Thứ Năm, 29/01/2026
Rodrigo Huescas
12
(Pen) Xherdan Shaqiri
14
Keigo Tsunemoto
28
Jonas Adjei Adjetey
43
Leo Leroy
45+2'
Gabriel Pereira (Kiến tạo: Marcos Lopez)
45+3'
Lukas Lerager
53
Jordan Larsson
62
Youssoufa Moukoko (Thay: Robert)
64
Moritz Broschinski (Thay: Albian Ajeti)
68
Magnus Mattsson (Thay: Jordan Larsson)
70
Koba Koindredi (Thay: Marin Soticek)
77
Jonas Adjei Adjetey
82
Viktor Claesson (Thay: William Clem)
83
Nicolas Vouilloz (Thay: Leo Leroy)
84
Andreas Cornelius (VAR check)
87
Adrian Leon Barisic
90

Thống kê trận đấu Basel vs FC Copenhagen

số liệu thống kê
Basel
Basel
FC Copenhagen
FC Copenhagen
45 Kiểm soát bóng 55
12 Phạm lỗi 12
19 Ném biên 18
0 Việt vị 2
15 Chuyền dài 12
2 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 2
3 Thủ môn cản phá 6
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Basel vs FC Copenhagen

Tất cả (25)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Adrian Leon Barisic phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Adrian Leon Barisic phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

87'

V À A A A O O O! FC Copenhagen ghi bàn! Andreas Cornelius đã có tên trên bảng tỷ số.

87'

Marcos Lopez đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Andreas Cornelius ghi bàn bằng chân trái!

84'

Leo Leroy rời sân để nhường chỗ cho Nicolas Vouilloz trong một sự thay đổi chiến thuật.

83'

William Clem rời sân để nhường chỗ cho Viktor Claesson trong một sự thay đổi chiến thuật.

82' ĐUỔI HÀNH! - Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jonas Adjei Adjetey nhận thẻ vàng thứ hai.

ĐUỔI HÀNH! - Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jonas Adjei Adjetey nhận thẻ vàng thứ hai.

77'

Marin Soticek rời sân để nhường chỗ cho Koba Koindredi trong một sự thay người chiến thuật.

70'

Jordan Larsson rời sân để nhường chỗ cho Magnus Mattsson trong một sự thay người chiến thuật.

68'

Albian Ajeti rời sân để nhường chỗ cho Moritz Broschinski trong một sự thay người chiến thuật.

64'

Robert rời sân để nhường chỗ cho Youssoufa Moukoko trong một sự thay đổi chiến thuật.

62' Jordan Larsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Jordan Larsson phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

53' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Lukas Lerager không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn đợt phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Lukas Lerager không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn đợt phản công và nhận thẻ vàng.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Marcos Lopez đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A A O O O - Gabriel Pereira từ FC Copenhagen đánh đầu bóng từ cự ly gần vào lưới.

V À A A A O O O - Gabriel Pereira từ FC Copenhagen đánh đầu bóng từ cự ly gần vào lưới.

45+3' V À A A A O O O FC Copenhagen ghi bàn.

V À A A A O O O FC Copenhagen ghi bàn.

45+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Leo Leroy không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Leo Leroy không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

43' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jonas Adjei Adjetey không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jonas Adjei Adjetey không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Basel vs FC Copenhagen

Basel (4-2-3-1): Marwin Hitz (1), Keigo Tsunemoto (6), Adrian Barisic (26), Jonas Adjei Adjetey (32), Dominik Robin Schmid (31), Metinho (5), Leo Leroy (22), Marin Soticek (19), Xherdan Shaqiri (10), Philip Otele (7), Albian Ajeti (23)

FC Copenhagen (4-4-1-1): Dominik Kotarski (42), Rodrigo Huescas (13), Pantelis Hatzidiakos (6), Gabriel Pereira (5), Marcos López (15), Jordan Larsson (11), Lukas Lerager (12), William Clem (36), Robert (16), Mohamed Elyounoussi (10), Andreas Cornelius (14)

Basel
Basel
4-2-3-1
1
Marwin Hitz
6
Keigo Tsunemoto
26
Adrian Barisic
32
Jonas Adjei Adjetey
31
Dominik Robin Schmid
5
Metinho
22
Leo Leroy
19
Marin Soticek
10
Xherdan Shaqiri
7
Philip Otele
23
Albian Ajeti
14
Andreas Cornelius
10
Mohamed Elyounoussi
16
Robert
36
William Clem
12
Lukas Lerager
11
Jordan Larsson
15
Marcos López
5
Gabriel Pereira
6
Pantelis Hatzidiakos
13
Rodrigo Huescas
42
Dominik Kotarski
FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-4-1-1
Thay người
68’
Albian Ajeti
Moritz Broschinski
64’
Robert
Youssoufa Moukoko
77’
Marin Soticek
Koba Koindredi
70’
Jordan Larsson
Magnus Mattsson
84’
Leo Leroy
Nicolas Vouilloz
83’
William Clem
Viktor Claesson
Cầu thủ dự bị
Mirko Salvi
Rúnar Alex Rúnarsson
Tim Pfeiffer
Oscar Gadeberg Buur
Nicolas Vouilloz
Munashe Garananga
Moussa Cisse
Junnosuke Suzuki
Marvin Akahomen
Yoram Zague
Koba Koindredi
Birger Meling
Andrej Bacanin
Viktor Claesson
Dion Kacuri
Magnus Mattsson
Arlet Ze
Dominik Sarapata
Moritz Broschinski
Youssoufa Moukoko
Kaio Eduardo
Tình hình lực lượng

Jonathan Moalem

Va chạm

Oliver Hojer

Va chạm

Thomas Delaney

Va chạm

Elias Achouri

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Basel

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 2-2
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
18/01 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
06/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
H1: 0-1
18/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025
H1: 0-0
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
05/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Copenhagen

Champions League
29/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
04/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow