Thứ Hai, 26/10/2026
J. Mateta (VAR check)
6
Wilfred Ndidi
15
S. Özcan (Thay: F. Miretti)
39
Yeremy Pino
45+1'
W. Ndidi (Kiến tạo: S. Özcan)
45+2'
Yéremy Pino (Kiến tạo: A. Khalaili)
51
J. Mateta
55
Joergen Strand Larsen (Thay: Jean-Philippe Mateta)
61
Ismaila Sarr (Thay: Dwight McNeil)
61
Junior Olaitan (Thay: Kartal Yilmaz)
64
Amir Murillo (Thay: Taylan Bulut)
64
Umit Akdag
66
Dario Osorio (Thay: Yeremy Pino)
72
J. Olaïtan
73
Dusan Vlahovic (Thay: Hyeon-Gyu Oh)
75
Vaclav Cerny (Thay: Ilhan Fakili)
75
Ü. Akdağ
77
Umit Akdag
78
Edward Nketiah (Thay: Joergen Strand Larsen)
85

Thống kê trận đấu Beşiktaş vs Crystal Palace

số liệu thống kê
Beşiktaş
Beşiktaş
Crystal Palace
Crystal Palace
59 Kiểm soát bóng 41
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
30 Ném biên 18
3 Chuyền dài 2
0 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 4

Diễn biến Beşiktaş vs Crystal Palace

Tất cả (130)
90+6'

Hiệp hai kết thúc, Besiktas 2, Crystal Palace 2.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Phạm lỗi bởi Axel Disasi (Crystal Palace).

90+5'

Salih Özcan (Besiktas) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

90+2'

Phạm lỗi bởi Chris Richards (Crystal Palace).

90+2'

Leandro Trossard (Besiktas) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Trọng tài thứ tư đã thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Phạm lỗi bởi Jaydee Canvot (Crystal Palace).

90'

Dusan Vlahovic (Besiktas) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

89'

Cú đánh đầu không thành công. Dusan Vlahovic (Besiktas) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi hơi cao. Được hỗ trợ bởi Leandro Trossard với một quả tạt.

88'

Lỗi chạm tay bóng bởi Anan Khalaili (Crystal Palace).

85'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

85'

Thay người, Crystal Palace. Eddie Nketiah vào sân thay cho Jørgen Strand Larsen do chấn thương.

85'

Cú sút không thành công. Eddie Nketiah (Crystal Palace) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Ismaïla Sarr sau một pha phản công nhanh.

85'

Joergen Strand Larsen rời sân và được thay thế bởi Edward Nketiah.

83'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jørgen Strand Larsen (Crystal Palace).

79'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

78'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jørgen Strand Larsen (Crystal Palace).

78' THẺ ĐỎ! - Umit Akdag nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Umit Akdag nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

77'

Jørgen Strand Larsen (Crystal Palace) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.

Đội hình xuất phát Beşiktaş vs Crystal Palace

Beşiktaş (4-1-4-1): Alexander Nübel (1), Taylan Bulut (22), Tiago Djalo (35), Ümit Akdağ (50), Kassoum Ouattara (11), Wilfred Ndidi (4), Ilhan Fakili (29), Fabio Miretti (21), Kartal Yilmaz (8), Leandro Trossard (19), Oh Hyeon-gyu (9)

Crystal Palace (3-4-2-1): Walter Benítez (44), Chris Richards (26), Axel Disasi (5), Jaydee Canvot (6), Anan Khalaili (25), Adam Wharton (20), Daichi Kamada (18), Tyrick Mitchell (3), Dwight McNeil (11), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)

Beşiktaş
Beşiktaş
4-1-4-1
1
Alexander Nübel
22
Taylan Bulut
35
Tiago Djalo
50
Ümit Akdağ
11
Kassoum Ouattara
4
Wilfred Ndidi
29
Ilhan Fakili
21
Fabio Miretti
8
Kartal Yilmaz
19
Leandro Trossard
9
Oh Hyeon-gyu
14
Jean-Philippe Mateta
10
Yéremy Pino
11
Dwight McNeil
3
Tyrick Mitchell
18
Daichi Kamada
20
Adam Wharton
25
Anan Khalaili
6
Jaydee Canvot
5
Axel Disasi
26
Chris Richards
44
Walter Benítez
Crystal Palace
Crystal Palace
3-4-2-1
Thay người
39’
F. Miretti
Salih Özcan
61’
E. Nketiah
Jørgen Strand Larsen
64’
T. Bulut
Amir Murillo
61’
D. McNeil
Ismaila Sarr
64’
K. Yılmaz
Junior Olaitan
72’
Yéremy Pino
Darío Osorio
75’
Oh Hyeon-Gyu
Dušan Vlahović
85’
J. Strand Larsen
Eddie Nketiah
75’
İ. Fakılı
Václav Černý
Cầu thủ dự bị
Amir Murillo
Remi Matthews
Emmanuel Agbadou
Lucca Benetton
Emirhan Topçu
Honest Ahanor
Ridvan Yilmaz
Óscar Mingueza
Salih Özcan
Ben Chilwell
Junior Olaitan
George King
Dušan Vlahović
Dean Benamar
Václav Černý
Will Hughes
Dogan Alemdar
Darío Osorio
Yasin Özcan
Eddie Nketiah
Ernest Poku
Jørgen Strand Larsen
Semih Kılıçsoy
Ismaila Sarr
Tình hình lực lượng

Orkun Kökçü

Chấn thương bàn chân

Chadi Riad

Chấn thương đầu gối

Milot Rashica

Chấn thương đùi

Takehiro Tomiyasu

Chấn thương bắp chân

Quinten Timber

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/10 - 2026

Thành tích gần đây Beşiktaş

Europa League
23/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
11/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
12/09 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
Europa League
28/08 - 2026

Thành tích gần đây Crystal Palace

Premier League
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Premier League
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Premier League
20/09 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow