Thứ Tư, 28/10/2026
Fer Lopez (Kiến tạo: Rodrigo Gomes)
4
Jay Stansfield (Kiến tạo: Patrick Roberts)
23
Ladislav Krejci (Kiến tạo: Andre)
31
(og) Jackson Tchatchoua
36
Marshall Munetsi
51
Christoph Klarer
54
Phil Neumann
67
J. James (Thay: M. Munetsi)
68
Mateus Mane (Thay: Marshall Munetsi)
68
Demarai Gray (Thay: Liam Millar)
69
Tommy Doyle (Thay: Raul Jimenez)
76
Marvin Ducksch (Thay: August Priske)
81
Luis Vazquez (Thay: Jay Stansfield)
81
Carlos Vicente (Thay: Patrick Roberts)
81
Sean Neave (Thay: Adam Armstrong)
87
Boubacar Traore (Thay: Andre)
87
Ethan Laird (Thay: Demarai Gray)
90

Thống kê trận đấu Birmingham City vs Wolves

số liệu thống kê
Birmingham City
Birmingham City
Wolves
Wolves
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
28 Ném biên 14
7 Chuyền dài 3
5 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 9

Diễn biến Birmingham City vs Wolves

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Demarai Gray rời sân và được thay thế bởi Ethan Laird.

87'

Andre rời sân và được thay thế bởi Boubacar Traore.

87'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sean Neave.

81'

Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Carlos Vicente.

81'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.

81'

August Priske rời sân và được thay thế bởi Marvin Ducksch.

76'

Raul Jimenez rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.

69'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Demarai Gray.

68'

Rodrigo Gomes rời sân và được thay thế bởi Jordan James.

68'

Marshall Munetsi rời sân và được thay thế bởi Mateus Mane.

67' Thẻ vàng cho Phil Neumann.

Thẻ vàng cho Phil Neumann.

54' Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

51' Thẻ vàng cho Marshall Munetsi.

Thẻ vàng cho Marshall Munetsi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' G O O O O A A A L - Jackson Tchatchoua đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Jackson Tchatchoua đã đưa bóng vào lưới nhà!

36' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

31'

Andre đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Ladislav Krejci đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ladislav Krejci đã ghi bàn!

31' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Birmingham City vs Wolves

Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (1), Bright Osayi-Samuel (26), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Alex Cochrane (20), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Jay Stansfield (28), Liam Millar (17), August Priske (9)

Wolves (4-2-3-1): José Sá (1), Jackson Tchatchoua (38), Nasser Djiga (34), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), André (7), Marshall Munetsi (5), Rodrigo Gomes (21), Fer Lopez (28), Adam Armstrong (10), Raúl Jiménez (9)

Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
1
James Beadle
26
Bright Osayi-Samuel
5
Phil Neumann
4
Christoph Klarer
20
Alex Cochrane
24
Tomoki Iwata
8
Seung Ho Paik
16
Patrick Roberts
28
Jay Stansfield
17
Liam Millar
9
August Priske
9
Raúl Jiménez
10
Adam Armstrong
28
Fer Lopez
21
Rodrigo Gomes
5
Marshall Munetsi
7
André
3
Hugo Bueno
37
Ladislav Krejčí
34
Nasser Djiga
38
Jackson Tchatchoua
1
José Sá
Wolves
Wolves
4-2-3-1
Thay người
69’
Ethan Laird
Demarai Gray
68’
Rodrigo Gomes
Jordan James
81’
Patrick Roberts
Carlos Vicente
68’
Marshall Munetsi
Mateus Mane
81’
Jay Stansfield
Luis Vasquez
76’
Raul Jimenez
Tommy Doyle
81’
August Priske
Marvin Ducksch
87’
Andre
Boubacar Traore
90’
Demarai Gray
Ethan Laird
87’
Adam Armstrong
Sean Neave
Cầu thủ dự bị
Ryan Allsop
João Virgínia
Ethan Laird
Toti Gomes
Dael Fry
Ghislain Konan
Kristoffer Lund Hansen
Jordan James
Kanya Fujimoto
Boubacar Traore
Carlos Vicente
Tommy Doyle
Demarai Gray
Sean Neave
Luis Vasquez
Tawanda Chirewa
Marvin Ducksch
Mateus Mane
Tình hình lực lượng

Marc Leonard

Chấn thương gân kheo

Kieran Trippier

Chấn thương đầu gối

Yerson Mosquera

Chấn thương đùi

Jean-Ricner Bellegarde

Chấn thương gân kheo

Rafiki Said

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Wolves

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
H1: 1-0
21/10 - 2026
17/10 - 2026
H1: 1-1
14/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
H1: 0-0
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow