V À A A O O O - Leandro Morgalla đã ghi bàn!
P. Strompf 16 | |
Philipp Strompf 16 | |
Oliver Olsen 37 | |
(Pen) Dawid Kownacki 45 | |
K. Vogt (Thay: N. Loosli) 46 | |
L. Morgalla (Thay: O. Olsen) 46 | |
Leandro Morgalla (Thay: Maximilian Wittek) 46 | |
Kevin Vogt (Thay: Noah Loosli) 46 | |
Leandro Morgalla (Thay: Oliver Olsen) 46 | |
Michael Cuisance 59 | |
Kevin Sessa 62 | |
Callum Marshall (Thay: Cajetan Lenz) 63 | |
Boris Lum (Thay: Kevin Sessa) 63 | |
Kjell Waetjen (Thay: Farid Alfa-Ruprecht) 72 | |
Erhan Masovic (Thay: Philipp Strompf) 72 | |
Maurice Krattenmacher (Thay: Jeremy Dudziak) 77 | |
Luca Schuler (Thay: Dawid Kownacki) 77 | |
Kevin Vogt 86 | |
Julian Eitschberger (Thay: Michal Karbownik) 89 | |
John Anthony Brooks (Thay: Josip Brekalo) 89 | |
Leandro Morgalla 90+1' |
Thống kê trận đấu Berlin vs VfL Bochum


Diễn biến Berlin vs VfL Bochum
Josip Brekalo rời sân và được thay thế bởi John Anthony Brooks.
Michal Karbownik rời sân và được thay thế bởi Julian Eitschberger.
Thẻ vàng cho Kevin Vogt.
Dawid Kownacki rời sân và được thay thế bởi Luca Schuler.
Jeremy Dudziak rời sân và được thay thế bởi Maurice Krattenmacher.
Philipp Strompf rời sân và được thay thế bởi Erhan Masovic.
Farid Alfa-Ruprecht rời sân và được thay thế bởi Kjell Waetjen.
Kevin Sessa rời sân và được thay thế bởi Boris Lum.
Cajetan Lenz rời sân và được thay thế bởi Callum Marshall.
Thẻ vàng cho Kevin Sessa.
Thẻ vàng cho Michael Cuisance.
Noah Loosli rời sân và được thay thế bởi Kevin Vogt.
Maximilian Wittek rời sân và được thay thế bởi Leandro Morgalla.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Dawid Kownacki của Hertha Berlin thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Oliver Olsen.
Thẻ vàng cho Philipp Strompf.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Berlin vs VfL Bochum
Berlin (4-2-3-1): Tjark Ernst (1), Michal Karbownik (33), Linus Jasper Gechter (44), Márton Dárdai (31), Niklas Kolbe (27), Kevin Sessa (8), Paul Seguin (30), Jeremy Dudziak (28), Michael Cuisance (10), Josip Brekalo (7), Dawid Kownacki (9)
VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Oliver Olsen (13), Oliver Olsen (13), Noah Loosli (20), Philipp Strompf (3), Maximilian Wittek (32), Matúš Bero (19), Cajetan Benjamin Lenz (34), Koji Miyoshi (23), Francis Onyeka (21), Farid Alfa-Ruprecht (29), Philipp Hofmann (33)


| Thay người | |||
| 63’ | Kevin Sessa Boris Lum | 46’ | Noah Loosli Kevin Vogt |
| 77’ | Jeremy Dudziak Maurice Krattenmacher | 46’ | Oliver Olsen Leandro Morgalla |
| 77’ | Dawid Kownacki Jan-Luca Schuler | 63’ | Cajetan Lenz Callum Marshall |
| 89’ | Michal Karbownik Julian Eitschberger | 72’ | Philipp Strompf Erhan Masovic |
| 89’ | Josip Brekalo John Brooks | 72’ | Farid Alfa-Ruprecht Kjell-Arik Wätjen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Goller | Niclas Thiede | ||
Julian Eitschberger | Erhan Masovic | ||
Diego Demme | Kevin Vogt | ||
Maurice Krattenmacher | Kjell-Arik Wätjen | ||
Sebastian Gronning | Moritz Kwarteng | ||
Jan-Luca Schuler | Callum Marshall | ||
Boris Lum | Mikkel Rakneberg | ||
John Brooks | Kacper Koscierski | ||
Toni Leistner | Leandro Morgalla | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Berlin
Thành tích gần đây VfL Bochum
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch