Benfica đã không tận dụng được cơ hội và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Gianluca Prestianni) 10 | |
Alejandro Mestanza 15 | |
Anthony Correia 18 | |
Georgiy Sudakov 25 | |
Tomas Araujo 45+1' | |
Ruben Pereira (Kiến tạo: Cihan Kahraman) 55 | |
Gianluca Prestianni (Kiến tạo: Enzo Barrenechea) 58 | |
Andre Ceitil (Thay: Alejandro Mestanza) 63 | |
Andreas Schjelderup (Thay: Georgiy Sudakov) 64 | |
Andre Clovis (Kiến tạo: Robinho) 67 | |
Cristian Ferreira (Thay: Cihan Kahraman) 73 | |
Lorougnon Gohi (Thay: Ruben Pereira) 73 | |
Pedro Barcelos (Thay: Alvaro Zamora) 73 | |
Richard Rios (Thay: Leandro Barreiro) 76 | |
Dodi Lukebakio (Thay: Rafa Silva) 76 | |
Andre Ceitil 79 | |
Dominik Steczyk (Thay: Andre Clovis) 79 | |
Jhon Duran (Thay: Gianluca Prestianni) 82 | |
Amar Dedic (Thay: Alexander Bah) 82 | |
Igor Milioransa 90+2' |
Thống kê trận đấu Benfica vs Academico Viseu


Diễn biến Benfica vs Academico Viseu
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Benfica: 62%, Academico Viseu: 38%.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Anthony Correia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Clement Lenglet giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Academico Viseu đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Robinho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jhon Duran trở lại sân.
Academico Viseu đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Academico Viseu.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Jhon Duran bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Jhon Duran bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Cristian Ferreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Andre Ceitil thành công trong việc chặn cú sút.
Đội hình xuất phát Benfica vs Academico Viseu
Benfica (4-2-3-1): Samuel Soares (24), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), Clément Lenglet (2), Samuel Dahl (26), Leandro Barreiro (18), Enzo Barrenechea (5), Rafa Silva (27), Georgiy Sudakov (10), Gianluca Prestianni (25), Vangelis Pavlidis (14)
Academico Viseu (4-3-3): Ewerton Ferreira da Silva (98), Ricardo Alexandre Ribeiro Vieira (75), Anthony Correia (41), Ruben Pereira (44), Igor Milioransa (66), Soufiane Messeguem (14), Alejandro Mestanza (45), Cihan Kahraman (8), Joao Guilherme De Souza Crispim (31), André Clóvis Silva Filho (33), Álvaro Zamora (10)


| Thay người | |||
| 64’ | Georgiy Sudakov Andreas Schjelderup | 73’ | Cihan Kahraman Cristian Ferreira |
| 76’ | Rafa Silva Dodi Lukébakio | 73’ | Alvaro Zamora Pedro Barcelos |
| 82’ | Gianluca Prestianni Jhon Durán | 79’ | Andre Clovis Dominik Steczyk |
| 82’ | Alexander Bah Amar Dedić | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Queiroz | Dominik Steczyk | ||
Anatoliy Trubin | Matheus Sampaio | ||
Manu Silva | Nils Mortimer | ||
Richard Ríos | Nikolaos Michelis | ||
Andreas Schjelderup | Simao Silva | ||
Dodi Lukébakio | Marcos Lavin Rodriguez | ||
Miguel Figueiredo | Cristian Ferreira | ||
Jakub Kaminski | Andre Filipe Castanheira Ceitil | ||
Jose Neto | Tomas Domingos | ||
Anísio Cláudio Fernandes Reis Cabral | Lorougnon Joel Neville Biagne Gohi | ||
Jhon Durán | Pedro Barcelos | ||
Amar Dedić | Andro Babic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Academico Viseu
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 10 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H H T H T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B | |
| 12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B T B H | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | H B T B B | |
| 14 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
| 15 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B T B B | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -11 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch