Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Benfica đã kịp giành lấy chiến thắng.
Joao Palhinha (Thay: Enzo Barrenechea) 31 | |
Vangelis Pavlidis 40 | |
Jordan Holsgrove (Thay: Xeka) 46 | |
Clement Lenglet (Kiến tạo: Tomas Araujo) 51 | |
Andreas Schjelderup (Thay: Rafa Silva) 63 | |
Fabricio Garcia (Thay: Stelios Andreou) 71 | |
Peixinho (Thay: Andre Lacximicant) 72 | |
Pedro Carvalho (Thay: Ricard Sanchez) 72 | |
Ismael Sierra 75 | |
Jhon Duran (Thay: Vangelis Pavlidis) 80 | |
Goncalo Moreira (Thay: Georgiy Sudakov) 80 | |
Dodi Lukebakio (Thay: Gianluca Prestianni) 80 | |
Yanis Begraoui (Kiến tạo: Fernando Medrano) 82 | |
Rafik Guitane (Thay: Fernando Medrano) 82 |
Thống kê trận đấu Benfica vs Estoril


Diễn biến Benfica vs Estoril
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Benfica: 67%, Estoril: 33%.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Estoril thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Estoril đang kiểm soát bóng.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Andreas Schjelderup từ Benfica vấp ngã Fabricio Garcia.
Ferro từ Estoril cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.
Dodi Lukebakio thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Benfica: 68%, Estoril: 32%.
Ismael Sierra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ismael Sierra từ Estoril vấp ngã Alexander Bah.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dodi Lukebakio từ Benfica đã đi quá xa khi kéo ngã Ismael Sierra.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Estoril thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt Peixinho của Estoril vì đã phạm lỗi với Alexander Bah.
Benfica thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Benfica vs Estoril
Benfica (4-2-3-1): Samuel Soares (24), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), Clément Lenglet (2), Samuel Dahl (26), Leandro Barreiro (18), Enzo Barrenechea (5), Rafa Silva (27), Georgiy Sudakov (10), Gianluca Prestianni (25), Vangelis Pavlidis (14)
Estoril (3-4-3): Joel Robles (1), Stelios Andreou (25), Francisco Reis Ferreira (4), Ismael Sierra (15), Ricard Sánchez (2), Miguel Ângelo da Silva Rocha (8), Antef Tsoungui (5), Fernando Medrano (3), Andre Filipe Ferreira Lacximicant (7), Yanis Begraoui (14), João Carvalho (12)


| Thay người | |||
| 31’ | Enzo Barrenechea João Palhinha | 46’ | Xeka Jordan Holsgrove |
| 63’ | Rafa Silva Andreas Schjelderup | 71’ | Stelios Andreou Fabricio Garcia Andrade |
| 80’ | Georgiy Sudakov Goncalo Carvalho Moreira | 72’ | Ricard Sanchez Pedro Carvalho |
| 80’ | Gianluca Prestianni Dodi Lukébakio | 82’ | Fernando Medrano Rafik Guitane |
| 80’ | Vangelis Pavlidis Jhon Durán | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Goncalo Carvalho Moreira | Martin Turk | ||
Jose Neto | Diogo Dias | ||
João Palhinha | Jordan Holsgrove | ||
Anatoliy Trubin | Tiago Parreira Parente | ||
Alessandro Circati | Pedro Carvalho | ||
Dodi Lukébakio | Tiago Brito | ||
Jakub Kaminski | Fabricio Garcia Andrade | ||
Manu Silva | Rafik Guitane | ||
Richard Ríos | André Tiago Ramos das Neves | ||
Andreas Schjelderup | Jordan Miguel Silva Arnolin | ||
Anísio Cláudio Fernandes Reis Cabral | Luis Gomes | ||
Jhon Durán | |||
Nhận định Benfica vs Estoril
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Estoril
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H H T H T | |
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 12 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 13 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | H B T B B | |
| 15 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
| 16 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B T B B | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
