Thứ Sáu, 20/03/2026
Ondrej Duda
5
Roman Begunov
25
Tomas Suslov (Thay: Ivan Schranz)
59
Albert Rusnak (Thay: Ondrej Duda)
60
Tomas Suslov
61
Artem Bykov (Thay: Evgeniy Yablonski)
61
Andrey Solovei (Thay: Ivan Bakhar)
71
Dmitriy Bessmertny (Thay: Vladislav Klimovich)
71
Vladislav Malkevich (Thay: Max Ebong)
72
Patrik Hrosovsky (Thay: Juraj Kucka)
74
Robert Bozenik (Thay: Ladislav Almasi)
74
Denis Grechikho (Thay: Valeri Bocherov)
82
Robert Bozenik
86
Christian Herc (Thay: Stanislav Lobotka)
89

Thống kê trận đấu Belarus vs Slovakia

số liệu thống kê
Belarus
Belarus
Slovakia
Slovakia
35 Kiểm soát bóng 65
0 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 9
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
17 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
11 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Belarus vs Slovakia

Tất cả (118)
90+4'

Belarus được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+3'

Ném biên dành cho Slovakia ở gần khu vực penalty.

90+3'

Slovakia thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Belarus.

90+2'

Stephanie Frappart ra hiệu cho Slovakia một quả phạt trực tiếp.

90+1'

Liệu Belarus có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Slovakia?

90'

Slovakia được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

89'

Stefan Tarkovic đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Sân vận động Karadjordje với Christian Herc thay thế Stanislav Lobotka.

89'

Ném biên cho Slovakia.

88'

Bóng an toàn khi Belarus được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

86'

Belarus được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

86' Robert Bozenik (Slovakia) nhận thẻ vàng.

Robert Bozenik (Slovakia) nhận thẻ vàng.

86'

Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Belarus.

86'

Tomas Suslov của Slovakia thực hiện một pha tấn công nhưng đi chệch mục tiêu.

84'

Stephanie Frappart ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Slovakia trong phần sân của họ.

84'

Belarus được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

83'

Quả phát bóng lên cho Slovakia tại Sân vận động Karadjordje.

83'

Belarus đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Gleb Shevchenko lại đi chệch khung thành trong gang tấc.

82'

Georgi Kondratyev (Belarus) thay người thứ năm, Denis Grechikho thay cho Valery Bocherov.

81'

Ném biên dành cho Belarus trong hiệp của họ.

80'

Stephanie Frappart thổi phạt Robert Bozenik của Slovakia vì lỗi việt vị.

77'

Quả phát bóng lên cho Slovakia tại Sân vận động Karadjordje.

Đội hình xuất phát Belarus vs Slovakia

Belarus (3-4-3): Pavel Pavlyuchenko (12), Ruslan Khadarkevich (4), Sergey Politevich (6), Ruslan Yudenkov (15), Roman Begunov (22), Evgeni Yablonski (14), Valery Bocherov (18), Gleb Shevchenko (8), Max Ebong (9), Ivan Bakhar (10), Vladislav Klimovich (21)

Slovakia (4-1-4-1): Marek Rodak (1), Peter Pekarik (2), Lubomir Satka (5), Milan Skriniar (14), Vernon De Marco (3), Stanislav Lobotka (22), Ivan Schranz (18), Juraj Kucka (19), Ondrej Duda (8), Vladimir Weiss (7), Ladislav Almasi (20)

Belarus
Belarus
3-4-3
12
Pavel Pavlyuchenko
4
Ruslan Khadarkevich
6
Sergey Politevich
15
Ruslan Yudenkov
22
Roman Begunov
14
Evgeni Yablonski
18
Valery Bocherov
8
Gleb Shevchenko
9
Max Ebong
10
Ivan Bakhar
21
Vladislav Klimovich
20
Ladislav Almasi
7
Vladimir Weiss
8
Ondrej Duda
19
Juraj Kucka
18
Ivan Schranz
22
Stanislav Lobotka
3
Vernon De Marco
14
Milan Skriniar
5
Lubomir Satka
2
Peter Pekarik
1
Marek Rodak
Slovakia
Slovakia
4-1-4-1
Thay người
61’
Evgeniy Yablonski
Artem Gennadievich Bykov
59’
Ivan Schranz
Tomas Suslov
71’
Vladislav Klimovich
Dmitri Bessmertny
60’
Ondrej Duda
Albert Rusnak
71’
Ivan Bakhar
Andrey Solovey
74’
Juraj Kucka
Patrik Hrosovsky
72’
Max Ebong
Vladislav Malkevich
74’
Ladislav Almasi
Robert Bozenik
82’
Valeri Bocherov
Denis Grechikho
89’
Stanislav Lobotka
Christian Herc
Cầu thủ dự bị
Yegor Tadeushevich Khatkevich
Tomas Suslov
Valeri Gromyko
Patrik Hrosovsky
Zakhar Volkov
Norbert Gyomber
Dmitri Podstrelov
Martin Koscelnik
Denis Grechikho
Lukas Haraslin
Dmitri Bessmertny
Juraj Chvatal
Andrey Solovey
Albert Rusnak
Artem Gennadievich Bykov
Robert Bozenik
Vladislav Malkevich
Christian Herc
Maksim Shvetsov
Martin Valjent
Danila Nechaev
Dominik Takac
Maksim Plotnikov
Frantisek Plach

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
13/10 - 2014
Uefa Nations League
04/06 - 2022
25/09 - 2022

Thành tích gần đây Belarus

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-3
06/06 - 2025
26/03 - 2025
20/03 - 2025

Thành tích gần đây Slovakia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-0
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow