Thứ Năm, 29/01/2026
Dusan Tadic (Kiến tạo: Noussair Mazraoui)
18
Noussair Mazraoui
23
(og) Sebastian Haller
26
Sebastian Haller
29
Steven Berghuis
45
Darwin Nunez
46
Goncalo Ramos
49
Roman Yaremchuk (Thay: Everton)
62
Roman Yaremchuk
72
Roman Yaremchuk
72
Davy Klaassen (Thay: Ryan Gravenberch)
74
Nicolas Tagliafico (Thay: Daley Blind)
74
Paulo Bernardo (Thay: Adel Taarabt)
85
Antony
87
Valentino Lazaro (Thay: Darwin Nunez)
90
Diogo Goncalves (Thay: Gilberto)
90
Devyne Rensch (Thay: Noussair Mazraoui)
90

Thống kê trận đấu Benfica vs Ajax

số liệu thống kê
Benfica
Benfica
Ajax
Ajax
42 Kiểm soát bóng 58
13 Phạm lỗi 19
15 Ném biên 23
0 Việt vị 3
16 Chuyền dài 12
7 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 1
6 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 6
7 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Benfica vs Ajax

Tất cả (356)
90+5'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Cầm bóng: Benfica: 42%, Ajax: 58%.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Benfica: 41%, Ajax: 59%.

90+5'

Sebastien Haller của Ajax chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+5'

Nicolas Tagliafico thực hiện một quả tạt ...

90+4'

Ajax đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+4'

Ajax thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+3'

Ajax đang kiểm soát bóng.

90+3'

Nicolas Otamendi giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Steven Berghuis thực hiện một quả tạt ...

90+3'

Ajax thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+3'

Antony kiểm tra Odisseas Vlachodimos bằng một cú sút xa, nhưng đã bị bắt lại thi đấu!

90+3'

Jan Vertonghen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Dusan Tadic bên phía Ajax thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+2'

Noussair Mazraoui rời sân để Devyne Rensch vào thay chiến thuật.

90+2'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+2'

Jan Vertonghen dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+2'

Steven Berghuis thực hiện một quả tạt ...

90+1'

Ajax thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1'

Gilberto Junior bị chấn thương và được thay thế bằng Diogo Goncalves.

Đội hình xuất phát Benfica vs Ajax

Benfica (4-4-2): Gilberto (2), Everton (7)

Ajax (4-2-3-1): Antony (11)

Cầu thủ dự bị
Morato
Danilo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/10 - 2018
08/11 - 2018
24/02 - 2022
H1: 1-2
16/03 - 2022
H1: 0-0
26/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Benfica

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
26/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
18/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
08/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
H1: 2-1
29/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Ajax

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 0-2
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 1-0
Champions League
11/12 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow