Thứ Hai, 14/09/2026
Bryn Morris
19
Warren Burrell
23
Neo Eccleston (Thay: Kyle Cameron)
30
Jack Muldoon (Kiến tạo: Anthony O'Connor)
56
Neo Eccleston
58
Josh March (Kiến tạo: Jack Muldoon)
61
Isaac Fletcher (Thay: Andrew Dallas)
67
Charlie Kirk (Thay: Elliot Newby)
68
Gerard Garner (Thay: Emile Acquah)
68
(Pen) Connor Mahoney
75
Theo Vassell
83
Samuel Folarin (Thay: Josh March)
90
Kian Spence
90+1'

Thống kê trận đấu Barrow vs Harrogate Town

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Harrogate Town
Harrogate Town
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 8
0 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
33 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 4

Diễn biến Barrow vs Harrogate Town

Tất cả (19)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2'

Josh March rời sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Folarin.

90+1' Thẻ vàng cho Kian Spence.

Thẻ vàng cho Kian Spence.

83' Thẻ vàng cho Theo Vassell.

Thẻ vàng cho Theo Vassell.

75' ANH ẤY BỎ LỠ - Connor Mahoney thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Connor Mahoney thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

68'

Emile Acquah rời sân và được thay thế bởi Gerard Garner.

68'

Elliot Newby rời sân và được thay thế bởi Charlie Kirk.

67'

Andrew Dallas rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.

61'

Jack Muldoon đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Josh March ghi bàn!

V À A A O O O - Josh March ghi bàn!

58' Thẻ vàng cho Neo Eccleston.

Thẻ vàng cho Neo Eccleston.

56'

Anthony O'Connor đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Jack Muldoon ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Muldoon ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30'

Kyle Cameron rời sân và được thay thế bởi Neo Eccleston.

23' Thẻ vàng cho Warren Burrell.

Thẻ vàng cho Warren Burrell.

19' Thẻ vàng cho Bryn Morris.

Thẻ vàng cho Bryn Morris.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Barrow vs Harrogate Town

Barrow (3-4-1-2): Paul Farman (1), Theo Vassell (42), Niall Canavan (6), Kyle Cameron (5), Elliot Newby (11), Ben Jackson (30), Kian Spence (8), Robbie Gotts (15), Emile Acquah (20), Connor Mahoney (23), Andy Dallas (9)

Harrogate Town (3-4-1-2): James Belshaw (31), Jasper Moon (5), Anthony O'Connor (15), Warren Burrell (6), Toby Sims (14), James Daly (11), Dean Cornelius (8), Levi Sutton (17), Jack Muldoon (18), Bryn Morris (28), Josh March (24)

Barrow
Barrow
3-4-1-2
1
Paul Farman
42
Theo Vassell
6
Niall Canavan
5
Kyle Cameron
11
Elliot Newby
30
Ben Jackson
8
Kian Spence
15
Robbie Gotts
20
Emile Acquah
23
Connor Mahoney
9
Andy Dallas
24
Josh March
28
Bryn Morris
18
Jack Muldoon
17
Levi Sutton
8
Dean Cornelius
11
James Daly
14
Toby Sims
6
Warren Burrell
15
Anthony O'Connor
5
Jasper Moon
31
James Belshaw
Harrogate Town
Harrogate Town
3-4-1-2
Thay người
30’
Kyle Cameron
Neo Eccleston
90’
Josh March
Sam Folarin
67’
Andrew Dallas
Isaac Fletcher
68’
Elliot Newby
Charlie Kirk
68’
Emile Acquah
Gerard Garner
Cầu thủ dự bị
Wyll Stanway
Mark Oxley
Neo Eccleston
Zico Asare
Junior Tiensia
Stephen Dooley
Sam Foley
Stephen Duke-McKenna
Charlie Kirk
Sam Folarin
Gerard Garner
Matty Daly
Isaac Fletcher
Jack Bray

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
31/08 - 2024
04/01 - 2025
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Harrogate Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow