Thứ Hai, 16/03/2026
Aaron Morley (Kiến tạo: Luke Harris)
59
C. O'Keeffe (Thay: N. Ogbeta)
60
C. Woodrow (Thay: Junior Quitirna)
60
Corey O'Keeffe (Thay: Nathanael Ogbeta)
60
Cauley Woodrow (Thay: Junior Quitirna)
60
Eoghan O'Connell
61
Tom Bradshaw (Thay: Scott Banks)
63
Jamie Mullins (Thay: Nathan Lowe)
66
Dan Casey
72
Vimal Yoganathan (Thay: Adam Phillips)
78
Will Norris
82
Luke Leahy (Thay: Fred Onyedinma)
85
Connor Taylor (Thay: Aaron Morley)
85
Vimal Yoganathan
86
Jamie Mullins
87
Luca Connell
90+3'

Thống kê trận đấu Barnsley vs Wycombe Wanderers

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
45 Kiểm soát bóng 55
0 Sút trúng đích 8
2 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 0
26 Ném biên 26
5 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs Wycombe Wanderers

Tất cả (51)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Luca Connell.

Thẻ vàng cho Luca Connell.

87' Thẻ vàng cho Jamie Mullins.

Thẻ vàng cho Jamie Mullins.

86' Thẻ vàng cho Vimal Yoganathan.

Thẻ vàng cho Vimal Yoganathan.

85'

Aaron Morley rời sân và được thay thế bởi Connor Taylor.

85'

Fred Onyedinma rời sân và được thay thế bởi Luke Leahy.

82' Thẻ vàng cho Will Norris.

Thẻ vàng cho Will Norris.

78'

Adam Phillips rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.

72' Thẻ vàng cho Dan Casey.

Thẻ vàng cho Dan Casey.

66'

Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Jamie Mullins.

63'

Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

61' Thẻ vàng cho Eoghan O'Connell.

Thẻ vàng cho Eoghan O'Connell.

60'

Junior Quitirna rời sân và được thay thế bởi Cauley Woodrow.

60'

Nathanael Ogbeta rời sân và được thay thế bởi Corey O'Keeffe.

59'

Luke Harris đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Aaron Morley đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Morley đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Cú sút được cứu thua. Fred Onyedinma (Wycombe Wanderers) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm nhưng bị cản phá.

39'

Cú sút không thành công. Caolan Boyd-Munce (Wycombe Wanderers) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Aaron Morley.

38'

Tennai Watson (Barnsley) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Barnsley vs Wycombe Wanderers

Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Tennai Watson (27), Maël de Gevigney (6), Eoghan O'Connell (15), Nathanael Ogbeta (14), Nathanael Ogbeta (14), Jonathan Bland (30), Luca Connell (48), Scott Banks (18), Adam Phillips (8), Reyes Cleary (19), David McGoldrick (10)

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Dan Casey (17), Taylor Allen (6), Daniel Harvie (3), Aaron Morley (5), Caolan Boyd-Munce (8), Junior Quitirna (7), Luke Harris (28), Fred Onyedinma (44), Nathan Lowe (11)

Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
1
Owen Goodman
27
Tennai Watson
6
Maël de Gevigney
15
Eoghan O'Connell
14
Nathanael Ogbeta
14
Nathanael Ogbeta
30
Jonathan Bland
48
Luca Connell
18
Scott Banks
8
Adam Phillips
19
Reyes Cleary
10
David McGoldrick
11
Nathan Lowe
44
Fred Onyedinma
28
Luke Harris
7
Junior Quitirna
8
Caolan Boyd-Munce
5
Aaron Morley
3
Daniel Harvie
6
Taylor Allen
17
Dan Casey
2
Jack Grimmer
50
Will Norris
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
Thay người
60’
Nathanael Ogbeta
Corey O'Keeffe
60’
Junior Quitirna
Cauley Woodrow
63’
Scott Banks
Tom Bradshaw
66’
Nathan Lowe
Jamie Mullins
78’
Adam Phillips
Vimal Yoganathan
85’
Fred Onyedinma
Luke Leahy
85’
Aaron Morley
Connor Taylor
Cầu thủ dự bị
Kieran Flavell
Mikki Van Sas
Jack Shepherd
Cauley Woodrow
Corey O'Keeffe
Luke Leahy
Tom Bradshaw
Jamie Mullins
Georgie Gent
André Vidigal
Charlie Lennon
Connor Taylor
Vimal Yoganathan
Ewan Henderson
Corey O'Keeffe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
29/01 - 2025
04/10 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City3724853780T T T T T
2Cardiff CityCardiff City3723773476B T B H T
3Bolton WanderersBolton Wanderers37171461765H H T T H
4Bradford CityBradford City3719711664T B T T B
5StevenageStevenage3616911357B T T B T
6HuddersfieldHuddersfield37168131056B T B T H
7Stockport CountyStockport County3516811256B T B B B
8ReadingReading37141310655H T T B H
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers371411121253T T T B B
10Plymouth ArgylePlymouth Argyle3716516353T B T T H
11Luton TownLuton Town3714914251H H B H T
12BarnsleyBarnsley35131012049T B T H H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3614715-449T H T T B
14Peterborough UnitedPeterborough United3614418046B B H H B
15Mansfield TownMansfield Town35111212345B H H T H
16Burton AlbionBurton Albion37111016-1043T B H B T
17Doncaster RoversDoncaster Rovers3612717-1943T B B H T
18Exeter CityExeter City3711917-742B H B B B
19Leyton OrientLeyton Orient3612618-1142T B B T T
20Wigan AthleticWigan Athletic36101115-1241B T H B T
21BlackpoolBlackpool3710819-1838H B H B B
22Rotherham UnitedRotherham United369918-1536B T H B H
23Northampton TownNorthampton Town379820-1935B B H B B
24Port ValePort Vale3461018-2028H T H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow