Thứ Hai, 14/09/2026
Robbie Gotts (Kiến tạo: Kian Spence)
40
Matty Carson (Thay: Denver Hume)
46
Matty Carson (Thay: Denver Hume)
50
(Pen) Aaron Pressley
53
Kieran Green
53
Tyler Smith
56
Curtis Thompson (Thay: Jayden Luker)
61
Charles Vernam (Thay: Jason Dadi Svanthorsson)
62
Danny Rose (Thay: George McEachran)
62
Emile Acquah (Thay: Aaron Pressley)
65
Paul Farman
82
Dean Campbell (Thay: Tyler Smith)
83
Theo Vassell (Kiến tạo: Ben Jackson)
85

Thống kê trận đấu Barrow vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Grimsby Town
Grimsby Town
28 Kiểm soát bóng 72
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 8
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
18 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
6 Phát bóng 8

Diễn biến Barrow vs Grimsby Town

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Ben Jackson đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Theo Vassell đã ghi bàn!

V À A A O O O - Theo Vassell đã ghi bàn!

83'

Tyler Smith rời sân và được thay thế bởi Dean Campbell.

82' Thẻ vàng cho Paul Farman.

Thẻ vàng cho Paul Farman.

65'

Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Emile Acquah.

62'

George McEachran rời sân và được thay thế bởi Danny Rose.

62'

Jason Dadi Svanthorsson rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.

61'

Jayden Luker rời sân và được thay thế bởi Curtis Thompson.

56' V À A A O O O - Tyler Smith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyler Smith đã ghi bàn!

53' Thẻ vàng cho Kieran Green.

Thẻ vàng cho Kieran Green.

53' ANH ẤY BỎ LỠ - Aaron Pressley thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Aaron Pressley thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

50'

Denver Hume rời sân và được thay thế bởi Matty Carson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Kian Spence đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Robbie Gotts đã ghi bàn!

V À A A O O O - Robbie Gotts đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Barrow vs Grimsby Town

Barrow (5-3-2): Paul Farman (1), Leonard Chibueze Duru (39), Theo Vassell (42), Niall Canavan (6), Kyle Cameron (5), Ben Jackson (30), Kian Spence (8), MJ Williams (14), Robbie Gotts (15), Aaron Pressley (33), Tyler Smith (9)

Grimsby Town (4-2-3-1): Jordan Wright (1), Lewis Cass (2), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Denver Hume (33), George McEachran (20), Evan Khouri (30), Jayden Luker (8), Kieran Green (4), Jason Svanthorsson (11), Justin Obikwu (9)

Barrow
Barrow
5-3-2
1
Paul Farman
39
Leonard Chibueze Duru
42
Theo Vassell
6
Niall Canavan
5
Kyle Cameron
30
Ben Jackson
8
Kian Spence
14
MJ Williams
15
Robbie Gotts
33
Aaron Pressley
9
Tyler Smith
9
Justin Obikwu
11
Jason Svanthorsson
4
Kieran Green
8
Jayden Luker
30
Evan Khouri
20
George McEachran
33
Denver Hume
17
Cameron McJannett
5
Harvey Rodgers
2
Lewis Cass
1
Jordan Wright
Grimsby Town
Grimsby Town
4-2-3-1
Thay người
65’
Aaron Pressley
Emile Acquah
50’
Denver Hume
Matty Carson
83’
Tyler Smith
Dean Campbell
61’
Jayden Luker
Curtis Thompson
62’
Jason Dadi Svanthorsson
Charles Vernam
62’
George McEachran
Danny Rose
Cầu thủ dự bị
Wyll Stanway
Sebastian Auton
Junior Tiensia
Doug Tharme
Dean Campbell
Matty Carson
Sam Foley
Callum Ainley
Elliot Newby
Charles Vernam
Connor Mahoney
Curtis Thompson
Emile Acquah
Danny Rose

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
14/09 - 2024
25/01 - 2025
08/11 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow