Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Leandro Barreiro (Kiến tạo: Antonio Silva) 2 | |
Diogo Travassos (Kiến tạo: Andre Ferreira) 26 | |
Richard Rios (Kiến tạo: Leandro Barreiro) 29 | |
Fredrik Aursnes 32 | |
Afonso Assis 40 | |
Richard Rios 41 | |
Nile John (Thay: Afonso Assis) 46 | |
Gianluca Prestianni (Thay: Dodi Lukebakio) 57 | |
Amar Dedic (Thay: Alexander Bah) 57 | |
Andreas Schjelderup (Thay: Rafa Silva) 58 | |
Fabiano Silva 60 | |
Kiko (Thay: Landerson) 66 | |
Cedric Teguia (Thay: Kiko Bondoso) 66 | |
Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis) 74 | |
Luis Semedo (Thay: Alan) 79 | |
Yan Lincon (Thay: Mateja Stjepanovic) 79 | |
Franjo Ivanovic (Kiến tạo: Richard Rios) 89 | |
Manu Silva (Thay: Richard Rios) 90 | |
Franjo Ivanovic (Kiến tạo: Amar Dedic) 90+2' |
Thống kê trận đấu Benfica vs Moreirense


Diễn biến Benfica vs Moreirense
Kiểm soát bóng: Benfica: 58%, Moreirense: 42%.
Fabiano Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Antonio Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một sự thay người tuyệt vời của huấn luyện viên. Franjo Ivanovic vừa vào sân và đã ghi bàn!
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rằng bàn thắng cho Benfica được công nhận.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Benfica.
Gianluca Prestianni đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Amar Dedic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franjo Ivanovic ghi bàn bằng chân phải!
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Amar Dedic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Richard Rios rời sân để được thay thế bởi Manu Silva trong một sự thay đổi chiến thuật.
Gianluca Prestianni đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Richard Rios đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franjo Ivanovic ghi bàn bằng chân phải!
Richard Rios tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Đội hình xuất phát Benfica vs Moreirense
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Rios (20), Fredrik Aursnes (8), Dodi Lukébakio (11), Leandro Barreiro (18), Rafa Silva (27), Vangelis Pavlidis (14)
Moreirense (4-4-2): André Ferreira (13), Fabiano (70), Gilberto Batista (66), Maracas (26), Diogo Travassos (2), Kiko Bondoso (10), Mateja Stjepanovic (8), Afonso Assis (25), Landerson (78), Alan (11), Rodri Alonso (21)


| Thay người | |||
| 57’ | Alexander Bah Amar Dedić | 46’ | Afonso Assis Nile John |
| 57’ | Dodi Lukebakio Gianluca Prestianni | 66’ | Kiko Bondoso Cedric Teguia |
| 58’ | Rafa Silva Andreas Schjelderup | 66’ | Landerson Kiko |
| 74’ | Vangelis Pavlidis Franjo Ivanović | 79’ | Alan Luís Semedo |
| 90’ | Richard Rios Manu Silva | 79’ | Mateja Stjepanovic Yan Lincon |
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Soares | Caio Secco | ||
Enzo Barrenechea | Kevyn Monteiro | ||
Bruma | Cedric Teguia | ||
Franjo Ivanović | Luís Semedo | ||
Georgiy Sudakov | Nile John | ||
Manu Silva | Kiko | ||
Amar Dedić | Jimi Gower | ||
Andreas Schjelderup | Leandro | ||
Gianluca Prestianni | Yan Lincon | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Moreirense
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 48 | 82 | T H T T T | |
| 2 | 31 | 22 | 9 | 0 | 47 | 75 | T H T T T | |
| 3 | 31 | 22 | 7 | 2 | 55 | 73 | T T B H H | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 28 | 56 | T T H T B | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 31 | 13 | 10 | 8 | 14 | 49 | B T H B T | |
| 7 | 31 | 12 | 6 | 13 | -5 | 42 | B T H T T | |
| 8 | 31 | 11 | 6 | 14 | -11 | 39 | B B H T B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -15 | 38 | B T T B T | |
| 10 | 31 | 10 | 7 | 14 | -1 | 37 | B B B B B | |
| 11 | 31 | 10 | 5 | 16 | -21 | 35 | T T B T B | |
| 12 | 31 | 8 | 10 | 13 | -19 | 34 | T B T H B | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -10 | 32 | T B B H T | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -7 | 31 | B T B T T | |
| 15 | 31 | 6 | 10 | 15 | -17 | 28 | T B B B B | |
| 16 | 31 | 5 | 11 | 15 | -26 | 26 | H B H B B | |
| 17 | 31 | 4 | 10 | 17 | -29 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 31 | 1 | 11 | 19 | -43 | 14 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch