Junior Marabel rời sân và được thay thế bởi Alexis Gonzalez.
Junior Marabel (Kiến tạo: Thiago Santamaria) 24 | |
Thiago Santamaria 33 | |
Carlos Villalba (Kiến tạo: Junior Marabel) 40 | |
Gonzalo Morales (Thay: Lucas Emanuel Gamba) 46 | |
Jhonatan Candia (Thay: Damian Alberto Martinez) 46 | |
Tomas Porra (Thay: Facundo Bruera) 46 | |
Norberto Briasco (Thay: Ivan Tapia) 61 | |
(Pen) Rodrigo Insua 69 | |
Lucas Suarez (Thay: Thiago Santamaria) 71 | |
Manuel Duarte (Thay: Gonzalo Maroni) 76 | |
Facundo Alaggia (Thay: Mauricio Martinez) 81 | |
Jonatan Gomez (Thay: Carlos Villalba) 81 | |
Alexis Gonzalez (Thay: Junior Marabel) 82 |
Đang cập nhậtDiễn biến Barracas Central vs Sarmiento
Carlos Villalba rời sân và được thay thế bởi Jonatan Gomez.
Mauricio Martinez rời sân và được thay thế bởi Facundo Alaggia.
Gonzalo Maroni rời sân và được thay thế bởi Manuel Duarte.
Thiago Santamaria rời sân và được thay thế bởi Lucas Suarez.
V À A A O O O - Rodrigo Insua từ Barracas Central đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O O - Barracas Central ghi bàn từ chấm phạt đền.
Ivan Tapia rời sân và được thay thế bởi Norberto Briasco.
Facundo Bruera rời sân và được thay thế bởi Tomas Porra.
Damian Alberto Martinez rời sân và được thay thế bởi Jhonatan Candia.
Lucas Emanuel Gamba rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Morales.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Junior Marabel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Carlos Villalba đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Thiago Santamaria.
Thiago Santamaria đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Junior Marabel đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Barracas Central vs Sarmiento


Đội hình xuất phát Barracas Central vs Sarmiento
Barracas Central (3-5-2): Marcelo Mino (30), Nicolas Capraro (2), Yonatthan Rak (15), Nicolas Demartini (31), Damian Martinez (4), Dardo Miloc (5), Ivan Tapia (10), Gonzalo Maroni (33), Rodrigo Insua (6), Lucas Emanuel Gamba (21), Facundo Bruera (7)
Sarmiento (4-2-3-1): Javier Burrai (1), Thiago Santamaría (29), Agustin Seyral (34), Juan Insaurralde (2), Nicolas Pasquini (77), Manuel Garcia (5), Mauricio Martinez (14), Julian Contrera (19), Carlos Villalba (25), Cristian Zabala (15), Junior Marabel (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Facundo Bruera Tomas Porra | 71’ | Thiago Santamaria Lucas Suarez |
| 46’ | Lucas Emanuel Gamba Gonzalo Morales | 81’ | Mauricio Martinez Facundo Alaggia |
| 46’ | Damian Alberto Martinez Jhonatan Candia | 81’ | Carlos Villalba Jonathan Gomez |
| 61’ | Ivan Tapia Norberto Briasco | 82’ | Junior Marabel Alexis Gonzalez |
| 76’ | Gonzalo Maroni Manuel Duarte | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Espinola | Thyago Ayala | ||
Rafael Barrios | Lucas Suarez | ||
Gaston Campi | Gabriel Diaz | ||
Tomas Porra | Facundo Alaggia | ||
Ivan Guaraz | Jair Arismendi | ||
Manuel Duarte | Osmar Gimenez | ||
Yeison Gordillo | Jonathan Gomez | ||
Rodrigo Bogarin | Manuel Monaco | ||
Maximiliano Puig | Brandon Marquez | ||
Gonzalo Morales | Alexis Gonzalez | ||
Norberto Briasco | Jhon Renteria | ||
Jhonatan Candia | Pablo Magnin | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barracas Central
Thành tích gần đây Sarmiento
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 2 | 2 | 6 | 23 | H H B T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 6 | 22 | H T H T B | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 9 | 21 | T B B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T H T T T | |
| 5 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | T B T H B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H T H T T | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T H T B | |
| 11 | 11 | 5 | 3 | 3 | 2 | 18 | B H T H T | |
| 12 | 11 | 4 | 5 | 2 | 6 | 17 | B H H H B | |
| 13 | 11 | 4 | 5 | 2 | 6 | 17 | H T H H T | |
| 14 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | T T H H B | |
| 15 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | T H T T H | |
| 16 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | B T H B T | |
| 17 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 18 | 11 | 3 | 5 | 3 | 2 | 14 | H T H B B | |
| 19 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | B T B H H | |
| 20 | 11 | 3 | 5 | 3 | -1 | 14 | H H H B H | |
| 21 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -7 | 12 | T B H T B | |
| 24 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 25 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | B B H B T | |
| 26 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | H H H B B | |
| 27 | 11 | 0 | 7 | 4 | -4 | 7 | H H H B H | |
| 28 | 11 | 1 | 3 | 7 | -15 | 6 | B B H B T | |
| 29 | 11 | 0 | 5 | 6 | -10 | 5 | B H H B B | |
| 30 | 11 | 1 | 1 | 9 | -14 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch