Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
F. Seriki 23 | |
Femi Seriki 23 | |
Marvin Ducksch 25 | |
Ki-Jana Hoever (Thay: Danny Ings) 25 | |
Jack Robinson 28 | |
(Pen) Sydie Peck 30 | |
Andre Brooks 45+2' | |
Patrick Bamford (Kiến tạo: Harrison Burrows) 45+3' |
Đang cập nhậtDiễn biến Birmingham City vs Sheffield United
Harrison Burrows đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andre Brooks.
Anh ấy sút trượt - Sydie Peck thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Sheffield United không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Jack Robinson.
V À A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!
V À A A A O O O Birmingham ghi bàn.
V À A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!
Danny Ings rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Femi Seriki nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với St Andrew's Knighthead Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Birmingham City vs Sheffield United
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Christoph Klarer (4), Jack Robinson (6), Ethan Laird (2), Jhon Solís (14), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Marvin Ducksch (33), Ibrahim Osman (17), Jay Stansfield (28)
Sheffield United (4-4-2): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Andre Brooks (11), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Callum O'Hare (10), Danny Ings (9), Patrick Bamford (45)


| Cầu thủ dự bị | |||
August Priske | Tom Davies | ||
Tommy Doyle | Luke Faxon | ||
Ryan Allsop | Leo Hjelde | ||
Phil Neumann | Ki-Jana Hoever | ||
Bright Osayi-Samuel | Ollie Arblaster | ||
Jonathan Panzo | Djibril Soumare | ||
Kanya Fujimoto | Tahith Chong | ||
Demarai Gray | Tom Cannon | ||
Carlos Vicente | Tyrese Campbell | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Alex Cochrane Chấn thương mắt cá | Michael Cooper Chấn thương cơ | ||
Lee Buchanan Chấn thương đầu gối | Sam McCallum Va chạm | ||
Kai Wagner Chấn thương đùi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 38 | 20 | 9 | 9 | 10 | 69 | B T T T T | |
| 4 | 37 | 18 | 12 | 7 | 26 | 66 | T T T H H | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 5 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | T B B B T | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 3 | 52 | H T B T H | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | T B T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 4 | 51 | H T B B H | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | T B T H B | |
| 16 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | B H B B B | |
| 17 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 18 | 38 | 13 | 9 | 16 | -13 | 48 | T B B B B | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 38 | 10 | 10 | 18 | -14 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -17 | 40 | B H B H H | |
| 22 | 38 | 11 | 12 | 15 | -7 | 39 | H H B H T | |
| 23 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 24 | 38 | 1 | 10 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch