Real Betis với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Gonzalo Melero 6 | |
William Carvalho 23 | |
El Bilal Toure (Kiến tạo: Gonzalo Melero) 52 | |
Lucas Robertone (Thay: Gonzalo Melero) 61 | |
Sergio Canales 63 | |
Juan Cruz (Thay: Rodri) 63 | |
Joaquin (Thay: Luiz Henrique) 63 | |
Borja Iglesias (Kiến tạo: Joaquin) 66 | |
William Carvalho (Kiến tạo: Borja Iglesias) 71 | |
Francisco Portillo (Thay: Largie Ramazani) 73 | |
Dyego Sousa (Thay: El Bilal Toure) 73 | |
Lazaro (Thay: Leo Baptistao) 73 | |
Andres Guardado (Thay: Sergio Canales) 74 | |
Alejandro Pozo (Thay: Houboulang Mendes) 78 | |
Aitor Ruibal (Thay: William Carvalho) 85 | |
Willian Jose 85 |
Thống kê trận đấu Betis vs Almeria


Diễn biến Betis vs Almeria
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Real Betis: 60%, Almeria: 40%.
Almeria thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Alex Moreno giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Almeria thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Srdjan Babic cản phá thành công cú sút
Một cú sút của Juan Cruz đã bị chặn lại.
Aitor Ruibal tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Real Betis với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Luiz Felipe giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Almeria với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Almeria đang kiểm soát bóng.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Real Betis thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Bàn tay an toàn từ Rui Silva khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Luiz Felipe của Real Betis thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Almeria đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Một cơ hội đến với Lucas Robertone từ Almeria nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Inigo Eguaras từ Almeria căng ngang thành công tìm đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Betis vs Almeria
Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Youssouf Sabaly (23), Luiz Felipe (19), Victor Ruiz (6), Alex Moreno (15), Guido Rodriguez (5), William Carvalho (14), Luiz Henrique (11), Sergio Canales (10), Rodri (28), Borja Iglesias (9)
Almeria (4-2-3-1): Fernando Martinez (13), Houboulang Mendes (24), Rodrigo Ely (19), Srdjan Babic (22), Sergio Akieme (15), César De La Hoz (6), Eguaras (4), Leo Baptistao (12), Gonzalo Melero (3), Largie Ramazani (7), El Bilal Toure (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Rodri Juan Cruz | 61’ | Gonzalo Melero Lucas Robertone |
| 63’ | Luiz Henrique Joaquin | 73’ | Leo Baptistao Lazaro |
| 74’ | Sergio Canales Andres Guardado | 73’ | El Bilal Toure Dyego Sousa |
| 85’ | Borja Iglesias Willian Jose | 73’ | Largie Ramazani Francisco Portillo |
| 85’ | William Carvalho Aitor Ruibal | 78’ | Houboulang Mendes Pozo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Claudio Bravo | Lucas Robertone | ||
Juan Cruz | Gui | ||
Paul Akouokou | Martin Svidersky | ||
Andres Guardado | Samu Costa | ||
Martin Montoya | Juan Brandariz | ||
Willian Jose | Arnau Puigmal | ||
Edgar Gonzalez | Pozo | ||
Aitor Ruibal | Lazaro | ||
Joaquin | Dyego Sousa | ||
Juan Miranda | Francisco Portillo | ||
Loren Moron | Kaiky Melo | ||
Daniel Martin | Fernando Pacheco | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Betis vs Almeria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Betis
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 17 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | T T B T T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 1 | 12 | T T B T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | H T T B B | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T H T B T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T T H | |
| 8 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B B T T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | H B T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | H T T B B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | H B T B T | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H T B | |
| 14 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H T H B | |
| 15 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B T B H H | |
| 16 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | B B H H H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B B T | |
| 18 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | B H B H H | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | H H B B B | |
| 20 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
