
2Cardiff CityCardiff City3723773476B T B H T
3Bolton WanderersBolton Wanderers37171461765H H T T H
4Bradford CityBradford City3719711664T B T T B
5StevenageStevenage3616911357B T T B T
6HuddersfieldHuddersfield37168131056B T B T H
7Stockport CountyStockport County3516811256B T B B B
8ReadingReading37141310655H T T B H
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers371411121253T T T B B
10Plymouth ArgylePlymouth Argyle3716516353T B T T H
11Luton TownLuton Town3714914251H H B H T
12BarnsleyBarnsley35131012049T B T H H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3614715-449T H T T B
14Peterborough UnitedPeterborough United3614418046B B H H B
15Mansfield TownMansfield Town35111212345B H H T H
16Burton AlbionBurton Albion37111016-1043T B H B T
17Doncaster RoversDoncaster Rovers3612717-1943T B B H T
18Exeter CityExeter City3711917-742B H B B B
19Leyton OrientLeyton Orient3612618-1142T B B T T
20Wigan AthleticWigan Athletic36101115-1241B T H B T
21BlackpoolBlackpool3710819-1838H B H B B
22Rotherham UnitedRotherham United369918-1536B T H B H
23Northampton TownNorthampton Town379820-1935B B H B B
24Port ValePort Vale3461018-2028H T H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow