Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rubin Colwill (Kiến tạo: Ollie Tanner) 11 | |
Scott Banks 22 | |
Dylan Lawlor 43 | |
Joel Bagan (Thay: Calum Scanlon) 56 | |
Cian Ashford (Thay: Chris Willock) 56 | |
Reyes Cleary (Thay: Tom Bradshaw) 65 | |
Adam Phillips (Thay: Scott Banks) 65 | |
David Turnbull (Thay: Alex Robertson) 69 | |
Callum Robinson (Thay: Omari Kellyman) 69 | |
William Fish (Thay: Dylan Lawlor) 80 | |
Tennai Watson (Thay: Jonathan Bland) 89 |
Thống kê trận đấu Barnsley vs Cardiff City


Diễn biến Barnsley vs Cardiff City
Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Tennai Watson.
Dylan Lawlor rời sân và được thay thế bởi William Fish.
Omari Kellyman rời sân và anh được thay thế bởi Callum Robinson.
Alex Robertson rời sân và anh được thay thế bởi David Turnbull.
Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.
Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Cian Ashford.
Calum Scanlon rời sân và được thay thế bởi Joel Bagan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Dylan Lawlor.
Ollie Tanner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rubin Colwill đã ghi bàn!
Calum Scanlon (Cardiff City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
David McGoldrick (Barnsley) phạm lỗi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Trận đấu này đã bị hoãn để thi đấu vào một ngày khác.
Đội hình xuất phát Barnsley vs Cardiff City
Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Maël de Gevigney (6), Jack Shepherd (5), Eoghan O'Connell (15), Luca Connell (48), Jonathan Bland (30), Scott Banks (18), David McGoldrick (10), Vimal Yoganathan (45), Tom Bradshaw (9)
Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Perry Ng (38), Calum Chambers (12), Dylan Lawlor (48), Calum Scanlon (23), Ryan Wintle (6), Alex Robertson (18), Ollie Tanner (11), Rubin Colwill (10), Chris Willock (16), Omari Kellyman (8)


| Thay người | |||
| 65’ | Scott Banks Adam Phillips | 56’ | Calum Scanlon Joel Bagan |
| 65’ | Tom Bradshaw Reyes Cleary | 56’ | Chris Willock Cian Ashford |
| 89’ | Jonathan Bland Tennai Watson | 69’ | Alex Robertson David Turnbull |
| 69’ | Omari Kellyman Callum Robinson | ||
| 80’ | Dylan Lawlor Will Fish | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kieran Flavell | Will Fish | ||
Adam Phillips | Joel Bagan | ||
Nathanael Ogbeta | Ronan Kpakio | ||
Georgie Gent | Joel Colwill | ||
Reyes Cleary | David Turnbull | ||
Charlie Lennon | Cian Ashford | ||
Tennai Watson | Callum Robinson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnsley
Thành tích gần đây Cardiff City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch