Thứ Năm, 29/10/2026
Euan Williams (Thay: Cameron Antwi)
33
Ethan Coleman (Thay: Armani Little)
56
Connor Mahoney (Thay: Jovan Malcolm)
71
Tyler Walker (Thay: Danny Rose)
85
Sam Vokes (Thay: Seb Palmer Houlden)
90
Lenni Cirino (Thay: Max Clark)
90
Aaron Rowe (Thay: Remeao Hutton)
90
Isaac Fletcher (Thay: Josh Gordon)
90
Robbie McKenzie (Kiến tạo: Euan Williams)
90+13'

Thống kê trận đấu Barrow vs Gillingham

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Gillingham
Gillingham
58 Kiểm soát bóng 42
0 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 8
4 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
21 Ném biên 28
3 Chuyền dài 5
3 Cú sút bị chặn 4
11 Phát bóng 7

Diễn biến Barrow vs Gillingham

Tất cả (43)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13'

Euan Williams đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+13' V À A A O O O - Robbie McKenzie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Robbie McKenzie đã ghi bàn!

90+3'

Josh Gordon rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.

90+1'

Remeao Hutton rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

90'

Max Clark rời sân và được thay thế bởi Lenni Cirino.

90'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

85'

Danny Rose rời sân và được thay thế bởi Tyler Walker.

71'

Jovan Malcolm rời sân và được thay thế bởi Connor Mahoney.

56'

Armani Little rời sân và được thay thế bởi Ethan Coleman.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Cameron Antwi rời sân và được thay thế bởi Euan Williams.

29'

Phạt góc cho Gillingham. Rekeem Harper là người đã phá bóng ra ngoài.

27'

Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.

27'

Tom Barkhuizen (Barrow) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.

26'

Việt vị, Barrow. Danny Rose đã bị bắt lỗi việt vị.

25'

Sam Gale (Gillingham) phạm lỗi.

25'

Jovan Malcolm (Barrow) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

23'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

22'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Joe Anderson (Barrow).

Đội hình xuất phát Barrow vs Gillingham

Barrow (4-3-2-1): Wyll Stanway (1), Tom Barkhuizen (29), Jack Thompson (26), Niall Canavan (6), Joe Anderson (22), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Ben Jackson (7), Josh Gordon (25), Jovan Malcolm (19), Danny Rose (33)

Gillingham (5-3-2): Jake Turner (25), Remeao Hutton (2), Sam Gale (30), Omar Beckles (39), Andy Smith (5), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Cameron Antwi (36), Armani Little (8), Seb Palmer-Houlden (12), Ronan Hale (38)

Barrow
Barrow
4-3-2-1
1
Wyll Stanway
29
Tom Barkhuizen
26
Jack Thompson
6
Niall Canavan
22
Joe Anderson
45
Rakeem Harper
14
Charlie McCann
7
Ben Jackson
25
Josh Gordon
19
Jovan Malcolm
33
Danny Rose
38
Ronan Hale
12
Seb Palmer-Houlden
8
Armani Little
36
Cameron Antwi
14
Robbie McKenzie
3
Max Clark
5
Andy Smith
39
Omar Beckles
30
Sam Gale
2
Remeao Hutton
25
Jake Turner
Gillingham
Gillingham
5-3-2
Thay người
71’
Jovan Malcolm
Connor Mahoney
33’
Cameron Antwi
Euan Williams
85’
Danny Rose
Tyler Walker
56’
Armani Little
Ethan Coleman
90’
Josh Gordon
Isaac Fletcher
90’
Remeao Hutton
Aaron Rowe
90’
Seb Palmer Houlden
Sam Vokes
90’
Max Clark
Lenni Rae Cirino
Cầu thủ dự bị
Benjamin Harry Winterbottom
Glenn Morris
Freddie Anderson
Ethan Coleman
Tyler Walker
Aaron Rowe
Connor Mahoney
Sam Vokes
Elliot Newby
Euan Williams
Isaac Fletcher
Bradley Dack
Lenni Rae Cirino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
28/09 - 2024
08/02 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Cúp FA
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow