Thứ Bảy, 31/01/2026
Charlie Barker (Thay: Akinwale Joseph Odimayo)
36
Freddie Anderson
65
Rekeem Harper (Thay: Jack Earing)
70
Tom Barkhuizen (Thay: Ben Whitfield)
70
Taylor Richards (Thay: Harry McKirdy)
71
Max Anderson (Thay: Louie Copley)
77
Harry Forster (Thay: Kellan Gordon)
77
Charlie McCann
88
Taylor Richards (Kiến tạo: Harry Forster)
89
Elliot Newby (Thay: Freddie Anderson)
90

Thống kê trận đấu Barrow vs Crawley Town

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Crawley Town
Crawley Town
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 9
28 Ném biên 21
4 Việt vị 5
7 Chuyền dài 4
11 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barrow vs Crawley Town

Tất cả (43)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Freddie Anderson rời sân và được thay thế bởi Elliot Newby.

89'

Harry Forster đã kiến tạo cho bàn thắng này.

89' V À A A O O O - Taylor Richards đã ghi bàn!

V À A A O O O - Taylor Richards đã ghi bàn!

89' V À A A A O O O Crawley ghi bàn.

V À A A A O O O Crawley ghi bàn.

88' Thẻ vàng cho Charlie McCann.

Thẻ vàng cho Charlie McCann.

77'

Kellan Gordon rời sân và được thay thế bởi Harry Forster.

77'

Louie Copley rời sân và được thay thế bởi Max Anderson.

71'

Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Taylor Richards.

70'

Ben Whitfield rời sân và được thay thế bởi Tom Barkhuizen.

70'

Jack Earing rời sân và được thay thế bởi Rekeem Harper.

65' Thẻ vàng cho Freddie Anderson.

Thẻ vàng cho Freddie Anderson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Akinwale Joseph Odimayo rời sân và được thay thế bởi Charlie Barker.

30'

Việt vị, Barrow. Danny Rose bị bắt việt vị.

27'

Akin Odimayo (Crawley Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân nhà.

27'

Phạm lỗi bởi Danny Rose (Barrow).

23'

Phạm lỗi bởi Harry McKirdy (Crawley Town).

23'

Scott Smith (Barrow) giành được một quả đá phạt ở phần sân nhà.

19'

Phạm lỗi bởi Harry McKirdy (Crawley Town).

Đội hình xuất phát Barrow vs Crawley Town

Barrow (3-4-2-1): Wyll Stanway (1), Freddie Anderson (24), Charlie Raglan (5), Joe Anderson (22), Ben Whitfield (34), Scott Smith (8), Charlie McCann (14), Ben Jackson (7), Jack Earing (21), Isaac Fletcher (20), Danny Rose (33)

Crawley Town (3-4-2-1): Jacob Chapman (35), Akin Odimayo (31), Akin Odimayo (31), Theo Vassell (42), Josh Flint (28), Kellan Gordon (41), Jay Williams (26), Louie Copley (30), Johnny Russell (16), Ronan Darcy (49), Harry McKirdy (13), Danilo Orsi (99)

Barrow
Barrow
3-4-2-1
1
Wyll Stanway
24
Freddie Anderson
5
Charlie Raglan
22
Joe Anderson
34
Ben Whitfield
8
Scott Smith
14
Charlie McCann
7
Ben Jackson
21
Jack Earing
20
Isaac Fletcher
33
Danny Rose
99
Danilo Orsi
13
Harry McKirdy
49
Ronan Darcy
16
Johnny Russell
30
Louie Copley
26
Jay Williams
41
Kellan Gordon
28
Josh Flint
42
Theo Vassell
31
Akin Odimayo
31
Akin Odimayo
35
Jacob Chapman
Crawley Town
Crawley Town
3-4-2-1
Thay người
70’
Ben Whitfield
Tom Barkhuizen
36’
Akinwale Joseph Odimayo
Charlie Barker
70’
Jack Earing
Rakeem Harper
71’
Harry McKirdy
Taylor Richards
90’
Freddie Anderson
Elliot Newby
77’
Louie Copley
Max Anderson
77’
Kellan Gordon
Harry Forster
Cầu thủ dự bị
Killian Barrett
Joe Wollacott
Lewis Shipley
Geraldo Bajrami
Connor Mahoney
Max Anderson
Elliot Newby
Harry Forster
Tom Barkhuizen
Dion Pereira
Innes Cameron
Taylor Richards
Rakeem Harper
Charlie Barker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
27/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng 4 Anh
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Crawley Town

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T T H T H
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648652H T T T B
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2814771349H B T T T
6WalsallWalsall2814771149B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2814591047T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843T H T B H
11Colchester UnitedColchester United2811981042H T T T B
12BarnetBarnet281198742T T B T T
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710540T T B H T
14GillinghamGillingham279117438H H B T T
15Fleetwood TownFleetwood Town2810810138H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-632T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2230B B T B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B B T H
20BarrowBarrow276714-1225B T B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B B T B B
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow