Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adrian Lapena (Kiến tạo: James Eto'o) 5 | |
Leo Pereira 44 | |
Francisco Varela 44 | |
David Valverde 45 | |
Francisco Varela 50 | |
Bruno Jordao 54 | |
Mohamed Brahimi (Thay: Leo Pereira) 56 | |
Isaac Solet (Thay: Bruno Jordao) 56 | |
Yesid Valbuena (Thay: Facundo Alarcon) 61 | |
Ioannis Pittas (Thay: Leandro Godoy) 71 | |
Joao Miguel 76 | |
Mohamed Brahimi (Kiến tạo: Isaac Solet) 82 | |
Mohamed Brahimi 85 | |
Wesley Dual (Thay: Marco Borgnino) 86 | |
Miroslav Georgiev (Thay: Joao Miguel) 87 | |
Teodor Ivanov (Thay: Alejandro Piedrahita) 89 | |
Ilian Iliev Jr. (Thay: James Eto'o) 89 | |
(Pen) Ioannis Pittas 90+1' |
Thống kê trận đấu Beroe vs PFC CSKA Sofia


Diễn biến Beroe vs PFC CSKA Sofia
Kiểm soát bóng: Beroe: 45%, CSKA Sofia: 55%.
Mohamed Brahimi của CSKA Sofia bị thổi việt vị.
CSKA Sofia đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Juan Salomoni của Beroe phạm lỗi với Mohamed Brahimi.
Beroe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Beroe đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Beroe.
CSKA Sofia đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thổi phạt Yesid Valbuena từ Beroe vì phạm lỗi với Facundo Rodriguez.
Francisco Varela sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Fedor Lapoukhov đã kiểm soát được tình hình.
Beroe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Các cổ động viên của Beroe đã quá thất vọng. Họ đang rời khỏi sân vận động.
V À A A O O O - Ioannis Pittas từ CSKA Sofia thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Arthur suýt chút nữa đã cản phá được cơ hội này.
V À A A O O O - Ioannis Pittas của CSKA Sofia thực hiện thành công từ chấm phạt đền bằng chân phải! Arthur suýt chút nữa đã cản phá được cơ hội này.
Kiểm soát bóng: Beroe: 45%, CSKA Sofia: 55%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
PENALTY - Ismael Ferrer từ Beroe phạm lỗi với Ioannis Pittas và bị thổi phạt đền.
Tijan Sonha từ Beroe cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
James Eto'o rời sân để được thay thế bởi Ilian Iliev Jr. trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alejandro Piedrahita rời sân để được thay thế bởi Teodor Ivanov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Beroe vs PFC CSKA Sofia
Beroe (4-1-4-1): Arthur Garcia da Motta (1), David Valverde (12), Juan Salomoni (3), Facundo Costantini (4), Tijan Sonha (23), Francisco Oliveira Alves Varela (32), Joao Sergio (25), Ismael Ferrer (11), Marco Borgnino (8), Juan Pineda (7), Facundo Alarcon (15)
PFC CSKA Sofia (4-1-4-1): Fedor Lapoukhov (21), Pastor (2), Adrian Lapena Ruiz (4), Facundo Rodriguez (32), Angelo Martino (17), Jordao (6), Alejo Piedrahita (77), James Eto'o (99), Max Ebong (10), Leo Pereira (38), Santiago Leandro Godoy (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Facundo Alarcon Yesid Valbuena Holguin | 56’ | Leo Pereira Mohamed Amine Brahimi |
| 86’ | Marco Borgnino Wesley Dual da Rocha | 56’ | Bruno Jordao Isaac Solet |
| 87’ | Joao Miguel Miroslav Georgiev | 71’ | Leandro Godoy Ioannis Pittas |
| 89’ | Alejandro Piedrahita Teodor Ivanov | ||
| 89’ | James Eto'o Ilian Iliev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentino Mariano Quintero | Dimitar Evtimov | ||
Caio Lopes | Andrey Yordanov | ||
Yesid Valbuena Holguin | Mohamed Amine Brahimi | ||
Stanislav Yovkov | Teodor Ivanov | ||
Wesley Dual da Rocha | Ivan Turitsov | ||
Stilyan Rusenov | Ioannis Pittas | ||
Stefan Gavrilov | Petko Panayotov | ||
Augusto Dabo | Ilian Iliev | ||
Miroslav Georgiev | Isaac Solet | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Beroe
Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 21 | 2 | 4 | 41 | 65 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 35 | 56 | H T T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 17 | 53 | T T H T T | |
| 4 | 28 | 15 | 7 | 6 | 19 | 52 | T T B T T | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | -3 | 44 | B B T T T | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | B H T T B | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 6 | 41 | H B T T T | |
| 8 | 28 | 10 | 6 | 12 | 0 | 36 | T H B T T | |
| 9 | 27 | 9 | 8 | 10 | 2 | 35 | B T T H B | |
| 10 | 27 | 8 | 10 | 9 | -2 | 34 | H B T T B | |
| 11 | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H T B B | |
| 12 | 27 | 7 | 4 | 16 | -16 | 25 | T B T B B | |
| 13 | 28 | 4 | 11 | 13 | -26 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 28 | 4 | 10 | 14 | -24 | 22 | B B B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 3 | 18 | -34 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 28 | 3 | 7 | 18 | -29 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch