Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Samson Tovide 30 | |
Niall Canavan 49 | |
Connor Mahoney (Thay: Jack Earing) 67 | |
Jack Thompson 69 | |
Joseph Anderson (Thay: Ben Jackson) 75 | |
Owura Edwards (Thay: Will Goodwin) 76 | |
Teddy Bishop (Thay: Jack Payne) 76 | |
Niall Canavan 85 | |
Jaden Williams (Thay: Fin Back) 87 | |
Jovan Malcolm (Thay: Elliot Newby) 89 | |
Harvey Araujo 90+4' | |
Kane Vincent-Young 90+4' |
Thống kê trận đấu Barrow vs Colchester United


Diễn biến Barrow vs Colchester United
Thẻ vàng cho Kane Vincent-Young.
Thẻ vàng cho Harvey Araujo.
Elliot Newby rời sân và được thay thế bởi Jovan Malcolm.
Fin Back rời sân và được thay thế bởi Jaden Williams.
V À A A O O O - Niall Canavan đã ghi bàn!
Jack Payne rời sân và được thay thế bởi Teddy Bishop.
Will Goodwin rời sân và được thay thế bởi Owura Edwards.
Ben Jackson rời sân và được thay thế bởi Joseph Anderson.
Thẻ vàng cho Jack Thompson.
Jack Earing rời sân và được thay thế bởi Connor Mahoney.
Thẻ vàng cho Niall Canavan.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Samson Tovide.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Barrow vs Colchester United
Barrow (4-1-4-1): Wyll Stanway (1), Jack Thompson (26), Charlie Raglan (5), Niall Canavan (6), Ben Jackson (7), Rakeem Harper (45), Tom Barkhuizen (29), Jack Earing (21), Charlie McCann (14), Elliot Newby (11), Danny Rose (33)
Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Fin Back (22), Jack Tucker (5), Harvey Araujo (24), Kane Vincent-Young (30), Arthur Read (16), Romeo Akachukwu (27), Kyreece Lisbie (14), Jack Payne (10), Samson Tovide (9), Will Goodwin (19)


| Thay người | |||
| 67’ | Jack Earing Connor Mahoney | 76’ | Jack Payne Teddy Bishop |
| 75’ | Ben Jackson Joe Anderson | 76’ | Will Goodwin Owura Edwards |
| 89’ | Elliot Newby Jovan Malcolm | 87’ | Fin Back Jaden Williams |
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Harry Winterbottom | Tom Smith | ||
Brandon Powell | Rob Hunt | ||
Joe Anderson | Teddy Bishop | ||
Jovan Malcolm | Jaden Williams | ||
Connor Mahoney | Finley Barbrook | ||
Tyler Walker | Frankie Terry | ||
Owura Edwards | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barrow
Thành tích gần đây Colchester United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 8 | 4 | 22 | 62 | H T H T T | |
| 2 | 32 | 18 | 4 | 10 | 16 | 58 | T T T T B | |
| 3 | 31 | 16 | 9 | 6 | 27 | 57 | T T T H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 16 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 16 | 8 | 6 | 18 | 56 | T T T B T | |
| 6 | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | T T T B T | |
| 7 | 32 | 14 | 8 | 10 | 10 | 50 | H T H T T | |
| 8 | 31 | 12 | 13 | 6 | 8 | 49 | H B T H T | |
| 9 | 30 | 14 | 7 | 9 | 7 | 49 | H H H B B | |
| 10 | 30 | 13 | 9 | 8 | 10 | 48 | T T H H T | |
| 11 | 31 | 12 | 11 | 8 | 9 | 47 | T H H T H | |
| 12 | 30 | 12 | 9 | 9 | 11 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | B H T T B | |
| 14 | 30 | 10 | 11 | 9 | 3 | 41 | T B B T B | |
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -1 | 38 | B B T B B | |
| 16 | 29 | 8 | 12 | 9 | -1 | 36 | H T B B B | |
| 17 | 31 | 9 | 8 | 14 | -6 | 35 | B B B B B | |
| 18 | 30 | 9 | 4 | 17 | -22 | 31 | B B B B H | |
| 19 | 31 | 7 | 8 | 16 | -23 | 29 | B H B T T | |
| 20 | 30 | 7 | 6 | 17 | -15 | 27 | B B B B T | |
| 21 | 30 | 8 | 3 | 19 | -22 | 27 | B B T T B | |
| 22 | 32 | 6 | 8 | 18 | -21 | 26 | T H T B B | |
| 23 | 32 | 5 | 7 | 20 | -28 | 22 | B B B B T | |
| 24 | 31 | 5 | 6 | 20 | -28 | 21 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch