Thứ Tư, 28/10/2026
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Rafa Silva)
11
Jozo Stanic
21
J. Ruiz (Thay: T. Gaal)
33
Chima Okoroji
50
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Jakub Kaminski)
55
Jozo Stanic
57
Leon Frokaj (Thay: Carlo Boukhalfa)
57
Andrin Hunziker (Thay: Christian Witzig)
57
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Alexander Bah)
66
Richard Rios (Thay: Leandro Barreiro)
66
Enoch Owusu (Thay: Aliou Balde)
71
Corsin Konietzke (Thay: Lukas Goertler)
71
(Pen) Vangelis Pavlidis
74
Andreas Schjelderup (Thay: Jakub Kaminski)
75
Dodi Lukebakio (Thay: Rafa Silva)
75
Jhon Duran (Thay: Vangelis Pavlidis)
77
Amar Dedic (Thay: Alexander Bah)
77
Clement Lenglet (Kiến tạo: Dodi Lukebakio)
81

Thống kê trận đấu Benfica vs St. Gallen

số liệu thống kê
Benfica
Benfica
St. Gallen
St. Gallen
72 Kiểm soát bóng 28
10 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 2
3 Việt vị 3
5 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 5
26 Ném biên 17
7 Chuyền dài 3
7 Cú sút bị chặn 2
3 Phát bóng 11

Diễn biến Benfica vs St. Gallen

Tất cả (31)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Dodi Lukebakio đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Clement Lenglet đã ghi bàn!

V À A A O O O - Clement Lenglet đã ghi bàn!

82' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

81'

Dodi Lukebakio đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Clement Lenglet đã ghi bàn!

V À A A O O O - Clement Lenglet đã ghi bàn!

77'

Alexander Bah rời sân và được thay thế bởi Amar Dedic.

77'

Vangelis Pavlidis rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

76' V À A A O O O - Vangelis Pavlidis từ Benfica đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Vangelis Pavlidis từ Benfica đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

76' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

75'

Rafa Silva rời sân và được thay thế bởi Dodi Lukebakio.

75'

Jakub Kaminski rời sân và được thay thế bởi Andreas Schjelderup.

74' V À A A O O O - Vangelis Pavlidis từ Benfica đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Vangelis Pavlidis từ Benfica đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

71'

Lukas Goertler rời sân và được thay thế bởi Corsin Konietzke.

71'

Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Enoch Owusu.

66'

Leandro Barreiro rời sân và được thay thế bởi Richard Rios.

66'

Alexander Bah đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Vangelis Pavlidis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vangelis Pavlidis đã ghi bàn!

57' THẺ ĐỎ! - Jozo Stanic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jozo Stanic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

57'

Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.

57'

Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Leon Frokaj.

Đội hình xuất phát Benfica vs St. Gallen

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), António Silva (4), Clément Lenglet (2), Samuel Dahl (26), Leandro Barreiro (18), Enzo Barrenechea (5), Rafa Silva (27), Georgiy Sudakov (10), Jakub Kaminski (13), Vangelis Pavlidis (14)

St. Gallen (3-5-2): Lukas Watkowiak (25), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Chima Okoroji (36), Hugo Vandermersch (28), Lukas Daschner (10), Lukas Görtler (16), Carlo Boukhalfa (11), Mihailo Stevanovic (64), Aliou Balde (14), Christian Witzig (7)

Benfica
Benfica
4-2-3-1
1
Anatoliy Trubin
6
Alexander Bah
4
António Silva
2
Clément Lenglet
26
Samuel Dahl
18
Leandro Barreiro
5
Enzo Barrenechea
27
Rafa Silva
10
Georgiy Sudakov
13
Jakub Kaminski
14
Vangelis Pavlidis
7
Christian Witzig
14
Aliou Balde
64
Mihailo Stevanovic
11
Carlo Boukhalfa
16
Lukas Görtler
10
Lukas Daschner
28
Hugo Vandermersch
36
Chima Okoroji
4
Jozo Stanic
26
Tom Gaal
25
Lukas Watkowiak
St. Gallen
St. Gallen
3-5-2
Thay người
75’
Rafa Silva
Dodi Lukébakio
33’
Tom Gaal
Joel Ruiz
75’
Jakub Kaminski
Andreas Schjelderup
71’
Aliou Balde
Enoch Owusu
77’
Alexander Bah
Amar Dedić
71’
Lukas Goertler
Corsin Konietzke
77’
Vangelis Pavlidis
Jhon Durán
Cầu thủ dự bị
Samuel Soares
Bela Dumrath
Amar Dedić
Yannick Bujard
Tomas Araujo
Mostafa Heydari
José Neto
Joel Ruiz
Manu Silva
Leon Frokaj
Richard Ríos
Betim Fazliji
Miguel Figueiredo
Enoch Owusu
Franjo Ivanović
Corsin Konietzke
Dodi Lukébakio
Andrin Hunziker
Andreas Schjelderup
Diego Besio
Jhon Durán
Anísio Cabral
Tình hình lực lượng

Stephan Ambrosius

Không xác định

Colin Kleine-Bekel

Không xác định

Cyrill May

Chấn thương gân kheo

Nino Weibel

Chấn thương đầu gối

Behar Neziri

Chấn thương đầu gối

Malamine Efekele

Chấn thương đùi

Nevio Scherrer

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
24/07 - 2026
31/07 - 2026

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
27/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
16/10 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Bồ Đào Nha
12/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây St. Gallen

VĐQG Thụy Sĩ
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
17/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
20/09 - 2026
17/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 0-2
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow