Thứ Năm, 29/01/2026
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Antonio Silva)
11
(VAR check)
16
Caglar Soyuncu (Thay: Nelson Semedo)
17
(VAR check)
24
Sofyan Amrabat
30
Kerem Akturkoglu (Kiến tạo: Leandro Barreiro)
35
Ismail Yuksek (Thay: Sofyan Amrabat)
46
Oguz Aydin (Thay: Mert Muldur)
65
Jhon Duran (Thay: Archie Brown)
65
Leandro Barreiro
70
Andreas Schjelderup (Thay: Kerem Akturkoglu)
76
Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis)
76
Anderson Talisca
79
Anderson Talisca
82
Antonio Silva
85
Caglar Soyuncu
87

Thống kê trận đấu Benfica vs Fenerbahçe

số liệu thống kê
Benfica
Benfica
Fenerbahçe
Fenerbahçe
50 Kiểm soát bóng 50
12 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
4 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Benfica vs Fenerbahçe

Tất cả (20)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Caglar Soyuncu.

Thẻ vàng cho Caglar Soyuncu.

85' Thẻ vàng cho Antonio Silva.

Thẻ vàng cho Antonio Silva.

82' THẺ ĐỎ! - Anderson Talisca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Anderson Talisca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

79' Thẻ vàng cho Anderson Talisca.

Thẻ vàng cho Anderson Talisca.

76'

Vangelis Pavlidis rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

76'

Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Andreas Schjelderup.

70' Thẻ vàng cho Leandro Barreiro.

Thẻ vàng cho Leandro Barreiro.

65'

Archie Brown rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

65'

Mert Muldur rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.

46'

Sofyan Amrabat rời sân và được thay thế bởi Ismail Yuksek.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Leandro Barreiro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Kerem Akturkoglu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kerem Akturkoglu đã ghi bàn!

30' Thẻ vàng cho Sofyan Amrabat.

Thẻ vàng cho Sofyan Amrabat.

17'

Nelson Semedo rời sân và được thay thế bởi Caglar Soyuncu.

11'

Antonio Silva đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A O O O - Vangelis Pavlidis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vangelis Pavlidis đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Benfica vs Fenerbahçe

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Ríos (20), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Leandro Barreiro (18), Kerem Aktürkoğlu (7), Vangelis Pavlidis (14)

Fenerbahçe (3-4-1-2): Dominik Livaković (40), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Nélson Semedo (27), Sofyan Amrabat (34), Fred (7), Archie Brown (33), Sebastian Szymański (53), Youssef En-Nesyri (19), Talisca (94)

Benfica
Benfica
4-2-3-1
1
Anatoliy Trubin
17
Amar Dedić
4
António Silva
30
Nicolás Otamendi
26
Samuel Dahl
20
Richard Ríos
5
Enzo Barrenechea
8
Fredrik Aursnes
18
Leandro Barreiro
7
Kerem Aktürkoğlu
14
Vangelis Pavlidis
94
Talisca
19
Youssef En-Nesyri
53
Sebastian Szymański
33
Archie Brown
7
Fred
34
Sofyan Amrabat
27
Nélson Semedo
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
18
Mert Müldür
40
Dominik Livaković
Fenerbahçe
Fenerbahçe
3-4-1-2
Thay người
76’
Vangelis Pavlidis
Franjo Ivanović
17’
Nelson Semedo
Çağlar Söyüncü
76’
Kerem Akturkoglu
Andreas Schjelderup
46’
Sofyan Amrabat
İsmail Yüksek
65’
Archie Brown
Jhon Durán
65’
Mert Muldur
Oguz Aydin
Cầu thủ dự bị
Samuel Soares
İrfan Can Eğribayat
Rafael Obrador
Çağlar Söyüncü
Tomas Araujo
Alexander Djiku
Gonçalo Oliveira
Yigit Efe Demir
Leandro
Levent Mercan
João Veloso
Yusuf Akçiçek
Diogo Prioste
İsmail Yüksek
Franjo Ivanović
İrfan Kahveci
Andreas Schjelderup
Bartug Elmaz
Gianluca Prestianni
Jhon Durán
Henrique Araujo
Cengiz Ünder
Tiago Gouveia
Oguz Aydin
Tình hình lực lượng

Alexander Bah

Chấn thương dây chằng chéo

Rodrigo Becão

Không xác định

Manu Silva

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Jose Mourinho

Jose Mourinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
27/07 - 2025
Champions League
21/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Benfica

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
26/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
18/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
08/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
H1: 2-1
29/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Fenerbahçe

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
15/01 - 2026
Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ
10/01 - 2026
07/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
24/12 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow