Thứ Năm, 29/10/2026
Leo Duru
14
Robbie Gotts
34
Donald Love
42
Kelsey Mooney (Thay: Tyler Walton)
46
Ashley Hunter (Thay: Alex Henderson)
46
Charlie Brown (Thay: Charlie Caton)
46
Jake Batty (Thay: Sebastian Quirk)
46
Dean Campbell (Thay: Tyler Smith)
61
Ben Jackson (Thay: Leo Duru)
67
Conor Grant (Thay: Liam Coyle)
76
Aaron Pressley (Kiến tạo: Ben Whitfield)
78
Sam Barnes (Thay: Ben Whitfield)
86

Thống kê trận đấu Barrow vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Accrington Stanley
Accrington Stanley
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
41 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 6

Diễn biến Barrow vs Accrington Stanley

Tất cả (18)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Ben Whitfield rời sân và được thay thế bởi Sam Barnes.

78'

Ben Whitfield đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Aaron Pressley ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Pressley ghi bàn!

78' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

76'

Liam Coyle rời sân và được thay thế bởi Conor Grant.

67'

Leo Duru rời sân và được thay thế bởi Ben Jackson.

61'

Tyler Smith rời sân và được thay thế bởi Dean Campbell.

46'

Sebastian Quirk rời sân và được thay thế bởi Jake Batty.

46'

Charlie Caton rời sân và được thay thế bởi Charlie Brown.

46'

Alex Henderson rời sân và được thay thế bởi Ashley Hunter.

46'

Tyler Walton rời sân và được thay thế bởi Kelsey Mooney.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' Thẻ vàng cho Donald Love.

Thẻ vàng cho Donald Love.

34' Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

14' V À A A O O O - Leo Duru ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Duru ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Barrow vs Accrington Stanley

Barrow (3-4-3): Paul Farman (1), Sam Foley (16), Niall Canavan (6), MJ Williams (14), Leonard Chibueze Duru (39), Kian Spence (8), Robbie Gotts (15), Elliot Newby (11), Ben Whitfield (34), Aaron Pressley (33), Tyler Smith (9)

Accrington Stanley (3-4-1-2): Billy Crellin (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Benn Ward (14), Donald Love (2), Liam Coyle (6), Joe O'Brien-Whitmarsh (43), Seb Quirk (12), Alex Henderson (10), Charlie Caton (18), Tyler Walton (23)

Barrow
Barrow
3-4-3
1
Paul Farman
16
Sam Foley
6
Niall Canavan
14
MJ Williams
39
Leonard Chibueze Duru
8
Kian Spence
15
Robbie Gotts
11
Elliot Newby
34
Ben Whitfield
33
Aaron Pressley
9
Tyler Smith
23
Tyler Walton
18
Charlie Caton
10
Alex Henderson
12
Seb Quirk
43
Joe O'Brien-Whitmarsh
6
Liam Coyle
2
Donald Love
14
Benn Ward
5
Farrend Rawson
17
Devon Matthews
13
Billy Crellin
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
Thay người
61’
Tyler Smith
Dean Campbell
46’
Tyler Walton
Kelsey Mooney
67’
Leo Duru
Ben Jackson
46’
Sebastian Quirk
Jake Batty
86’
Ben Whitfield
Sam Barnes
46’
Charlie Caton
Charlie Brown
46’
Alex Henderson
Ashley Hunter
76’
Liam Coyle
Conor Grant
Cầu thủ dự bị
Sam Barnes
Michael Kelly
Kyle Cameron
Conor Grant
Dean Campbell
Kelsey Mooney
Ben Jackson
Jake Batty
Connor Mahoney
Charlie Brown
Emile Acquah
Sonny Aljofree
Ashley Hunter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
08/03 - 2025
26/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Cúp FA
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow