Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joseph Aidoo (Thay: Javi Sanchez) 8 | |
Jesus Rodriguez 17 | |
Chuki (Kiến tạo: Raul Moro) 41 | |
Giovani Lo Celso (Thay: Pablo Fornals) 46 | |
Mario Martin (Thay: Anuar) 60 | |
Darwin Machis (Thay: Raul Moro) 60 | |
Aitor Ruibal (Thay: Youssouf Sabaly) 61 | |
Romain Perraud (Thay: Ricardo Rodriguez) 61 | |
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Jesus Rodriguez) 61 | |
Juan Hernandez (Kiến tạo: Marc Bartra) 64 | |
Isco (Kiến tạo: Aitor Ruibal) 66 | |
Mamadou Sylla (Thay: Selim Amallah) 71 | |
Ivan Sanchez (Thay: Stanko Juric) 71 | |
Aitor Ruibal 72 | |
William Carvalho (Thay: Isco) 80 | |
Romain Perraud (Kiến tạo: Juan Hernandez) 84 | |
Abdessamad Ezzalzouli (Kiến tạo: Romain Perraud) 90 |
Thống kê trận đấu Betis vs Valladolid


Diễn biến Betis vs Valladolid
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Betis: 69%, Real Valladolid: 31%.
Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Cổ động viên trên sân vận động đang tự giải trí bằng cách thực hiện làn sóng Mexico.
Joseph Aidoo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Real Valladolid.
Giovani Lo Celso không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Antony tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Eray Coemert giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Natan giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adam Aznou chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Antony bị chặn lại.
Real Betis bắt đầu một đợt phản công.
Marc Bartra chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Mamadou Sylla bị chặn lại.
Natan của Real Betis cắt bóng từ một đường chuyền vào khu vực 16m50.
Darwin Machis thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Romain Perraud đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Betis vs Valladolid
Betis (4-2-3-1): Adrian (13), Youssouf Sabaly (23), Marc Bartra (5), Natan (6), Ricardo Rodriguez (12), Johnny Cardoso (4), Pablo Fornals (18), Antony (7), Isco (22), Jesus Rodriguez Caraballo (36), Cucho (19)
Valladolid (4-1-4-1): André Ferreira (1), Luis Perez (2), Eray Comert (15), Javi Sanchez (5), Adam Aznou (39), Stanko Juric (20), Chuki (28), Selim Amallah (21), Anuar (23), Raul Moro (11), Juanmi Latasa (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Pablo Fornals Giovani Lo Celso | 8’ | Javi Sanchez Joseph Aidoo |
| 61’ | Youssouf Sabaly Aitor Ruibal | 60’ | Raul Moro Darwin Machís |
| 61’ | Jesus Rodriguez Abde Ezzalzouli | 60’ | Anuar Mario Martín |
| 61’ | Ricardo Rodriguez Romain Perraud | 71’ | Selim Amallah Mamadou Sylla |
| 80’ | Isco William Carvalho | 71’ | Stanko Juric Ivan Sanchez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aitor Ruibal | Florian Grillitsch | ||
Abde Ezzalzouli | Joseph Aidoo | ||
Marcos Fernández | Antonio Candela | ||
Pablo Garcia | Darwin Machís | ||
Giovani Lo Celso | Marcos Andre | ||
Sergi Altimira | Mamadou Sylla | ||
William Carvalho | Mario Martín | ||
Rudy Kohon | Ivan Sanchez | ||
Romain Perraud | Tamas Nikitscher | ||
Héctor Bellerín | Cenk Özkacar | ||
Guilherme Fernandes | David Torres | ||
Fran Vieites | Arnau Rafus | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Diego Llorente Không xác định | Karl Hein Không xác định | ||
Marc Roca Chấn thương bàn chân | |||
Angel Ortiz Chấn thương mắt cá | |||
Ezequiel Ávila Chấn thương cơ | |||
Cedric Bakambu Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Betis vs Valladolid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Betis
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 29 | 1 | 4 | 58 | 88 | T T T T T | |
| 2 | 34 | 24 | 5 | 5 | 39 | 77 | B H T H T | |
| 3 | 34 | 21 | 5 | 8 | 25 | 68 | B T H T T | |
| 4 | 34 | 19 | 6 | 9 | 21 | 63 | B B B T T | |
| 5 | 34 | 13 | 14 | 7 | 11 | 53 | H H T H T | |
| 6 | 34 | 12 | 11 | 11 | 4 | 47 | T B B B T | |
| 7 | 34 | 13 | 5 | 16 | -8 | 44 | T B T B B | |
| 8 | 34 | 13 | 5 | 16 | -10 | 44 | B B T B T | |
| 9 | 34 | 11 | 10 | 13 | -1 | 43 | T H B H B | |
| 10 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | H H B T B | |
| 11 | 34 | 10 | 12 | 12 | -6 | 42 | T B T H T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -13 | 39 | B B H T B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | H B B H B | |
| 14 | 34 | 9 | 11 | 14 | -8 | 38 | B T T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 8 | 16 | -9 | 38 | T T H B T | |
| 16 | 34 | 9 | 11 | 14 | -15 | 38 | T H B B B | |
| 17 | 34 | 10 | 7 | 17 | -14 | 37 | B T B B T | |
| 18 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | H H B T B | |
| 19 | 34 | 8 | 9 | 17 | -17 | 33 | B T T H B | |
| 20 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
