Số lượng khán giả hôm nay là 66366 người.
Victor Froholdt 10 | |
Pepe 26 | |
Nicolas Otamendi 35 | |
Gabriel Veiga 35 | |
Oskar Pietuszewski (Kiến tạo: Gabriel Veiga) 40 | |
Diogo Costa 45+5' | |
William Gomes (Thay: Pepe) 46 | |
Seko Fofana (Thay: Gabriel Veiga) 46 | |
Martim Fernandes 58 | |
Francisco Moura (Thay: Martim Fernandes) 58 | |
Borja Sainz (Thay: Oskar Pietuszewski) 64 | |
Dodi Lukebakio (Thay: Gianluca Prestianni) 65 | |
Franjo Ivanovic (Thay: Rafa Silva) 65 | |
Andreas Schjelderup 69 | |
Antonio Silva (Thay: Nicolas Otamendi) 75 | |
Leandro Barreiro (Thay: Enzo Barrenechea) 75 | |
Terem Moffi (Thay: Deniz Guel) 78 | |
Alberto Costa 78 | |
William Gomes 81 | |
Alexander Bah (Thay: Amar Dedic) 82 | |
Leandro Barreiro (Kiến tạo: Franjo Ivanovic) 88 | |
Jose Mourinho 90 | |
Nicolas Otamendi 90+1' | |
Alan Varela 90+7' | |
Antonio Silva 90+8' | |
Gianluca Prestianni 90+9' |
Thống kê trận đấu Benfica vs FC Porto


Diễn biến Benfica vs FC Porto
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Benfica: 59%, FC Porto: 41%.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gianluca Prestianni và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Vangelis Pavlidis từ Benfica. Diogo Costa là người bị phạm lỗi.
Nỗ lực tốt của Andreas Schjelderup khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Antonio Silva và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Jakub Kiwior đã chặn cú sút thành công.
Nỗ lực tốt của Franjo Ivanovic khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Alan Varela đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Samuel Dahl bị chặn lại.
Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Alan Varela vì hành vi phi thể thao.
Alan Varela bị phạt vì đẩy Antonio Silva.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Antonio Silva và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.
Francisco Moura giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Porto đang kiểm soát bóng.
FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tomas Araujo bị phạt vì đẩy Victor Froholdt.
Terem Moffi từ FC Porto cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Benfica vs FC Porto
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Enzo Barrenechea (5), Richard Rios (20), Gianluca Prestianni (25), Rafa Silva (27), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Martim Fernandes (52), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Deniz Gul (27), Oskar Pietuszewski (77)


| Thay người | |||
| 65’ | Rafa Silva Franjo Ivanović | 46’ | Pepe William Gomes |
| 65’ | Gianluca Prestianni Dodi Lukébakio | 46’ | Gabriel Veiga Seko Fofana |
| 75’ | Enzo Barrenechea Leandro Barreiro | 58’ | Martim Fernandes Francisco Moura |
| 75’ | Nicolas Otamendi António Silva | 64’ | Oskar Pietuszewski Borja Sainz |
| 82’ | Amar Dedic Alexander Bah | 78’ | Deniz Guel Terem Moffi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leandro Barreiro | Cláudio Ramos | ||
António Silva | Thiago Silva | ||
Samuel Soares | William Gomes | ||
Alexander Bah | Pablo Rosario | ||
Franjo Ivanović | Borja Sainz | ||
Georgiy Sudakov | Terem Moffi | ||
Dodi Lukébakio | Seko Fofana | ||
Manu Silva | Francisco Moura | ||
Anisio Cabral | Rodrigo Mora | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 3 | 1 | 39 | 66 | H T T T H | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 26 | 18 | 8 | 0 | 38 | 62 | T T T H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 12 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 5 | 37 | H B T B H | |
| 8 | 25 | 10 | 5 | 10 | -4 | 35 | B T B H H | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -10 | 32 | T B H B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -15 | 29 | H H H H H | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -22 | 26 | B T B B B | |
| 12 | 25 | 5 | 10 | 10 | -15 | 25 | T B B H H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -20 | 24 | B B B H T | |
| 14 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 15 | 26 | 5 | 8 | 13 | -9 | 23 | B B H H T | |
| 16 | 26 | 5 | 7 | 14 | -9 | 22 | H B B B H | |
| 17 | 25 | 4 | 7 | 14 | -20 | 19 | H H T H B | |
| 18 | 26 | 1 | 8 | 17 | -39 | 11 | B T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
