Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcelo Torres (VAR check) 10 | |
Ramiro Hernandes 18 | |
Federico Ricca 25 | |
Marcelo Torres (Kiến tạo: Nicolas Barros Schelotto) 41 | |
J. Mavilla (Thay: F. Vázquez) 46 | |
A. Ocampo (Thay: Lucas Zelarayán) 46 | |
Alvaro Ocampo (Thay: Adrian Sporle) 46 | |
Julian Mavilla (Thay: Franco Vazquez) 46 | |
Ignacio Fernandez 55 | |
Jeremias Lucco (Thay: Ramiro Hernandes) 69 | |
Nicolas Fernandez (Thay: Alcides Benitez) 69 | |
Franco Torres (Thay: Nicolas Barros Schelotto) 69 | |
Lucas Passerini (Thay: Lautaro Gutierrez) 78 | |
Manuel Panaro (Thay: German Conti) 78 | |
Juan Cortazzo (Thay: Marcelo Torres) 78 |
Thống kê trận đấu Belgrano vs Gimnasia LP


Diễn biến Belgrano vs Gimnasia LP
Marcelo Torres rời sân và được thay thế bởi Juan Cortazzo.
German Conti rời sân và được thay thế bởi Manuel Panaro.
Lautaro Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Lucas Passerini.
Nicolas Barros Schelotto rời sân và được thay thế bởi Franco Torres.
Alcides Benitez rời sân và được thay thế bởi Nicolas Fernandez.
Ramiro Hernandes rời sân và được thay thế bởi Jeremias Lucco.
Thẻ vàng cho Ignacio Fernandez.
Franco Vazquez rời sân và được thay thế bởi Julian Mavilla.
Adrian Sporle rời sân và được thay thế bởi Alvaro Ocampo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nicolas Barros Schelotto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcelo Torres đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Federico Ricca nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ramiro Hernandes.
V À A A O O O O Gimnasia LP ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Belgrano vs Gimnasia LP
Belgrano (5-3-2): Thiago Cardozo (25), Alcides Benitez (26), Luis Alexis Maldonado (2), Lisandro Lopez (17), Federico Ricca (16), Adrian Sporle (3), Ramiro Hernandes (51), Adrian Sanchez (21), Franco Vazquez (20), Lautaro Ismael Gutierrez (37), Lucas Zelarayán (10)
Gimnasia LP (4-1-2-1-2): Nelson Insfran (23), Alexis Steimbach (25), German Conti (13), Enzo Martinez (21), Pedro Silva Torrejón (24), Augusto Max (16), Ignacio Miramon (5), Nicolas Barros Schelotto (10), Ignacio Fernandez (8), Agustin Auzmendi (29), Marcelo Torres (32)


| Thay người | |||
| 46’ | Franco Vazquez Julian Mavilla | 69’ | Nicolas Barros Schelotto Franco Ramon Torres |
| 46’ | Adrian Sporle Alvaro Ocampo | 78’ | German Conti Manuel Panaro |
| 69’ | Alcides Benitez Nicolas Fernandez | 78’ | Marcelo Torres Juan Cortazzo |
| 69’ | Ramiro Hernandes Jeremias Lucco | ||
| 78’ | Lautaro Gutierrez Lucas Passerini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matias Daniele | Julian Kadijevic | ||
Tomás Castro | Mateo Seoane | ||
Agustin Falcon | Bautista Barros Schelotto | ||
Nicolas Fernandez | Manuel Panaro | ||
Francisco Gonzalez Metilli | Lucas Castro | ||
Santiago Longo | Juan Cortazzo | ||
Jeremias Lucco | Maximiliano Zalazar | ||
Julian Mavilla | Matias Melluso | ||
Alvaro Ocampo | Cayetano Bolzan | ||
Lucas Passerini | Franco Ramon Torres | ||
Ramiro Tulian | Juan Perez | ||
Gonzalo Zelarayn | Pablo Aguiar | ||
Julian Mavilla | |||
Alvaro Ocampo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Belgrano
Thành tích gần đây Gimnasia LP
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch