Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marvin Ducksch (Kiến tạo: Kai Wagner) 6 | |
Josh Eccles (Kiến tạo: Ephron Mason-Clark) 8 | |
Lewis Koumas (Kiến tạo: Patrick Roberts) 17 | |
Marvin Ducksch 36 | |
Kai Wagner 51 | |
Ellis Simms (Kiến tạo: Jack Rudoni) 60 | |
Marvin Ducksch (Kiến tạo: Patrick Roberts) 63 | |
Eiran Cashin (Thay: Kai Wagner) 65 | |
Eiran Cashin (Thay: Lewis Koumas) 65 | |
Haji Wright (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 67 | |
Alfons Sampsted (Thay: Kai Wagner) 71 | |
Willum Willumsson (Thay: Patrick Roberts) 72 | |
Kyogo Furuhashi (Thay: Marvin Ducksch) 72 | |
Josh Eccles 86 | |
James Beadle 88 | |
Kai Andrews (Thay: Josh Eccles) 89 | |
Kanya Fujimoto (Thay: Jay Stansfield) 90 | |
Bobby Thomas 90+5' | |
Bobby Thomas 90+5' |
Thống kê trận đấu Birmingham City vs Coventry City


Diễn biến Birmingham City vs Coventry City
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bobby Thomas nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Bobby Thomas.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Kanya Fujimoto.
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Kai Andrews.
Thẻ vàng cho James Beadle.
Thẻ vàng cho Josh Eccles.
Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Willum Willumsson.
Kai Wagner rời sân và được thay thế bởi Alfons Sampsted.
Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.
Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Eiran Cashin.
Kai Wagner rời sân và được thay thế bởi Eiran Cashin.
Patrick Roberts đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!
Jack Rudoni đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ellis Simms đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kai Wagner.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Marvin Ducksch.
Đội hình xuất phát Birmingham City vs Coventry City
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Phil Neumann (5), Jack Robinson (6), Kai Wagner (31), Seung Ho Paik (8), Tommy Doyle (7), Patrick Roberts (16), Jay Stansfield (28), Lewis Koumas (30), Marvin Ducksch (33)
Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Jack Rudoni (5), Tatsuhiro Sakamoto (7), Josh Eccles (28), Ephron Mason-Clark (10), Ellis Simms (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Lewis Koumas Eiran Cashin | 67’ | Tatsuhiro Sakamoto Haji Wright |
| 71’ | Kai Wagner Alfons Sampsted | 89’ | Josh Eccles Kai Andrews |
| 72’ | Patrick Roberts Willum Thor Willumsson | ||
| 72’ | Marvin Ducksch Kyogo Furuhashi | ||
| 90’ | Jay Stansfield Kanya Fujimoto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Allsop | Haji Wright | ||
Eiran Cashin | Ben Wilson | ||
Kanya Fujimoto | Jake Bidwell | ||
Menzi Mazwi | Luke Woolfenden | ||
Daniel Isichei | Miguel Angel Brau Blanquez | ||
Alfons Sampsted | Callum Perry | ||
Willum Thor Willumsson | George Shepherd | ||
Kyogo Furuhashi | Kai Andrews | ||
Scott Wright | Joel Latibeaudiere | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Bright Osayi-Samuel Không xác định | Oliver Dovin Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ethan Laird Chấn thương gân kheo | Kaine Kesler-Hayden Chấn thương cơ | ||
Demarai Gray Va chạm | Victor Torp Không xác định | ||
Brandon Thomas-Asante Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Birmingham City vs Coventry City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây Coventry City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
