Thứ Năm, 29/10/2026
Jonas Thomas Kersken
33
Joel Felix
41
Julian Eitschberger (Thay: Deyovaisio Zeefuik)
64
Farid Alfa-Ruprecht (Thay: Oluwaseun Adewumi)
64
Luca Schuler (Thay: Sebastian Groenning)
64
Jannik Rochelt (Thay: Marius Woerl)
76
Sam Schreck (Thay: Leon Jensen)
76
Paul Seguin
78
Soufian Gouram (Thay: Jon Thorsteinsson)
80
Henri Koudossou
82
Leon Schneider (Thay: Joel Felix)
82
Selim Telib
87
Tim Handwerker
89
(Pen) Josip Brekalo
90+3'

Thống kê trận đấu Berlin vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
Berlin
Berlin
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
85 Kiểm soát bóng 15
4 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
2 Phạm lỗi 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Berlin vs Arminia Bielefeld

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Josip Brekalo của Hertha Berlin thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Josip Brekalo của Hertha Berlin thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

89'

Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Tim Handwerker.

87'

Kevin Sessa rời sân và được thay thế bởi Selim Telib.

86'

Soufian Gouram đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Luca Schuler đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luca Schuler đã ghi bàn!

82'

Joel Felix rời sân và được thay thế bởi Leon Schneider.

82'

Monju Momuluh rời sân và được thay thế bởi Henri Koudossou.

80'

Jon Thorsteinsson rời sân và được thay thế bởi Soufian Gouram.

78' Thẻ vàng cho Paul Seguin.

Thẻ vàng cho Paul Seguin.

76'

Leon Jensen rời sân và được thay thế bởi Sam Schreck.

76'

Marius Woerl rời sân và được thay thế bởi Jannik Rochelt.

64'

Sebastian Groenning rời sân và được thay thế bởi Luca Schuler.

64'

Oluwaseun Adewumi rời sân và được thay thế bởi Farid Alfa-Ruprecht.

64'

Deyovaisio Zeefuik rời sân và được thay thế bởi Julian Eitschberger.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Joel Felix.

Thẻ vàng cho Joel Felix.

34' Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.

Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.

33' Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.

Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Berlin vs Arminia Bielefeld

Berlin (4-2-3-1): Marius Gersbeck (35), Deyovaisio Zeefuik (42), Linus Jasper Gechter (44), Niklas Kolbe (27), Mads Pedersen (22), Paul Seguin (30), Kevin Sessa (8), Oluwaseun Adewumi (19), Jón Dagur Þorsteinsson (23), Josip Brekalo (7), Sebastian Gronning (17)

Arminia Bielefeld (5-3-2): Jonas Thomas Kersken (1), Maximilian Grosser (19), Maximilian Bauer (5), Joel Felix (3), Felix Hagmann (2), Arne Sicker (17), Leon Jensen (31), Stefano Russo (21), Marius Wörl (38), Monju Momuluh (14), Joel Grodowski (11)

Berlin
Berlin
4-2-3-1
35
Marius Gersbeck
42
Deyovaisio Zeefuik
44
Linus Jasper Gechter
27
Niklas Kolbe
22
Mads Pedersen
30
Paul Seguin
8
Kevin Sessa
19
Oluwaseun Adewumi
23
Jón Dagur Þorsteinsson
7
Josip Brekalo
17
Sebastian Gronning
11
Joel Grodowski
14
Monju Momuluh
38
Marius Wörl
21
Stefano Russo
31
Leon Jensen
17
Arne Sicker
2
Felix Hagmann
3
Joel Felix
5
Maximilian Bauer
19
Maximilian Grosser
1
Jonas Thomas Kersken
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
5-3-2
Thay người
64’
Deyovaisio Zeefuik
Julian Eitschberger
76’
Leon Jensen
Sam Schreck
64’
Oluwaseun Adewumi
Farid Alfa-Ruprecht
76’
Marius Woerl
Jannik Rochelt
64’
Sebastian Groenning
Jan-Luca Schuler
82’
Monju Momuluh
Henri Koudossou
82’
Joel Felix
Leon Schneider
89’
Joel Grodowski
Tim Handwerker
Cầu thủ dự bị
Tim Goller
Leo Oppermann
Pascal Klemens
Henri Koudossou
Julian Eitschberger
Leon Schneider
Soufian Gouram
Tim Handwerker
Jelani Ndi
Marvin Mehlem
Farid Alfa-Ruprecht
Sam Schreck
Jan-Luca Schuler
Jannik Rochelt
Mayson Grothe
Benjamin Boakye
Selim Hischam Mohamed Sobh Abd Telib
Isaiah Ahmad Young
Huấn luyện viên

Sandro Schwarz

Frank Kramer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
09/05 - 2021
11/12 - 2021
30/04 - 2022
Hạng 2 Đức
20/12 - 2025
17/05 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Berlin

DFB Cup
29/10 - 2026
Hạng 2 Đức
24/10 - 2026
16/10 - 2026
11/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
H1: 1-0
Hạng 2 Đức
20/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
28/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
24/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
11/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-0
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin98101225T T T H T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg9531918T T H H B
3KaiserslauternKaiserslautern9531518B T H T T
4WolfsburgWolfsburg9441916B T H T H
5MagdeburgMagdeburg9513816T H T B T
6FC HeidenheimFC Heidenheim9432015T H H B H
7St. PauliSt. Pauli9261212T H T H H
8VfL OsnabrückVfL Osnabrück9324-111B H H B T
9Arminia BielefeldArminia Bielefeld9324-111B H T T B
10Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig9315010H B T B T
11Energie CottbusEnergie Cottbus9243-110T H B H H
12Greuther FurthGreuther Furth9234-49H H B T B
13Holstein KielHolstein Kiel9153-18B H B H T
14VfL BochumVfL Bochum9225-48H B B B H
15Dynamo DresdenDynamo Dresden9225-78H B H T B
16Hannover 96Hannover 969225-78B T B H B
17Karlsruher SCKarlsruher SC9225-98B B B T B
18DarmstadtDarmstadt9225-108T B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow