Thứ Bảy, 14/03/2026
F. Seriki
23
Femi Seriki
23
Marvin Ducksch
25
Ki-Jana Hoever (Thay: Danny Ings)
25
Jack Robinson
28
(Pen) Sydie Peck
30
Andre Brooks
45+2'
Patrick Bamford (Kiến tạo: Harrison Burrows)
45+3'
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Birmingham City vs Sheffield United

Tất cả (15)
45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Harrison Burrows đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

45+3' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

45+2' Thẻ vàng cho Andre Brooks.

Thẻ vàng cho Andre Brooks.

30' Anh ấy sút trượt - Sydie Peck thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

Anh ấy sút trượt - Sydie Peck thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

30' Sheffield United không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

Sheffield United không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

28' Thẻ vàng cho Jack Robinson.

Thẻ vàng cho Jack Robinson.

26' V À A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!

26' V À A A A O O O Birmingham ghi bàn.

V À A A A O O O Birmingham ghi bàn.

25' V À A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!

25'

Danny Ings rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

23' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Femi Seriki nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Femi Seriki nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với St Andrew's Knighthead Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Birmingham City vs Sheffield United

Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Christoph Klarer (4), Jack Robinson (6), Ethan Laird (2), Jhon Solís (14), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Marvin Ducksch (33), Ibrahim Osman (17), Jay Stansfield (28)

Sheffield United (4-4-2): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Andre Brooks (11), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Callum O'Hare (10), Danny Ings (9), Patrick Bamford (45)

Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
25
James Beadle
24
Tomoki Iwata
4
Christoph Klarer
6
Jack Robinson
2
Ethan Laird
14
Jhon Solís
8
Seung Ho Paik
16
Patrick Roberts
33
Marvin Ducksch
17
Ibrahim Osman
28
Jay Stansfield
45
Patrick Bamford
9
Danny Ings
10
Callum O'Hare
44
Jairo Riedewald
42
Sydie Peck
11
Andre Brooks
14
Harrison Burrows
6
Tyler Bindon
2
Japhet Tanganga
38
Femi Seriki
17
Adam Davies
Sheffield United
Sheffield United
4-4-2
Cầu thủ dự bị
August Priske
Tom Davies
Tommy Doyle
Luke Faxon
Ryan Allsop
Leo Hjelde
Phil Neumann
Ki-Jana Hoever
Bright Osayi-Samuel
Ollie Arblaster
Jonathan Panzo
Djibril Soumare
Kanya Fujimoto
Tahith Chong
Demarai Gray
Tom Cannon
Carlos Vicente
Tyrese Campbell
Tình hình lực lượng

Alex Cochrane

Chấn thương mắt cá

Michael Cooper

Chấn thương cơ

Lee Buchanan

Chấn thương đầu gối

Sam McCallum

Va chạm

Kai Wagner

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/08 - 2021
05/02 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
Carabao Cup
14/08 - 2025
Hạng nhất Anh
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3MillwallMillwall3820991069B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town37181272666T T T H H
5Hull CityHull City3819613563T T B B T
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053T B B B T
10WatfordWatford37131311352H T B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651T B T T T
13Stoke CityStoke City3814915451H T B B H
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150T B T H B
16Preston North EndPreston North End38121313-649B H B B B
17Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
18QPRQPR3813916-1348T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers38101018-1440T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1740B H B H H
22LeicesterLeicester38111215-739H H B H T
23Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3811027-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow