Chủ Nhật, 15/03/2026
Victor Froholdt
10
Pepe
26
Nicolas Otamendi
35
Gabriel Veiga
35
Oskar Pietuszewski (Kiến tạo: Gabriel Veiga)
40
Diogo Costa
45+5'
William Gomes (Thay: Pepe)
46
Seko Fofana (Thay: Gabriel Veiga)
46
Martim Fernandes
58
Francisco Moura (Thay: Martim Fernandes)
58
Borja Sainz (Thay: Oskar Pietuszewski)
64
Dodi Lukebakio (Thay: Gianluca Prestianni)
65
Franjo Ivanovic (Thay: Rafa Silva)
65
Andreas Schjelderup
69
Antonio Silva (Thay: Nicolas Otamendi)
75
Leandro Barreiro (Thay: Enzo Barrenechea)
75
Terem Moffi (Thay: Deniz Guel)
78
Alberto Costa
78
William Gomes
81
Alexander Bah (Thay: Amar Dedic)
82
Leandro Barreiro (Kiến tạo: Franjo Ivanovic)
88
Jose Mourinho
90
Nicolas Otamendi
90+1'
Alan Varela
90+7'
Antonio Silva
90+8'
Gianluca Prestianni
90+9'

Thống kê trận đấu Benfica vs FC Porto

số liệu thống kê
Benfica
Benfica
FC Porto
FC Porto
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
20 Ném biên 17
25 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 4
3 Phản công 9
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Benfica vs FC Porto

Tất cả (341)
90+10'

Số lượng khán giả hôm nay là 66366 người.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Kiểm soát bóng: Benfica: 59%, FC Porto: 41%.

90+9' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gianluca Prestianni và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Gianluca Prestianni và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+9'

Pha vào bóng nguy hiểm của Vangelis Pavlidis từ Benfica. Diogo Costa là người bị phạm lỗi.

90+9'

Nỗ lực tốt của Andreas Schjelderup khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+8' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Antonio Silva và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Antonio Silva và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+8'

Jakub Kiwior đã chặn cú sút thành công.

90+8'

Nỗ lực tốt của Franjo Ivanovic khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+8'

Alan Varela đã chặn cú sút thành công.

90+8'

Cú sút của Samuel Dahl bị chặn lại.

90+8'

Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7' Trọng tài rút thẻ vàng cho Alan Varela vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Alan Varela vì hành vi phi thể thao.

90+7'

Alan Varela bị phạt vì đẩy Antonio Silva.

90+7' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Antonio Silva và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Antonio Silva và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+7'

Francisco Moura giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

FC Porto đang kiểm soát bóng.

90+6'

FC Porto thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Tomas Araujo bị phạt vì đẩy Victor Froholdt.

90+5'

Terem Moffi từ FC Porto cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Benfica vs FC Porto

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Enzo Barrenechea (5), Richard Rios (20), Gianluca Prestianni (25), Rafa Silva (27), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14)

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Martim Fernandes (52), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Gabri Veiga (10), Pepê (11), Deniz Gul (27), Oskar Pietuszewski (77)

Benfica
Benfica
4-2-3-1
1
Anatoliy Trubin
17
Amar Dedić
44
Tomas Araujo
30
Nicolás Otamendi
26
Samuel Dahl
5
Enzo Barrenechea
20
Richard Rios
25
Gianluca Prestianni
27
Rafa Silva
21
Andreas Schjelderup
14
Vangelis Pavlidis
77
Oskar Pietuszewski
27
Deniz Gul
11
Pepê
10
Gabri Veiga
22
Alan Varela
8
Victor Froholdt
52
Martim Fernandes
4
Jakub Kiwior
5
Jan Bednarek
20
Alberto Costa
99
Diogo Costa
FC Porto
FC Porto
4-3-3
Thay người
65’
Rafa Silva
Franjo Ivanović
46’
Pepe
William Gomes
65’
Gianluca Prestianni
Dodi Lukébakio
46’
Gabriel Veiga
Seko Fofana
75’
Enzo Barrenechea
Leandro Barreiro
58’
Martim Fernandes
Francisco Moura
75’
Nicolas Otamendi
António Silva
64’
Oskar Pietuszewski
Borja Sainz
82’
Amar Dedic
Alexander Bah
78’
Deniz Guel
Terem Moffi
Cầu thủ dự bị
Leandro Barreiro
Cláudio Ramos
António Silva
Thiago Silva
Samuel Soares
William Gomes
Alexander Bah
Pablo Rosario
Franjo Ivanović
Borja Sainz
Georgiy Sudakov
Terem Moffi
Dodi Lukébakio
Seko Fofana
Manu Silva
Francisco Moura
Anisio Cabral
Rodrigo Mora

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
14/01 - 2013
12/05 - 2013
12/01 - 2014
11/05 - 2014
14/12 - 2014
26/04 - 2015
21/09 - 2015
15/02 - 2016
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
24/12 - 2021
H1: 3-0
VĐQG Bồ Đào Nha
31/12 - 2021
H1: 2-0
08/05 - 2022
H1: 0-0
22/10 - 2022
H1: 0-0
08/04 - 2023
H1: 1-1
30/09 - 2023
H1: 0-0
04/03 - 2024
H1: 2-0
11/11 - 2024
H1: 1-1
07/04 - 2025
H1: 0-2
06/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
15/03 - 2026
H1: 1-0
09/03 - 2026
03/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
14/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 1-1
02/02 - 2026
H1: 0-0
Champions League
29/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Porto

Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
28/02 - 2026
H1: 1-0
23/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto2521313966H T T T H
2SportingSporting2519515062H T T T H
3BenficaBenfica2618803862T T T H T
4SC BragaSC Braga2513752746T B T T H
5Gil VicenteGil Vicente2611961242T B B H H
6FamalicaoFamalicao2612681042B T H T T
7EstorilEstoril261079537H B T B H
8MoreirenseMoreirense2510510-435B T B H H
9Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes269512-1032T B H B B
10AlvercaAlverca267811-1529H H H H H
11AroucaArouca267514-2226B T B B B
12CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora2551010-1525T B B H H
13Rio AveRio Ave255911-2024B B B H T
14Casa Pia ACCasa Pia AC255911-1824H T B H H
15Santa ClaraSanta Clara265813-923B B H H T
16NacionalNacional265714-922H B B B H
17TondelaTondela254714-2019H H T H B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD261817-3911B T B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow