Thứ Năm, 29/10/2026
L. Shipley
30
Lewis Shipley
30
Charlie McCann
31
Luke Butterfield
40
S. Conneely (Thay: D. Abimbola)
57
Seamus Conneely (Thay: David Opeoluwa Abimbola)
57
Elliot Newby (Thay: Danny Rose)
66
Josh Woods
72
Dan Martin (Thay: Luke Butterfield)
78
Isaac Fletcher (Thay: Tyler Walker)
86
Dan Martin
90+3'

Thống kê trận đấu Barrow vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Accrington Stanley
Accrington Stanley
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 4
16 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
30 Ném biên 19
10 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 3
5 Phát bóng 12

Diễn biến Barrow vs Accrington Stanley

Tất cả (39)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Dan Martin.

Thẻ vàng cho Dan Martin.

86'

Tyler Walker rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.

78'

Luke Butterfield rời sân và được thay thế bởi Dan Martin.

72' Thẻ vàng cho Josh Woods.

Thẻ vàng cho Josh Woods.

66'

Danny Rose rời sân và được thay thế bởi Elliot Newby.

57'

David Opeoluwa Abimbola rời sân và được thay thế bởi Seamus Conneely.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Luke Butterfield.

Thẻ vàng cho Luke Butterfield.

31' Thẻ vàng cho Charlie McCann.

Thẻ vàng cho Charlie McCann.

30' Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

30'

Shaun Whalley (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

30'

Phạm lỗi bởi Lewis Shipley (Barrow).

26'

Phạm lỗi bởi Dave Abimbola (Accrington Stanley).

26'

Lewis Shipley (Barrow) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

23'

Cú sút bị chặn. Rekeem Harper (Barrow) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Josh Gordon.

23'

Phạt góc, Barrow. Do Josh Woods phá bóng.

21'

Cú sút không thành công. Josh Gordon (Barrow) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Charlie McCann với một quả tạt sau quả phạt góc.

21'

Việt vị, Barrow. Charlie McCann bị bắt việt vị.

20'

Phạt góc, Barrow. Devon Matthews đã phá bóng chịu phạt góc.

Đội hình xuất phát Barrow vs Accrington Stanley

Barrow (4-3-2-1): Wyll Stanway (1), Ben Jackson (7), Angus MacDonald (2), Niall Canavan (6), Lewis Shipley (3), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Jack Earing (21), Tyler Walker (10), Josh Gordon (25), Danny Rose (33)

Accrington Stanley (3-4-2-1): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Freddie Sass (3), Josh Woods (39), Luke Butterfield (24), Conor Grant (4), Charlie Brown (20), Paddy Madden (8), Shaun Whalley (7), David Opeoluwa Abimbola (27), David Opeoluwa Abimbola (27)

Barrow
Barrow
4-3-2-1
1
Wyll Stanway
7
Ben Jackson
2
Angus MacDonald
6
Niall Canavan
3
Lewis Shipley
45
Rakeem Harper
14
Charlie McCann
21
Jack Earing
10
Tyler Walker
25
Josh Gordon
33
Danny Rose
27
David Opeoluwa Abimbola
27
David Opeoluwa Abimbola
7
Shaun Whalley
8
Paddy Madden
20
Charlie Brown
4
Conor Grant
24
Luke Butterfield
39
Josh Woods
3
Freddie Sass
5
Farrend Rawson
17
Devon Matthews
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-2-1
Thay người
66’
Danny Rose
Elliot Newby
57’
David Opeoluwa Abimbola
Seamus Conneely
86’
Tyler Walker
Isaac Fletcher
78’
Luke Butterfield
Dan Martin
Cầu thủ dự bị
Benjamin Harry Winterbottom
Michael Kelly
Jack Thompson
Anjola Popoola
Brandon Powell
Dan Martin
Sam Foley
Josh Smith
Elliot Newby
Charlie David Hall
Isaac Fletcher
Seamus Conneely
Finlay Tunstall
Seamus Conneely

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
08/03 - 2025
26/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Cúp FA
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow