Haissem Hassan đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
(Pen) Jhon Duran 5 | |
Alexander Bah (Kiến tạo: Gianluca Prestianni) 23 | |
Jhon Duran (Kiến tạo: Gianluca Prestianni) 36 | |
Samuel Dahl 44 | |
Haissem Hassan (Thay: K. Høgh) 45 | |
C. Osmand (Thay: S. Tounekti) 45 | |
Alex Oxlade-Chamberlain (Thay: Mika Baur) 57 | |
Benjamin Nygren (Thay: Oliver Soerensen) 57 | |
Camilo Duran (Kiến tạo: Haissem Hassan) 63 |
Đang cập nhậtDiễn biến Benfica vs Celtic
V À A A O O O - Camilo Duran đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Oliver Soerensen rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nygren.
Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Alex Oxlade-Chamberlain.
Kasper Waarts Hoegh rời sân và được thay thế bởi Haissem Hassan.
Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Callum Osmand.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Samuel Dahl.
Gianluca Prestianni đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jhon Duran đã ghi bàn!
Gianluca Prestianni đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexander Bah đã ghi bàn!
V À A A O O O - Jhon Duran từ Benfica thực hiện thành công cú sút phạt đền!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động Estadio da Luz, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Thống kê trận đấu Benfica vs Celtic


Đội hình xuất phát Benfica vs Celtic
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), Clément Lenglet (2), Samuel Dahl (26), Fredrik Aursnes (8), João Palhinha (36), Dodi Lukébakio (11), Georgiy Sudakov (10), Gianluca Prestianni (25), Jhon Durán (22)
Celtic (4-2-3-1): Viljami Sinisalo (1), Colby Donovan (51), Dane Murray (47), Auston Trusty (6), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Mika Baur (22), Camilo Duran (11), Oliver Sorensen (18), Sebastian Tounekti (17), Kasper Høgh (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Soares | Benjamin Nygren | ||
Gabriel Índio | Sam Johnstone | ||
Manu Silva | Jordan Lotomba | ||
Leandro Barreiro | Liam Scales | ||
Rafa Silva | Tony Ralston | ||
Claudio Echeverri | Luke McCowan | ||
Tiago Freitas | Alex Oxlade-Chamberlain | ||
Vangelis Pavlidis | James Forrest | ||
Anísio Cabral | Haissem Hassan | ||
Andreas Schjelderup | Liam Kennedy | ||
Souffian El Karouani | Lucas Clearie | ||
Alessandro Circati | Callum Osmand | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Enzo Barrenechea Chấn thương đầu gối | Cameron Carter-Vickers Chấn thương cơ | ||
Jakub Kaminski Chấn thương cơ | Alistair Johnston Chấn thương gân kheo | ||
Yang Hyun-jun Chấn thương gân kheo | |||
Jota Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | ||
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 9 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 10 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 4 | ||
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | ||
| 13 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | ||
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | ||
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | ||
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 19 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 20 | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | ||
| 21 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 29 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | ||
| 30 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 31 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | ||
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | ||
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | ||
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | ||
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
