Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kevin Hoeoeg Jansson 15 | |
Ianis Stoica 32 | |
Enzo Barrenechea 37 | |
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Sidny Lopes Cabral) 42 | |
Fredrik Aursnes 45 | |
Antonio Silva 45 | |
Leandro Barreiro (Thay: Enzo Barrenechea) 46 | |
Jefferson Encada 52 | |
(Pen) Vangelis Pavlidis 55 | |
Eddy Doue (Thay: Tom Moustier) 56 | |
Sidny Lopes Cabral 58 | |
Andreas Schjelderup (Thay: Gianluca Prestianni) 60 | |
Alex Sola (Thay: Kevin Hoeoeg Jansson) 65 | |
Rafa Silva (Thay: Georgiy Sudakov) 72 | |
Diogo Prioste (Thay: Fredrik Aursnes) 72 | |
Robinho (Thay: Leandro Antonetti) 74 | |
Rodrigo Pinho (Thay: Ianis Stoica) 74 | |
Alisson Jesus (Thay: Jorge Meireles) 75 | |
Paulo Moreira 76 | |
Anisio Cabral (Thay: Vangelis Pavlidis) 83 | |
Anisio Cabral (Kiến tạo: Daniel Banjaqui) 84 |
Thống kê trận đấu Benfica vs CF Estrela da Amadora


Diễn biến Benfica vs CF Estrela da Amadora
Kiểm soát bóng: Benfica: 66%, Estrela da Amadora: 34%.
Bernardo Schappo từ Estrela da Amadora cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư thông báo có 1 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Luan Patrick của Estrela da Amadora vì đã phạm lỗi với Anisio Cabral.
Trọng tài thổi phạt Jefferson Encada của Estrela da Amadora vì đã phạm lỗi với Andreas Schjelderup.
Kiểm soát bóng: Benfica: 66%, Estrela da Amadora: 34%.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Otavio Fernandes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Otavio Fernandes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Estrela da Amadora đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Estrela da Amadora.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Benfica: 66%, Estrela da Amadora: 34%.
Daniel Banjaqui đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anisio Cabral từ Benfica đánh đầu ghi bàn!
Leandro Barreiro đã thực hiện đường chuyền quyết định dẫn đến bàn thắng!
Đội hình xuất phát Benfica vs CF Estrela da Amadora
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Daniel Banjaqui (58), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Gianluca Prestianni (25), Georgiy Sudakov (10), Sidny Lopes Cabral (15), Vangelis Pavlidis (14)
CF Estrela da Amadora (4-2-3-1): Renan Ribeiro (40), Jefferson Encada (17), Bernardo Schappo (14), Luan Patrick (30), Otavio Fernandes (83), Kevin Hoog Jansson (6), Kevin Hoog Jansson (6), Paulo Moreira (19), Jorge Meirele (18), Tom Moustier (28), Ianis Stoica (10), Leandro Antonetti (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Enzo Barrenechea Leandro Barreiro | 56’ | Tom Moustier Eddy Doue |
| 60’ | Gianluca Prestianni Andreas Schjelderup | 65’ | Kevin Hoeoeg Jansson Alex Sola |
| 72’ | Georgiy Sudakov Rafa Silva | 74’ | Leandro Antonetti Robinho |
| 72’ | Fredrik Aursnes Diogo Prioste | 74’ | Ianis Stoica Rodrigo Pinho |
| 83’ | Vangelis Pavlidis Anisio Cabral | 75’ | Jorge Meireles Alisson Souza |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Schjelderup | Diogo Pinto | ||
Leandro Barreiro | Ni | ||
Amar Dedić | Eddy Doue | ||
Tomas Araujo | Alex Sola | ||
Arnas Voitinovicius | Alisson Souza | ||
Franjo Ivanović | Joao Gastao | ||
Rafa Silva | Robinho | ||
Diogo Prioste | Pape Fuhrer | ||
Anisio Cabral | Rodrigo Pinho | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 18 | 1 | 0 | 36 | 55 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 15 | 3 | 1 | 42 | 48 | T T H T T | |
| 3 | 19 | 13 | 6 | 0 | 31 | 45 | T H T T T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 19 | 33 | B H H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | H H H T B | |
| 6 | 19 | 9 | 3 | 7 | 0 | 30 | H T T B T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 10 | 29 | B B B T T | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | 6 | 26 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -7 | 25 | B H T B B | |
| 10 | 19 | 7 | 2 | 10 | -14 | 23 | B B T T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -2 | 20 | H B H B T | |
| 12 | 19 | 4 | 8 | 7 | -13 | 20 | H B T B B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -13 | 19 | H T H B B | |
| 14 | 19 | 4 | 5 | 10 | -7 | 17 | H B H B B | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -24 | 17 | H H B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -18 | 15 | T H B B H | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -21 | 12 | B T B B B | |
| 18 | 19 | 0 | 5 | 14 | -33 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch