Thứ Tư, 28/10/2026
Armando Dobra (Thay: Ryan Stirk)
17
Sam Curtis
18
Kyle McFadzean
45+2'
Lee Bonis (Thay: Will Dickson)
46
Isaac Fletcher (Thay: Josh Gordon)
55
Danny Rose
58
James Berry
62
Charlie McCann (Thay: Niall Canavan)
64
Dilan Markanday (Thay: Liam Mandeville)
72
Janoi Donacien (Thay: Sam Curtis)
73
Scott Smith (Thay: Connor Mahoney)
82
Ben Whitfield (Thay: Elliot Newby)
82
Dylan Duffy (Thay: James Berry)
83
Charlie McCann
89

Thống kê trận đấu Barrow vs Chesterfield

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Chesterfield
Chesterfield
37 Kiểm soát bóng 64
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 12
3 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
26 Ném biên 22
2 Chuyền dài 5
2 Cú sút bị chặn 7
6 Phát bóng 5

Diễn biến Barrow vs Chesterfield

Tất cả (17)
89' Thẻ vàng cho Charlie McCann.

Thẻ vàng cho Charlie McCann.

83'

James Berry rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.

82'

Elliot Newby rời sân và được thay thế bởi Ben Whitfield.

82'

Connor Mahoney rời sân và được thay thế bởi Scott Smith.

73'

Sam Curtis rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.

72'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.

64'

Niall Canavan rời sân và được thay thế bởi Charlie McCann.

62' V À A A O O O - James Berry đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Berry đã ghi bàn!

58' Thẻ vàng cho Danny Rose.

Thẻ vàng cho Danny Rose.

55'

Josh Gordon rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.

46'

Will Dickson rời sân và được thay thế bởi Lee Bonis.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

18' Thẻ vàng cho Sam Curtis.

Thẻ vàng cho Sam Curtis.

17'

Ryan Stirk rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Barrow vs Chesterfield

Barrow (4-4-2): Wyll Stanway (1), Ben Jackson (7), Angus MacDonald (2), Niall Canavan (6), Lewis Shipley (3), Connor Mahoney (23), MJ Williams (4), Rakeem Harper (45), Elliot Newby (11), Danny Rose (33), Josh Gordon (25)

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Malik Owolabi-Belewu (2), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Liam Mandeville (7), Tom Naylor (4), James Berry (28), William Dickson (25)

Barrow
Barrow
4-4-2
1
Wyll Stanway
7
Ben Jackson
2
Angus MacDonald
6
Niall Canavan
3
Lewis Shipley
23
Connor Mahoney
4
MJ Williams
45
Rakeem Harper
11
Elliot Newby
33
Danny Rose
25
Josh Gordon
25
William Dickson
28
James Berry
4
Tom Naylor
7
Liam Mandeville
8
Ryan Stirk
36
Sammy Braybrooke
2
Malik Owolabi-Belewu
26
Sil Swinkels
6
Kyle McFadzean
29
Sam Curtis
23
Ryan Boot
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
55’
Josh Gordon
Isaac Fletcher
17’
Ryan Stirk
Armando Dobra
64’
Niall Canavan
Charlie McCann
46’
Will Dickson
Lee Bonis
82’
Connor Mahoney
Scott Smith
72’
Liam Mandeville
Dilan Markanday
82’
Elliot Newby
Ben Whitfield
73’
Sam Curtis
Janoi Donacien
83’
James Berry
Dylan Duffy
Cầu thủ dự bị
Benjamin Harry Winterbottom
Zach Hemming
Isaac Fletcher
Lee Bonis
Jovan Malcolm
Armando Dobra
Charlie McCann
Janoi Donacien
Scott Smith
Dylan Duffy
Ben Whitfield
John Fleck
Dilan Markanday

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
23/11 - 2024
29/03 - 2025
02/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Cúp FA
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow