Thứ Hai, 14/09/2026
Euan Williams (Thay: Cameron Antwi)
33
Ethan Coleman (Thay: Armani Little)
56
Connor Mahoney (Thay: Jovan Malcolm)
71
Tyler Walker (Thay: Danny Rose)
85
Sam Vokes (Thay: Seb Palmer Houlden)
90
Lenni Cirino (Thay: Max Clark)
90
Aaron Rowe (Thay: Remeao Hutton)
90
Isaac Fletcher (Thay: Josh Gordon)
90
Robbie McKenzie (Kiến tạo: Euan Williams)
90+13'

Thống kê trận đấu Barrow vs Gillingham

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Gillingham
Gillingham
58 Kiểm soát bóng 42
0 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 8
4 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
21 Ném biên 28
3 Chuyền dài 5
3 Cú sút bị chặn 4
11 Phát bóng 7

Diễn biến Barrow vs Gillingham

Tất cả (43)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13'

Euan Williams đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+13' V À A A O O O - Robbie McKenzie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Robbie McKenzie đã ghi bàn!

90+3'

Josh Gordon rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.

90+1'

Remeao Hutton rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

90'

Max Clark rời sân và được thay thế bởi Lenni Cirino.

90'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

85'

Danny Rose rời sân và được thay thế bởi Tyler Walker.

71'

Jovan Malcolm rời sân và được thay thế bởi Connor Mahoney.

56'

Armani Little rời sân và được thay thế bởi Ethan Coleman.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Cameron Antwi rời sân và được thay thế bởi Euan Williams.

29'

Phạt góc cho Gillingham. Rekeem Harper là người đã phá bóng ra ngoài.

27'

Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.

27'

Tom Barkhuizen (Barrow) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.

26'

Việt vị, Barrow. Danny Rose đã bị bắt lỗi việt vị.

25'

Sam Gale (Gillingham) phạm lỗi.

25'

Jovan Malcolm (Barrow) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

23'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

22'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Joe Anderson (Barrow).

Đội hình xuất phát Barrow vs Gillingham

Barrow (4-3-2-1): Wyll Stanway (1), Tom Barkhuizen (29), Jack Thompson (26), Niall Canavan (6), Joe Anderson (22), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Ben Jackson (7), Josh Gordon (25), Jovan Malcolm (19), Danny Rose (33)

Gillingham (5-3-2): Jake Turner (25), Remeao Hutton (2), Sam Gale (30), Omar Beckles (39), Andy Smith (5), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Cameron Antwi (36), Armani Little (8), Seb Palmer-Houlden (12), Ronan Hale (38)

Barrow
Barrow
4-3-2-1
1
Wyll Stanway
29
Tom Barkhuizen
26
Jack Thompson
6
Niall Canavan
22
Joe Anderson
45
Rakeem Harper
14
Charlie McCann
7
Ben Jackson
25
Josh Gordon
19
Jovan Malcolm
33
Danny Rose
38
Ronan Hale
12
Seb Palmer-Houlden
8
Armani Little
36
Cameron Antwi
14
Robbie McKenzie
3
Max Clark
5
Andy Smith
39
Omar Beckles
30
Sam Gale
2
Remeao Hutton
25
Jake Turner
Gillingham
Gillingham
5-3-2
Thay người
71’
Jovan Malcolm
Connor Mahoney
33’
Cameron Antwi
Euan Williams
85’
Danny Rose
Tyler Walker
56’
Armani Little
Ethan Coleman
90’
Josh Gordon
Isaac Fletcher
90’
Remeao Hutton
Aaron Rowe
90’
Seb Palmer Houlden
Sam Vokes
90’
Max Clark
Lenni Rae Cirino
Cầu thủ dự bị
Benjamin Harry Winterbottom
Glenn Morris
Freddie Anderson
Ethan Coleman
Tyler Walker
Aaron Rowe
Connor Mahoney
Sam Vokes
Elliot Newby
Euan Williams
Isaac Fletcher
Bradley Dack
Lenni Rae Cirino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
28/09 - 2024
08/02 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
22/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow