Vậy là hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Albert Adomah 33 | |
E. Newby (Thay: B. Jackson) 45 | |
Mason Hancock (Kiến tạo: Charlie Lakin) 45+2' | |
Elliot Newby (Thay: Ben Jackson) 46 | |
Connor Mahoney (Thay: Ben Whitfield) 55 | |
Joseph Anderson 67 | |
Mason Hancock 68 | |
Charlie Raglan (Thay: Angus MacDonald) 72 | |
Kane Hemmings (Thay: Danny Rose) 72 | |
Courtney Clarke (Thay: Jid Okeke) 73 | |
Jovan Malcolm (Thay: Isaac Fletcher) 78 | |
Aaron Pressley (Thay: Daniel Kanu) 82 | |
Aaron Loupalo-Bi (Thay: Albert Adomah) 82 | |
Jovan Malcolm (Kiến tạo: Kane Hemmings) 88 | |
Vincent Harper (Thay: Brandon Comley) 89 | |
Harrison Burke (Thay: Priestley Farquharson) 90 |
Thống kê trận đấu Barrow vs Walsall


Diễn biến Barrow vs Walsall
Priestley Farquharson rời sân và được thay thế bởi Harrison Burke.
Brandon Comley rời sân và được thay thế bởi Vincent Harper.
V À A A O O O - Jovan Malcolm đã ghi bàn!
Kane Hemmings đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Aaron Loupalo-Bi.
Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.
Isaac Fletcher rời sân và được thay thế bởi Jovan Malcolm.
Jid Okeke rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.
Danny Rose rời sân và được thay thế bởi Kane Hemmings.
Angus MacDonald rời sân và được thay thế bởi Charlie Raglan.
V À A A O O O - Mason Hancock ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joseph Anderson.
Ben Whitfield rời sân và được thay thế bởi Connor Mahoney.
Ben Jackson rời sân và được thay thế bởi Elliot Newby.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Charlie Lakin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mason Hancock ghi bàn!
Đội hình xuất phát Barrow vs Walsall
Barrow (3-1-4-2): Wyll Stanway (1), MJ Williams (4), Angus MacDonald (2), Joe Anderson (22), Charlie McCann (14), Ben Whitfield (34), Scott Smith (8), Rakeem Harper (45), Ben Jackson (7), Ben Jackson (7), Isaac Fletcher (20), Danny Rose (33)
Walsall (4-3-3): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Mason Hancock (3), Jamie Jellis (22), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Jid Okeke (25), Daniel Kanu (15), Albert Adomah (37)


| Thay người | |||
| 46’ | Ben Jackson Elliot Newby | 73’ | Jid Okeke Courtney Clarke |
| 55’ | Ben Whitfield Connor Mahoney | 82’ | Albert Adomah Aaron Loupalo-Bi |
| 72’ | Angus MacDonald Charlie Raglan | 82’ | Daniel Kanu Aaron Pressley |
| 72’ | Danny Rose Kane Hemmings | 89’ | Brandon Comley Vincent Harper |
| 78’ | Isaac Fletcher Jovan Malcolm | 90’ | Priestley Farquharson Harrison Burke |
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Harry Winterbottom | Sam Hornby | ||
Charlie Raglan | Connor Barrett | ||
Elliot Newby | Harrison Burke | ||
Connor Mahoney | Aaron Loupalo-Bi | ||
Jovan Malcolm | Courtney Clarke | ||
Kane Hemmings | Vincent Harper | ||
Aaron Pressley | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barrow
Thành tích gần đây Walsall
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 24 | 13 | 8 | 41 | 85 | H H T T T | |
| 2 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 3 | 45 | 22 | 15 | 8 | 33 | 81 | H T H B T | |
| 4 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 5 | 45 | 24 | 7 | 14 | 22 | 79 | B T B B T | |
| 6 | 45 | 22 | 11 | 12 | 24 | 77 | T B T T T | |
| 7 | 45 | 20 | 16 | 9 | 14 | 76 | T H T H T | |
| 8 | 45 | 22 | 9 | 14 | 12 | 75 | H T B H B | |
| 9 | 45 | 20 | 13 | 12 | 16 | 73 | H T T T T | |
| 10 | 45 | 19 | 9 | 17 | 6 | 66 | B T B B B | |
| 11 | 45 | 17 | 14 | 14 | 13 | 65 | H B B B B | |
| 12 | 45 | 18 | 11 | 16 | 2 | 65 | H B B T B | |
| 13 | 45 | 17 | 12 | 16 | 10 | 63 | T T T B B | |
| 14 | 45 | 19 | 4 | 22 | -9 | 61 | T T T T T | |
| 15 | 45 | 15 | 15 | 15 | -1 | 60 | B B T H H | |
| 16 | 45 | 14 | 11 | 20 | -8 | 53 | B B B H H | |
| 17 | 45 | 14 | 10 | 21 | -23 | 52 | T T T B B | |
| 18 | 45 | 12 | 14 | 19 | -20 | 50 | T H B B B | |
| 19 | 45 | 13 | 10 | 22 | -26 | 49 | T B T H H | |
| 20 | 45 | 10 | 10 | 25 | -25 | 40 | B H B T B | |
| 21 | 45 | 11 | 7 | 27 | -30 | 40 | B B T B T | |
| 22 | 45 | 8 | 15 | 22 | -24 | 39 | T B B H H | |
| 23 | 45 | 10 | 9 | 26 | -28 | 39 | T B B T T | |
| 24 | 45 | 9 | 9 | 27 | -32 | 36 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch