Thứ Hai, 16/03/2026
K. Rüegg (Thay: K. Tsunemoto)
27
Kevin Rueegg (Thay: Keigo Tsunemoto)
27
Ibrahim Salah (Thay: Xherdan Shaqiri)
46
Benie Traore (Kiến tạo: Ibrahim Salah)
51
Amir Abrashi (Thay: Hassane Imourane)
61
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Luke Plange)
61
Julien Duranville (Thay: Benie Traore)
66
Koba Koindredi (Thay: Leo Leroy)
66
Samuel Krasniqi (Thay: Dirk Abels)
73
Luka Mikulic
74
Michael Frey
75
Oscar Clemente (Thay: Jonathan Asp)
82
Albian Ajeti (Thay: Giacomo Koloto)
85
Moussa Cisse
90+4'
Mouhamed El Bachir Ngom
90+4'
Amir Abrashi
90+5'
Koba Koindredi
90+6'

Thống kê trận đấu Basel vs Grasshopper

số liệu thống kê
Basel
Basel
Grasshopper
Grasshopper
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 10
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Basel vs Grasshopper

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Koba Koindredi.

Thẻ vàng cho Koba Koindredi.

90+5' Anh ấy bị đuổi! - Amir Abrashi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Anh ấy bị đuổi! - Amir Abrashi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+4' Thẻ vàng cho Mouhamed El Bachir Ngom.

Thẻ vàng cho Mouhamed El Bachir Ngom.

90+4' Thẻ vàng cho Moussa Cisse.

Thẻ vàng cho Moussa Cisse.

85'

Giacomo Koloto rời sân và được thay thế bởi Albian Ajeti.

82'

Jonathan Asp rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.

75' Thẻ vàng cho Michael Frey.

Thẻ vàng cho Michael Frey.

74' Thẻ vàng cho Luka Mikulic.

Thẻ vàng cho Luka Mikulic.

73'

Dirk Abels rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.

66'

Leo Leroy rời sân và được thay thế bởi Koba Koindredi.

66'

Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Julien Duranville.

61'

Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.

61'

Hassane Imourane rời sân và được thay thế bởi Amir Abrashi.

51'

Ibrahim Salah đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Benie Traore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benie Traore đã ghi bàn!

46'

Xherdan Shaqiri rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Salah.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

27'

Keigo Tsunemoto rời sân và được thay thế bởi Kevin Rueegg.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Basel vs Grasshopper

Basel (4-2-3-1): Marwin Hitz (1), Keigo Tsunemoto (6), Keigo Tsunemoto (6), Becir Omeragic (4), Nicolas Vouilloz (3), Moussa Cisse (29), Leo Leroy (22), Andrej Bacanin (14), Xherdan Shaqiri (10), Metinho (5), Bénie Traoré (11), Giacomo Koloto (37)

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Sven Köhler (27), Luka Mikulic (4), Dirk Abels (2), Hassane Imourane (5), Tim Meyer (8), Simone Stroscio (28), Luke Plange (7), Michael Frey (99), Jonathan Asp (10)

Basel
Basel
4-2-3-1
1
Marwin Hitz
6
Keigo Tsunemoto
6
Keigo Tsunemoto
4
Becir Omeragic
3
Nicolas Vouilloz
29
Moussa Cisse
22
Leo Leroy
14
Andrej Bacanin
10
Xherdan Shaqiri
5
Metinho
11
Bénie Traoré
37
Giacomo Koloto
10
Jonathan Asp
99
Michael Frey
7
Luke Plange
28
Simone Stroscio
8
Tim Meyer
5
Hassane Imourane
2
Dirk Abels
4
Luka Mikulic
27
Sven Köhler
20
Mouhamed El Bachir Ngom
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
Thay người
27’
Keigo Tsunemoto
Kevin Ruegg
61’
Hassane Imourane
Amir Abrashi
46’
Xherdan Shaqiri
Ibrahim Salah
61’
Luke Plange
Felix Emmanuel Tsimba
66’
Leo Leroy
Koba Koindredi
73’
Dirk Abels
Samuel Krasniqi
66’
Benie Traore
Julien Duranville
82’
Jonathan Asp
Oscar Clemente
85’
Giacomo Koloto
Albian Ajeti
Cầu thủ dự bị
Mirko Salvi
Nicolas Glaus
Koba Koindredi
Amir Abrashi
Julien Duranville
Salifou Diarrassouba
Ibrahim Salah
Oscar Clemente
Albian Ajeti
Young-Jun Lee
Kevin Ruegg
Felix Emmanuel Tsimba
Dion Kacuri
Maximilian Ullmann
Dominik Robin Schmid
Samuel Marques
Marvin Akahomen
Samuel Krasniqi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
06/07 - 2021
VĐQG Thụy Sĩ
25/07 - 2021
19/12 - 2021
20/03 - 2022
13/05 - 2022
11/09 - 2022
13/11 - 2022
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
02/02 - 2023
VĐQG Thụy Sĩ
05/02 - 2023
29/05 - 2023
10/12 - 2023
18/02 - 2024
03/08 - 2024
15/12 - 2024
04/04 - 2025
03/08 - 2025
23/11 - 2025
06/03 - 2026

Thành tích gần đây Basel

VĐQG Thụy Sĩ
15/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
06/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-1
22/02 - 2026
H1: 1-1
15/02 - 2026
H1: 1-0
13/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
05/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
06/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun3023253871T T H T T
2St. GallenSt. Gallen2916672354T H T H T
3LuganoLugano2914781049H T B T B
4BaselBasel301479649B T T B T
5SionSion3011127945T H B H T
6Young BoysYoung Boys3013611545B T T B T
7LuzernLuzern309912236T B B T B
8LausanneLausanne309912-436B B T T B
9ServetteServette3071211-833H H H T B
10FC ZurichFC Zurich309417-1731T B B B B
11GrasshopperGrasshopper305916-1824B T B B B
12WinterthurWinterthur304719-4619B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow