Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Adrian Cova 38 | |
Miha Trdan (Thay: Ivaylo Ivanov) 46 | |
Facundo Costantini 49 | |
Emir Kuhinja (Thay: Juan Pineda) 63 | |
Wesley Dual (Thay: Yesid Valbuena) 68 | |
Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Efe Ali) 68 | |
Facundo Alarcon (Thay: Stefan Gavrilov) 73 | |
Julien Lamy (Thay: Sevi Idriz) 81 | |
Martin Atanasov (Thay: Adrian Cova) 81 | |
Martin Atanasov 89 |
Thống kê trận đấu Beroe vs Lokomotiv Plovdiv


Diễn biến Beroe vs Lokomotiv Plovdiv
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Beroe: 47%, Lokomotiv Plovdiv: 53%.
Parvizdzhon Umarbaev từ Lokomotiv Plovdiv đi hơi xa khi kéo ngã Stanislav Yovkov.
Beroe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Beroe bắt đầu một pha phản công.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Juan Salomoni từ Beroe cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Parvizdzhon Umarbaev thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Tijan Sonha từ Beroe cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lokomotiv Plovdiv có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Joel Zwarts bị phạt vì đẩy Juan Salomoni.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Beroe.
Georgi Chorbadzhiyski không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Beroe đang kiểm soát bóng.
Lokomotiv Plovdiv đang kiểm soát bóng.
Marco Borgnino bị phạt vì đẩy Martin Ruskov.
Thẻ vàng cho Martin Atanasov.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Martin Atanasov từ Lokomotiv Plovdiv đá ngã Marco Borgnino.
Đội hình xuất phát Beroe vs Lokomotiv Plovdiv
Beroe (3-1-4-2): Arthur Garcia da Motta (1), Facundo Costantini (4), Juan Salomoni (3), Stanislav Yovkov (16), Francisco Oliveira Alves Varela (32), David Valverde (12), Marco Borgnino (8), Stefan Gavrilov (24), Tijan Sonha (23), Yesid Valbuena Holguin (9), Juan Pineda (7)
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Jose Cova Urbina (2), Martin Hristov Ruskov (23), Andrei Chindris (4), Todor Pavlov (5), Ivaylo Ivanov (22), Efe Ali (12), Catalin Itu (94), Parvis Abdullojevic (39), Sevi Sevittin Idriz (7), Joel Zwarts (77)


| Thay người | |||
| 63’ | Juan Pineda Emir Kuhinja | 46’ | Ivaylo Ivanov Miha Trdan |
| 68’ | Yesid Valbuena Wesley Dual da Rocha | 68’ | Efe Ali Georgi Brankov Chorbadzhiyski |
| 73’ | Stefan Gavrilov Facundo Alarcon | 81’ | Adrian Cova Martin Atanasov |
| 81’ | Sevi Idriz Julien Lamy | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentino Mariano Quintero | Petar Zovko | ||
Caio Lopes | Miha Trdan | ||
Facundo Alarcon | Mariyan Vangelov | ||
Wesley Dual da Rocha | Martin Atanasov | ||
Stilyan Rusenov | Gianni Touma | ||
Emir Kuhinja | Julien Lamy | ||
Miroslav Georgiev | Zapro Dinev | ||
Joao Sergio | Georgi Brankov Chorbadzhiyski | ||
Augusto Dabo | Axel Velev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Beroe
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 38 | 60 | T T T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 4 | 29 | 17 | 5 | 7 | 15 | 56 | H T T B T | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 29 | 11 | 11 | 7 | 11 | 44 | T T B B H | |
| 7 | 29 | 11 | 8 | 10 | 5 | 41 | B T T T B | |
| 8 | 29 | 10 | 8 | 11 | 3 | 38 | T H B T B | |
| 9 | 29 | 9 | 10 | 10 | 2 | 37 | H T B B T | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | 0 | 37 | H B T T H | |
| 11 | 29 | 8 | 11 | 10 | -3 | 35 | T T B H B | |
| 12 | 29 | 7 | 5 | 17 | -17 | 26 | T B B H B | |
| 13 | 29 | 5 | 11 | 13 | -25 | 26 | B B B B T | |
| 14 | 29 | 7 | 4 | 18 | -33 | 25 | B B B H T | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 29 | 3 | 7 | 19 | -30 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch